CHỈ SỐ TOÀN CẦU #061
Biết chữ cho người lớn2022
Tỷ lệ biết chữ của người từ 15 tuổi trở lên.
Top 10
% · 2022Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (%) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 100 | 2022 | |
| 01 | 100 | 2022 | |
| 03 | 99,91 | 2022 | |
| 04 | 99,9 | 2022 | |
| 05 | 99,82 | 2022 | |
| 06 | 99,57 | 2022 | |
| 07 | 99,34 | 2022 | |
| 08 | 98,85 | 2022 | |
| 09 | 98,73 | 2022 | |
| 10 | 98,29 | 2022 | |
| 11 | 97,87 | 2022 | |
| 12 | 97,84 | 2022 | |
| 13 | 97,34 | 2022 | |
| 14 | 96,26 | 2022 | |
| 15 | 96,13 | 2022 | |
| 16 | 95,77 | 2022 | |
| 17 | 95,31 | 2022 | |
| 18 | 95,12 | 2022 | |
| 19 | 94,38 | 2022 | |
| 20 | 93,7 | 2022 | |
| 21 | 92,49 | 2022 | |
| 22 | 91,1 | 2022 | |
| 23 | 90,75 | 2022 | |
| 24 | 89,35 | 2022 | |
| 25 | 88,59 | 2022 | |
| 26 | 88,22 | 2022 | |
| 27 | 87,88 | 2022 | |
| 28 | 87 | 2022 | |
| 29 | 83,03 | 2022 | |
| 30 | 79,98 | 2022 | |
| 31 | 79,45 | 2022 | |
| 32 | 79 | 2022 | |
| 33 | 78,76 | 2022 | |
| 34 | 78,21 | 2022 | |
| 35 | 76,32 | 2022 | |
| 36 | 72,6 | 2022 | |
| 37 | 69,4 | 2022 | |
| 38 | 64,91 | 2022 | |
| 39 | 63,93 | 2022 | |
| 40 | 61,67 | 2022 | |
| 41 | 60,46 | 2022 | |
| 42 | 54,12 | 2022 | |
| 43 | 51,38 | 2022 | |
| 44 | 40,92 | 2022 | |
| 45 | 35,61 | 2022 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (172)
Afghanistan · Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Barbados · Belarus · Bermuda · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Bulgaria · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Campuchia · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Indonesia · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Nigeria · Pakistan · Palau · Panama · Paraguay · Peru · Philippines · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Tây Ban Nha · Uganda · Ukraina · Vanuatu · Venezuela · Vương quốc Anh · Yemen · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Tỷ lệ biết chữ của người từ 15 tuổi trở lên.
- Đơn vị
- %
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SE.ADT.LITR.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Adult literacy rate is the percentage of people ages 15 and above who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.
{
"id": "SE.ADT.LITR.ZS",
"name": "Literacy rate, adult total (% of people ages 15 and above)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Adult literacy rate is the percentage of people ages 15 and above who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.",
"sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Excel (bulk file), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
"topics": [
{
"id": "4",
"value": "Education "
}
]
}