Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #098

Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời2025

Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.

IRENA (2026) – processed by Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu207 / 217Không quan sát: 10
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc1.202,18 GW

Top 10

GW · 2025
01Trung Quốc
1.202,18
02Hoa Kỳ
210,86
03Ấn Độ
135,5
04Đức
107,19
06Brazil
64,69
08Australia
42,44
09Italy
41,19

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Công suất lắp đặt năng lượng mặt trời · 2025 · GW
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (GW)Năm
01Trung Quốc1.202,182025
02Hoa Kỳ210,862025
03Ấn Độ135,52025
04Đức107,192025
05Nhật Bản92,212025
06Brazil64,692025
07Tây Ban Nha47,212025
08Australia42,442025
09Italy41,192025
10Hàn Quốc34,042025
11Pháp31,442025
12Hà Lan25,882025
13Thổ Nhĩ Kỳ25,472025
14Ba Lan25,422025
15Vương quốc Anh21,742025
16Việt Nam19,252025
17Mexico12,932025
18Chile12,142025
19Ả Rập Xê-út11,932025
20Nam Phi11,262025
21Hy Lạp11,082025
22Bỉ10,42025
23Áo10,32025
24Thụy Sĩ8,792025
25Hungary8,182025
26Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất7,642025
27Israel7,362025
28Bồ Đào Nha6,952025
29Thái Lan6,842025
30Romania6,242025
31Uzbekistan5,932025
32Bulgaria5,912025
33Thụy Điển5,52025
33Ukraina5,52025
35Canada5,42025
36Đan Mạch5,052025
37Séc4,542025
38Philippines3,892025
39Pakistan3,722025
40Litva3,32025
41Ai Cập3,272025
42Malaysia3,072025
43Argentina2,592025
44Sri Lanka2,512025
45Ireland2,492025
46Nga2,432025
47Syria2,252025
48Jordan2,22025
49Cộng hòa Dominica2,082025
50Iran1,782025
51Colombia1,732025
52Qatar1,682025
53Oman1,672025
54Slovenia1,572025
55Phần Lan1,572025
56Li-băng1,512025
57Indonesia1,492025
58Campuchia1,482025
59Singapore1,462025
60Puerto Rico1,362025
61Kazakhstan1,332025
62Croatia1,322025
63Bangladesh1,152025
64Ma-rốc1,092025
65Bắc Macedonia1,062025
66Lào1,062025
67Slovakia1,032025
68Peru1,022025
69Estonia0,982025
70Panama0,972025
71Latvia0,922025
72Bosnia và Herzegovina0,912025
73Na Uy0,92025
74Tunisia0,892025
75Albania0,882025
76Síp0,862025
77New Zealand0,832025
78Luxembourg0,772025
79El Salvador0,742025
80Moldova0,712025
81Armenia0,712025
82Honduras0,592025
83Cuba0,572025
84Kenya0,552025
85Algeria0,462025
86Yemen0,462025
87Serbia0,432025
88Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,422025
89Namibia0,392025
90Angola0,382025
91Uruguay0,342025
92Zambia0,332025
93Georgia0,322025
94Lãnh thổ Palestine0,312025
95Senegal0,292025
96Nigeria0,282025
97Azerbaijan0,282025
98Belarus0,282025
99Malta0,252025
100Myanmar (Miến Điện)0,242025
101New Caledonia0,222025
102Nepal0,212025
103Burkina Faso0,212025
104Bolivia0,192025
105Sudan0,192025
106Mông Cổ0,192025
107Ghana0,192025
108Mozambique0,182025
109Mauritania0,172025
110Botswana0,172025
111Triều Tiên0,162025
112Mauritius0,162025
113Mali0,142025
114Ecuador0,132025
115Jamaica0,122025
116Bahrain0,112025
117Chad0,112025
118Nicaragua0,112025
119Malawi0,12025
120Zimbabwe0,12025
121Guam0,12025
122Guatemala0,12025
123Kuwait0,12025
124Kyrgyzstan0,12025
125Montenegro0,12025
126Trinidad và Tobago0,12025
127Uganda0,12025
128Cameroon0,092025
129Togo0,092025
130Niger0,082025
131Costa Rica0,082025
132Polynesia thuộc Pháp0,082025
133Maldives0,072025
134Barbados0,072025
135Afghanistan0,072025
136Iraq0,062025
137Madagascar0,062025
138Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,052025
139Somalia0,052025
140Nam Sudan0,042025
141Cộng hòa Trung Phi0,042025
142Côte d’Ivoire0,042025
143Guyana0,042025
144Suriname0,042025
145Benin0,042025
146Cape Verde0,032025
147Lesotho0,032025
148Congo - Kinshasa0,032025
149Eswatini0,032025
150Eritrea0,032025
151Gambia0,022025
152Palau0,022025
153Ethiopia0,022025
154Bahamas0,022025
155Bhutan0,022025
156Seychelles0,022025
157Sierra Leone0,022025
158Guinea0,022025
159St. Martin0,022025
160Tonga0,022025
161Samoa0,022025
162Antigua và Barbuda0,022025
163Rwanda0,022025
164Aruba0,012025
165Curaçao0,012025
166Quần đảo Cayman0,012025
167Tanzania0,012025
168Fiji0,012025
169Gabon0,012025
170Burundi0,012025
171Andorra0,012025
172Libya0,012025
173Comoros0,012025
174Nauru0,012025
175Quần đảo Solomon0,012025
176Haiti0,012025
177Micronesia0,012025
178Samoa thuộc Mỹ0,012025
179Iceland0,012025
180Belize0,012025
181Papua New Guinea0,012025
182Brunei0,012025
183St. Vincent và Grenadines0,012025
184St. Lucia0,012025
185Vanuatu02025
186Venezuela02025
187Tuvalu02025
188St. Kitts và Nevis02025
189Kiribati02025
190Quần đảo Turks và Caicos02025
191Grenada02025
192Quần đảo Virgin thuộc Anh02025
193Liberia02025
194Quần đảo Marshall02025
195Paraguay02025
196Guinea-Bissau02025
197São Tomé và Príncipe02025
198Timor-Leste02025
199Dominica02025
200Quần đảo Faroe02025
201Greenland02025
202Congo - Brazzaville02025
203Djibouti02025
204Tajikistan02025
205Turkmenistan02025
206Sint Maarten02025
207Guinea Xích Đạo02025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (10)

Bermuda · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Monaco · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · San Marino · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Công suất phát điện mặt trời lắp đặt vào cuối năm, tính bằng gigawatt. Công suất và sản xuất điện là những thước đo riêng biệt.
Đơn vị
GW
Nguồn & định nghĩa
IRENA (2026) – processed by Our World in Data · owid-grapher:installed-solar-pv-capacity
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). 

{
  "description": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW).",
  "column": {
    "titleShort": "Total solar capacity",
    "titleLong": "Total solar capacity",
    "descriptionShort": "Total solar (on- and off-grid) electricity installed capacity, measured in gigawatts. This includes solar photovoltaic and concentrated solar power.",
    "shortUnit": "GW",
    "unit": "gigawatts",
    "timespan": "2000-2025",
    "type": "Numeric",
    "owidVariableId": 1305908,
    "shortName": "solar__total_gw",
    "lastUpdated": "2026-07-28",
    "nextUpdate": "2027-07-28",
    "citationShort": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data",
    "citationLong": "IRENA (2026) – processed by Our World in Data. “Total solar capacity” [dataset]. IRENA, “Renewable Energy Statistics” [original data].",
    "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1305908.metadata.json"
  },
  "sourceNote": "Cumulative installed solar capacity, measured in gigawatts (GW). "
}