Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #016

Đất canh tác bình quân đầu người2024

Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKazakhstan1,48 ha/người

Top 10

ha/người · 2024
02Australia
1,15
03Argentina
1,03
04Canada
0,92
05Ukraina
0,87
06Nga
0,85
07Litva
0,79
08Moldova
0,77
09Latvia
0,73
10Paraguay
0,66

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Đất canh tác bình quân đầu người · 2024 · ha/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha/người)Năm
01Kazakhstan1,482024
02Australia1,152024
03Argentina1,032024
04Canada0,922024
05Ukraina0,872024
06Nga0,852024
07Litva0,792024
08Moldova0,772024
09Latvia0,732024
10Paraguay0,662024
11Niger0,662024
12Uruguay0,642024
13Belarus0,62024
14Bulgaria0,542024
15Estonia0,512024
16Bolivia0,492024
17Hoa Kỳ0,452024
18Romania0,442024
19Hungary0,432024
20Sudan0,422024
21Guinea0,412024
22Phần Lan0,42024
23Đan Mạch0,392024
24Serbia0,392024
25Cộng hòa Trung Phi0,342024
26Burkina Faso0,342024
27Mông Cổ0,322024
28Togo0,322024
29Iceland0,312024
30Ba Lan0,312024
31Đảo Man0,282024
32Mali0,272024
33Cuba0,262024
34Namibia0,262024
35Brazil0,262024
36Chad0,262024
37Benin0,252024
38Belize0,252024
39Albania0,252024
40Lesotho0,252024
41Pháp0,252024
42Zimbabwe0,242024
43Slovakia0,242024
44Mozambique0,242024
45Thụy Điển0,242024
46Thổ Nhĩ Kỳ0,242024
47Campuchia0,232024
48Tây Ban Nha0,232024
49Libya0,232024
50Séc0,232024
51Tunisia0,232024
52Bắc Macedonia0,222024
53Croatia0,222024
54Thái Lan0,222024
55Turkmenistan0,222024
56Gambia0,212024
57Cameroon0,212024
58Tonga0,212024
59Senegal0,212024
60Guinea-Bissau0,212024
61Azerbaijan0,212024
62Myanmar (Miến Điện)0,22024
63Nam Sudan0,22024
64Tanzania0,22024
65Eritrea0,22024
66Nam Phi0,192024
67Ma-rốc0,192024
68Malawi0,182024
69Sierra Leone0,182024
70Afghanistan0,182024
71Syria0,182024
72Zambia0,182024
73Kyrgyzstan0,182024
74Hy Lạp0,182024
75Uganda0,172024
76Iran0,172024
77Algeria0,162024
78Nigeria0,162024
79Lào0,162024
80Côte d’Ivoire0,162024
81Mexico0,152024
82Congo - Kinshasa0,152024
83Armenia0,152024
84Na Uy0,142024
85Áo0,142024
86Eswatini0,142024
87Đức0,142024
88Cape Verde0,142024
89Ghana0,142024
90Bosnia và Herzegovina0,132024
91Gabon0,132024
92Bhutan0,132024
93Ethiopia0,122024
94Pakistan0,122024
95Ả Rập Xê-út0,122024
96Angola0,122024
97Kenya0,122024
98Italy0,122024
99Peru0,112024
100Guyana0,112024
101El Salvador0,112024
102Uzbekistan0,112024
103Panama0,112024
104St. Kitts và Nevis0,112024
105Iraq0,112024
106Ấn Độ0,112024
107Botswana0,12024
108Guatemala0,12024
109New Zealand0,12024
110Honduras0,092024
111Madagascar0,092024
112Venezuela0,092024
113Cộng hòa Dominica0,092024
114Luxembourg0,092024
115Liberia0,092024
116Vương quốc Anh0,092024
117Mauritania0,092024
118Congo - Brazzaville0,092024
119Suriname0,092024
120Triều Tiên0,092024
121Haiti0,092024
122Slovenia0,082024
123Dominica0,082024
124Fiji0,082024
125Rwanda0,082024
126Ireland0,082024
127Bồ Đào Nha0,082024
128Tajikistan0,082024
129Burundi0,082024
130Timor-Leste0,082024
131Trung Quốc0,082024
132Bỉ0,072024
133Georgia0,072024
134Chile0,072024
135Síp0,072024
136Việt Nam0,072024
137Comoros0,062024
138Sri Lanka0,062024
139Indonesia0,062024
140Vanuatu0,062024
141Nepal0,062024
142Somalia0,062024
143Mauritius0,062024
144Hà Lan0,062024
145Colombia0,062024
146Samoa0,052024
147Ecuador0,052024
148Quần đảo Virgin thuộc Anh0,052024
149Philippines0,052024
150Bangladesh0,052024
151Thụy Sĩ0,042024
152Jamaica0,042024
153Liechtenstein0,042024
154Antigua và Barbuda0,042024
155San Marino0,042024
156Samoa thuộc Mỹ0,042024
157Costa Rica0,032024
158Nhật Bản0,032024
159Papua New Guinea0,032024
160Quần đảo Solomon0,032024
161Yemen0,032024
162Ai Cập0,032024
163Guinea Xích Đạo0,032024
164Israel0,032024
165Grenada0,032024
166Hàn Quốc0,032024
167Barbados0,022024
168Malaysia0,022024
169Trinidad và Tobago0,022024
170Quần đảo Turks và Caicos0,022024
171Micronesia0,022024
172New Caledonia0,022024
173Bahamas0,022024
174St. Vincent và Grenadines0,022024
175Li-băng0,022024
176Aruba0,022024
177Puerto Rico0,022024
178Oman0,022024
179Jordan0,022024
180São Tomé và Príncipe0,022024
181Palau0,022024
182Montenegro0,022024
183Kiribati0,012024
184St. Lucia0,012024
185Quần đảo Marshall0,012024
186Malta0,012024
187Polynesia thuộc Pháp0,012024
188Brunei0,012024
189Lãnh thổ Palestine0,012024
190Maldives0,012024
191Qatar0,012024
192Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ0,012024
193Guam0,012024
194Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,012024
195Bermuda02024
196Quần đảo Bắc Mariana02024
197Djibouti02024
198Quần đảo Cayman02024
199Andorra02024
200Kuwait02024
201Bahrain02024
202Quần đảo Faroe02024
203Seychelles02024
204Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02024
205Singapore02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Nicaragua · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Diện tích đất canh tác chia cho dân số, tính bằng ha trên đầu người.
Đơn vị
ha/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.LND.ARBL.HA.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.

{
  "id": "AG.LND.ARBL.HA.PC",
  "name": "Arable land (hectares per person)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Arable land (hectares per person) includes land defined by the FAO as land under temporary crops (double-cropped areas are counted once), temporary meadows for mowing or for pasture, land under market or kitchen gardens, and land temporarily fallow. Land abandoned as a result of shifting cultivation is excluded.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    }
  ]
}