Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #021

GDP (danh nghĩa)2025

GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu186 / 217Không quan sát: 31
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ30.769.700.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Hoa Kỳ
30.769.700.000.000
02Trung Quốc
19.498.039.388.043
03Đức
5.050.922.925.047
04Nhật Bản
4.435.162.999.977
05Vương quốc Anh
4.002.587.541.846
06Ấn Độ
3.956.067.115.772
07Pháp
3.366.315.927.447
08Nga
2.561.310.169.359
09Italy
2.551.556.954.100
10Canada
2.319.899.772.426

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
GDP (danh nghĩa) · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ30.769.700.000.0002025
02Trung Quốc19.498.039.388.0432025
03Đức5.050.922.925.0472025
04Nhật Bản4.435.162.999.9772025
05Vương quốc Anh4.002.587.541.8462025
06Ấn Độ3.956.067.115.7722025
07Pháp3.366.315.927.4472025
08Nga2.561.310.169.3592025
09Italy2.551.556.954.1002025
10Canada2.319.899.772.4262025
11Brazil2.279.920.092.4922025
12Tây Ban Nha1.906.453.309.9862025
13Hàn Quốc1.872.374.961.5532025
14Mexico1.832.641.364.7762025
15Australia1.798.518.933.6892025
16Thổ Nhĩ Kỳ1.597.293.229.2872025
17Indonesia1.445.642.584.1642025
18Hà Lan1.332.767.651.1002025
19Ả Rập Xê-út1.276.942.933.3332025
20Thụy Sĩ1.043.529.899.2512025
21Ba Lan1.035.491.784.1972025
22Bỉ725.466.462.8602025
23Ireland721.701.359.0462025
24Argentina683.097.891.6192025
25Thụy Điển668.998.664.0822025
26Israel610.777.842.8742025
27Singapore603.869.516.9992025
28Áo579.470.021.0952025
29Thái Lan577.009.981.1122025
30Na Uy530.755.719.4392025
31Việt Nam514.697.215.1652025
32Philippines487.086.123.7202025
33Malaysia472.193.128.6452025
34Đan Mạch462.526.660.4682025
35Colombia457.410.034.2032025
36Bangladesh456.319.229.2562025
37Romania428.677.977.8552025
38Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc427.310.315.9222025
39Nam Phi427.184.325.9972025
40Pakistan407.307.214.4762025
41Séc391.026.962.8002025
42Ai Cập365.254.630.1802025
43Iran362.682.115.4332025
44Chile357.371.159.5752025
45Bồ Đào Nha346.639.825.1422025
46Peru334.854.659.1822025
47Phần Lan317.039.368.8202025
48Kazakhstan306.239.209.6502025
49Nigeria290.794.361.5422025
50Algeria287.031.225.9882025
51Hy Lạp280.635.521.3242025
52New Zealand264.057.413.7402025
53Iraq254.367.293.5382025
54Hungary246.490.213.5132025
55Qatar215.559.615.3852025
56Ukraina214.233.312.7842025
57Ma-rốc182.374.250.6122025
58Kuwait157.209.026.9262025
59Slovakia154.530.066.5072025
60Uzbekistan147.038.081.1292025
61Kenya135.941.278.8792025
62Bulgaria130.777.235.5302025
63Ecuador130.320.560.4002025
64Puerto Rico129.368.484.0002025
65Cộng hòa Dominica127.407.463.7592025
66Ethiopia126.358.758.4482025
67Guatemala123.306.008.8212025
68Angola122.174.889.4242025
69Ghana114.209.905.2792025
70Oman109.604.780.6962025
71Sri Lanka108.825.231.6712025
72Croatia105.060.182.1862025
73Costa Rica102.904.921.1572025
74Luxembourg101.157.829.4912025
75Serbia99.953.324.4732025
76Côte d’Ivoire99.773.555.6662025
77Venezuela99.661.244.1562025
78Litva95.210.150.8182025
79Belarus93.397.215.8642025
80Congo - Kinshasa91.030.531.3172025
81Panama90.462.600.0002025
82Tanzania90.143.496.0902025
83Uruguay85.347.696.2782025
84Myanmar (Miến Điện)81.665.773.8102025
85Slovenia79.648.204.9792025
86Azerbaijan75.937.647.0592025
87Bolivia64.768.947.5252025
88Uganda61.985.829.2882025
89Jordan61.610.052.5352025
90Sudan60.162.634.5742025
91Cameroon58.933.453.9242025
92Tunisia57.502.836.5482025
93Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc52.061.007.6702025
94Campuchia51.267.065.8432025
95Zimbabwe51.215.643.9062025
96Turkmenistan49.828.621.3562025
97Paraguay49.278.227.5542025
98Bahrain48.965.725.5322025
99Latvia48.618.869.1602025
100Libya48.098.909.6142025
101Estonia47.030.833.7992025
102Nepal45.489.810.2832025
103Síp41.225.787.2472025
104Honduras39.601.409.1032025
105Iceland38.582.528.7892025
106Georgia38.143.612.8552025
107Senegal37.006.536.2382025
108El Salvador36.708.110.0002025
109Bosnia và Herzegovina32.599.982.9362025
110Papua New Guinea32.498.658.6542025
111Haiti32.077.278.4092025
112Albania30.540.188.2712025
113Mali30.069.148.5812025
114Armenia29.243.452.8822025
115Zambia28.879.806.2202025
116Guinea28.346.024.7532025
117Malta27.771.821.5612025
118Burkina Faso27.627.297.4612025
119Guyana27.097.477.2182025
120Trinidad và Tobago25.942.749.7182025
121Mông Cổ25.369.107.3252025
122Benin24.566.420.9042025
123Jamaica22.704.903.2182025
124Kyrgyzstan22.623.752.0952025
125Mozambique22.337.997.0462025
126Nicaragua22.237.167.1132025
127Niger21.646.191.3882025
128Chad21.472.835.2252025
129Gabon21.427.119.3232025
130Moldova20.351.796.2752025
131Botswana19.928.479.8392025
132Madagascar19.620.352.0362025
133Bắc Macedonia19.101.199.8172025
134Lào18.302.970.2192025
135Tajikistan17.660.626.5622025
136Lãnh thổ Palestine17.167.100.0002025
137Rwanda16.372.132.9902025
138Congo - Brazzaville16.306.633.7792025
139Mauritius16.157.804.4922025
140Namibia15.080.340.6542025
141Brunei15.031.980.9942025
142Malawi14.918.276.6982025
143Somalia12.995.200.0002025
144Guinea Xích Đạo12.823.210.4262025
145Kosovo12.456.403.3072025
146Togo11.889.949.0672025
147Mauritania11.679.910.9462025
148Montenegro9.232.801.4652025
149Barbados8.016.550.0002025
150Maldives7.741.066.8612025
151Sierra Leone7.464.157.9042025
152Fiji6.198.013.0622025
153Liberia5.245.938.9002025
154Eswatini5.160.679.6132025
155Djibouti4.624.533.0922025
156Suriname4.523.657.7972025
157Andorra4.500.982.7322025
158Bhutan3.579.320.1452025
159Burundi3.364.713.8642025
160Belize3.326.500.0002025
161Cộng hòa Trung Phi3.066.109.2262025
162Cape Verde3.056.630.4352025
163St. Lucia2.656.444.4442025
164Gambia2.593.673.9882025
165Lesotho2.573.572.9202025
166Guinea-Bissau2.527.930.2732025
167Seychelles2.387.022.8532025
168Antigua và Barbuda2.338.196.2962025
169Timor-Leste1.902.180.2582025
170Sint Maarten1.887.728.4802025
171Comoros1.814.920.8562025
172Quần đảo Solomon1.749.572.4432025
173Grenada1.420.173.2292025
174Vanuatu1.353.658.8412025
175Samoa1.287.936.6222025
176St. Vincent và Grenadines1.255.222.2222025
177St. Kitts và Nevis1.183.514.8152025
178São Tomé và Príncipe981.293.5872025
179Dominica723.859.2592025
180Tonga679.218.2192025
181Micronesia501.797.6002025
182Kiribati349.227.2542025
183Palau345.000.0002025
184Quần đảo Marshall308.000.0002025
185Nauru176.040.0442025
186Tuvalu57.345.4352025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (31)

Afghanistan · Aruba · Bahamas · Bermuda · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Li-băng · Liechtenstein · Monaco · Nam Sudan · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · St. Martin · Syria · Triều Tiên · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP thể hiện bằng đô la Mỹ hiện hành. Cả sự biến động của tỷ giá hối đoái và sự thay đổi giá cả đều được phản ánh trong giá trị.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · NY.GDP.MKTP.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "NY.GDP.MKTP.CD",
  "name": "GDP (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Gross domestic product is the total income earned through the production of goods and services in an economic territory during an accounting period. It can be measured in three different ways: using either the expenditure approach, the income approach, or the production approach. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Country official statistics, National Statistical Organizations and/or Central Banks;\nNational Accounts data files, Organisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nStaff estimates, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    }
  ]
}