Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #092

Sản xuất khí đốt2016

Sản xuất khí tự nhiên được chuyển đổi thành năng lượng terawatt giờ.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2016Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ7.273,56 TWh

Top 10

TWh · 2016
01Hoa Kỳ
7.273,56
02Nga
5.892,75
03Iran
1.993,42
04Qatar
1.747,69
05Canada
1.650,36
06Trung Quốc
1.379,42
07Na Uy
1.147,41
09Australia
940,8
10Algeria
913,92

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất khí đốt · 2016 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Hoa Kỳ7.273,562016
02Nga5.892,752016
03Iran1.993,422016
04Qatar1.747,692016
05Canada1.650,362016
06Trung Quốc1.379,422016
07Na Uy1.147,412016
08Ả Rập Xê-út1.053,172016
09Australia940,82016
10Algeria913,922016
11Indonesia852,782016
12Malaysia766,952016
13Turkmenistan632,22016
14Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất595,212016
15Uzbekistan531,242016
16Mexico459,32016
17Hà Lan442,942016
18Nigeria426,372016
19Vương quốc Anh417,382016
20Ai Cập402,522016
21Argentina372,822016
22Thái Lan372,742016
23Venezuela372,392016
24Pakistan346,792016
25Oman314,782016
26Trinidad và Tobago312,822016
27Kazakhstan309,292016
28Ấn Độ265,822016
29Bangladesh264,512016
30Brazil241,242016
31Ukraina190,232016
32Bolivia1892016
33Myanmar (Miến Điện)182,82016
34Azerbaijan182,782016
35Kuwait164,262016
36Bahrain144,412016
37Peru140,182016
38Brunei129,432016
39Libya127,142016
40Colombia119,922016
41Papua New Guinea119,242016
42Việt Nam102,392016
43Iraq98,962016
44Romania90,532016
45Israel88,362016
46Đức69,232016
47Timor-Leste68,952016
48Mozambique66,462016
49Guinea Xích Đạo62,952016
50Italy55,12016
51New Zealand53,482016
52Đan Mạch472016
53Ba Lan41,322016
54Syria35,342016
55Nhật Bản33,772016
56Philippines33,32016
57Ireland32,252016
58Côte d’Ivoire23,952016
59Angola18,582016
60Hungary18,42016
61Tanzania16,32016
62Congo - Brazzaville15,182016
63Tunisia15,072016
64Chile13,122016
65Croatia12,82016
66Áo12,62016
67Cuba12,232016
68Nam Phi10,532016
69Cameroon7,812016
70Ghana6,92016
71Ecuador5,982016
72Serbia5,662016
73Yemen5,472016
74Gabon4,112016
75Thổ Nhĩ Kỳ3,912016
76Séc2,342016
77Afghanistan1,792016
78Hàn Quốc1,792016
79Jordan1,112016
80Slovakia1,012016
81Bulgaria0,972016
82Ma-rốc0,922016
83Tây Ban Nha0,612016
84Senegal0,562016
85Albania0,472016
86Kyrgyzstan0,292016
87Belarus0,242016
88Pháp0,242016
89Tajikistan0,212016
90Barbados0,192016
91Hy Lạp0,142016
92Moldova0,12016
93Georgia0,062016
94Slovenia0,062016
95Aruba02016
95Armenia02016
95Samoa thuộc Mỹ02016
95Antigua và Barbuda02016
95Burundi02016
95Bỉ02016
95Benin02016
95Burkina Faso02016
95Bahamas02016
95Bosnia và Herzegovina02016
95Belize02016
95Bermuda02016
95Bhutan02016
95Botswana02016
95Cộng hòa Trung Phi02016
95Thụy Sĩ02016
95Congo - Kinshasa02016
95Comoros02016
95Cape Verde02016
95Costa Rica02016
95Quần đảo Cayman02016
95Síp02016
95Djibouti02016
95Dominica02016
95Cộng hòa Dominica02016
95Eritrea02016
95Estonia02016
95Ethiopia02016
95Phần Lan02016
95Fiji02016
95Quần đảo Faroe02016
95Gibraltar02016
95Guinea02016
95Gambia02016
95Guinea-Bissau02016
95Grenada02016
95Greenland02016
95Guatemala02016
95Guam02016
95Guyana02016
95Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02016
95Honduras02016
95Haiti02016
95Iceland02016
95Jamaica02016
95Kenya02016
95Campuchia02016
95Kiribati02016
95St. Kitts và Nevis02016
95Lào02016
95Li-băng02016
95Liberia02016
95St. Lucia02016
95Sri Lanka02016
95Lesotho02016
95Litva02016
95Luxembourg02016
95Latvia02016
95Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc02016
95Madagascar02016
95Maldives02016
95Bắc Macedonia02016
95Mali02016
95Malta02016
95Montenegro02016
95Mông Cổ02016
95Quần đảo Bắc Mariana02016
95Mauritania02016
95Mauritius02016
95Malawi02016
95Namibia02016
95New Caledonia02016
95Niger02016
95Nicaragua02016
95Nepal02016
95Nauru02016
95Panama02016
95Puerto Rico02016
95Triều Tiên02016
95Bồ Đào Nha02016
95Paraguay02016
95Lãnh thổ Palestine02016
95Polynesia thuộc Pháp02016
95Rwanda02016
95Sudan02016
95Singapore02016
95Quần đảo Solomon02016
95Sierra Leone02016
95El Salvador02016
95Somalia02016
95Nam Sudan02016
95São Tomé và Príncipe02016
95Suriname02016
95Thụy Điển02016
95Eswatini02016
95Seychelles02016
95Quần đảo Turks và Caicos02016
95Chad02016
95Togo02016
95Tonga02016
95Uganda02016
95Uruguay02016
95St. Vincent và Grenadines02016
95Quần đảo Virgin thuộc Anh02016
95Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02016
95Vanuatu02016
95Samoa02016
95Zambia02016
95Zimbabwe02016

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản xuất khí tự nhiên được chuyển đổi thành năng lượng terawatt giờ.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:gas_production
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Measured in terawatt-hours.

{
  "column": "gas_production",
  "title": "Gas production",
  "description": "Measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]; The Shift Data Portal - Energy production from fossil fuels (2019) [https://www.theshiftdataportal.org/]"
}