Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #009

Tỷ lệ dân số thành thị2025

Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu217 / 217Không quan sát: 0
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBahrain100 %

Top 10

% · 2025

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ dân số thành thị · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Bahrain1002025
01Bermuda1002025
01Quần đảo Cayman1002025
01Gibraltar1002025
01Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1002025
01Kuwait1002025
01Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc1002025
01St. Martin1002025
01Monaco1002025
01Nauru1002025
01Singapore1002025
01Sint Maarten1002025
13Qatar99,362025
14San Marino97,192025
15Hà Lan95,942025
16Malta95,682025
17Uruguay95,652025
18Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ95,392025
19Luxembourg94,882025
20Quần đảo Turks và Caicos94,42025
21Puerto Rico94,342025
22Guam94,222025
23Iceland94,222025
24Jordan93,212025
25Argentina92,352025
26Nhật Bản92,32025
27Quần đảo Bắc Mariana92,182025
28Gabon92,092025
29Israel91,582025
30Curaçao91,472025
31Li-băng90,962025
32Thổ Nhĩ Kỳ89,492025
33Venezuela89,322025
34Chile89,182025
35Thụy Điển89,082025
36Andorra88,952025
37Đan Mạch88,852025
38Greenland88,572025
39Brazil88,182025
40Libya87,912025
41Australia87,722025
42Bỉ87,672025
43Lãnh thổ Palestine87,382025
44Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất85,962025
45Thụy Sĩ85,732025
46Peru85,62025
47Ả Rập Xê-út84,612025
48New Zealand842025
49Na Uy83,572025
50Vương quốc Anh83,322025
51Canada82,882025
52Đức82,142025
53Bahamas81,332025
54Hàn Quốc81,172025
55Tây Ban Nha80,512025
56Samoa thuộc Mỹ80,512025
57Hoa Kỳ80,192025
58Mexico80,042025
59Costa Rica79,732025
60Belarus79,492025
61Oman79,482025
62Palau79,282025
63Hy Lạp79,222025
64Quần đảo Marshall79,112025
65Pháp78,842025
66Colombia78,782025
67Cape Verde77,632025
68Malaysia77,392025
69Iran77,382025
70Cuba77,232025
71Algeria75,822025
72El Salvador75,522025
73Nga75,252025
74Brunei75,012025
75Phần Lan74,522025
76Bulgaria74,172025
77Dominica73,992025
78Djibouti72,982025
79Séc72,882025
80Cộng hòa Dominica72,522025
81Syria72,082025
82Guinea Xích Đạo71,582025
83Bolivia71,562025
84Angola71,462025
85Mông Cổ71,152025
86Estonia70,722025
87Tunisia70,72025
88Hungary70,692025
89Paraguay70,392025
90Iraq69,942025
91Áo69,722025
92Italy69,682025
93Ukraina69,62025
94São Tomé và Príncipe69,172025
95Litva69,082025
96Latvia68,632025
97New Caledonia68,172025
98Botswana67,962025
99Nepal672025
100Síp66,72025
101Trung Quốc66,342025
102Panama66,152025
103Armenia65,932025
104Suriname65,792025
105Montenegro65,612025
106Tuvalu65,452025
107Gambia64,992025
108Ireland64,592025
109Triều Tiên64,192025
110Congo - Brazzaville64,122025
111Nam Phi63,822025
112Nigeria63,782025
113Ecuador63,392025
114Kiribati63,392025
115Ma-rốc63,132025
116Bắc Macedonia62,892025
117Thái Lan62,82025
118Serbia62,642025
119Kazakhstan62,392025
120Polynesia thuộc Pháp61,762025
121Aruba61,752025
122Bồ Đào Nha61,52025
123Mauritania61,492025
124Georgia61,182025
125Ba Lan60,092025
126Barbados59,72025
127Fiji59,542025
128Nicaragua59,442025
129Jamaica59,432025
130Indonesia59,392025
131Honduras59,252025
132Ghana58,922025
133Albania58,872025
134Azerbaijan58,642025
135Croatia57,812025
136Quần đảo Virgin thuộc Anh57,42025
137Guatemala56,32025
138Liberia56,082025
139Slovenia55,992025
140Philippines55,772025
141Senegal55,772025
142Cameroon55,672025
143Haiti55,612025
144Somalia55,142025
145Côte d’Ivoire54,552025
146Trinidad và Tobago53,972025
147Benin53,362025
148Slovakia53,192025
149Bosnia và Herzegovina52,692025
150Romania52,172025
151Đảo Man52,142025
152Uzbekistan51,022025
153Kosovo50,932025
154Namibia50,872025
155St. Vincent và Grenadines47,982025
156Turkmenistan47,112025
157Guinea-Bissau46,652025
158Sierra Leone45,932025
159Zambia45,922025
160Seychelles45,482025
161Congo - Kinshasa45,112025
162Lesotho44,672025
163Cộng hòa Trung Phi44,552025
164Togo44,392025
165Moldova43,732025
166Bhutan43,432025
167Ai Cập42,92025
168Maldives42,512025
169Belize41,562025
170Campuchia41,112025
171Zimbabwe40,52025
172Lào40,312025
173Quần đảo Faroe39,642025
174Pakistan39,532025
175Mauritius39,042025
176Việt Nam38,832025
177Guinea38,522025
178Mozambique37,212025
179Yemen37,032025
180Tanzania36,882025
181Grenada36,672025
182Ấn Độ35,692025
183Sudan34,932025
184Kyrgyzstan34,752025
185Eritrea34,542025
186Comoros33,942025
187Bangladesh33,242025
188Madagascar32,92025
189Quần đảo Eo biển32,642025
190Mali32,212025
191Kenya32,212025
192Uganda31,942025
193St. Kitts và Nevis31,92025
194Quần đảo Solomon31,312025
195Rwanda30,912025
196Myanmar (Miến Điện)30,582025
197St. Lucia29,12025
198Burkina Faso28,922025
199Timor-Leste28,792025
200Chad27,572025
201Eswatini26,722025
202Guyana26,492025
203Tajikistan26,162025
204Afghanistan25,942025
205Burundi25,692025
206Antigua và Barbuda24,332025
207Ethiopia24,112025
208Micronesia22,482025
209Vanuatu22,322025
210Nam Sudan21,682025
211Tonga21,162025
212Sri Lanka20,452025
213Niger18,372025
214Malawi17,592025
215Samoa17,512025
216Papua New Guinea15,782025
217Liechtenstein14,632025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (0)

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ cư dân thành thị trên tổng dân số. Định nghĩa về khu vực đô thị có sự khác nhau giữa các nền kinh tế.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SP.URB.TOTL.IN.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.

{
  "id": "SP.URB.TOTL.IN.ZS",
  "name": "Urban population (% of total population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Urban population refers to people living in urban areas as defined by national statistical offices. The data are collected and smoothed by United Nations Population Division.",
  "sourceOrganization": "World Urbanization Prospects, United Nations (UN), uri: https://population.un.org/wup/, note: United Nations Population Division's World Urbanization Prospects, National definitions, publisher: UN Population Division",
  "topics": [
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    }
  ]
}