Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #058

Bác sĩ trên 1.000 dân2022

Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu125 / 217Không quan sát: 92
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSeychelles6,6 trên 1.000 dân

Top 10

trên 1.000 dân · 2022
02Hy Lạp
6,58
04Georgia
5,54
05Argentina
5,44
06Áo
5,43
07Andorra
5,16
08Nga
5,11
09Na Uy
4,91
10Uruguay
4,67

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Bác sĩ trên 1.000 dân · 2022 · trên 1.000 dân
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 1.000 dân)Năm
01Seychelles6,62022
02Hy Lạp6,582022
03Bồ Đào Nha5,852022
04Georgia5,542022
05Argentina5,442022
06Áo5,432022
07Andorra5,162022
08Nga5,112022
09Na Uy4,912022
10Uruguay4,672022
11Belarus4,672022
12San Marino4,662022
13Đức4,532022
14Malta4,512022
15Thụy Sĩ4,482022
16Litva4,472022
17Iceland4,442022
18Séc4,352022
19Bulgaria4,332022
20Tây Ban Nha4,292022
21Italy4,192022
22Moldova4,142022
23Mông Cổ4,132022
24Australia4,092022
25Croatia3,912022
26Paraguay3,892022
27Hà Lan3,882022
28Kazakhstan3,722022
29Slovakia3,72022
30Israel3,692022
31Hoa Kỳ3,682022
32Romania3,622022
33New Zealand3,612022
34Bỉ3,572022
35Síp3,562022
36Ả Rập Xê-út3,482022
37Estonia3,472022
38Hungary3,462022
39Ba Lan3,422022
40Latvia3,42022
41Slovenia3,372022
42Ireland3,362022
43Armenia3,362022
44Pháp3,282022
45Azerbaijan3,182022
46Chile3,182022
47Vương quốc Anh3,142022
48Trung Quốc3,112022
49Serbia3,12022
50Barbados2,962022
51Bắc Macedonia2,942022
52Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,922022
53Jordan2,852022
54Singapore2,832022
55Canada2,812022
56Montenegro2,812022
57Costa Rica2,692022
58Nhật Bản2,652022
59Hàn Quốc2,612022
60Mexico2,592022
61Palau2,472022
62Malaysia2,292022
63Thổ Nhĩ Kỳ2,242022
64Cộng hòa Dominica2,232022
65Oman1,992022
66Tajikistan1,942022
67Turkmenistan1,922022
68Algeria1,662022
69Peru1,652022
70Panama1,622022
71Kyrgyzstan1,62022
72El Salvador1,572022
73Mauritius1,442022
74Iraq1,022022
75Nam Phi0,792022
76Cape Verde0,722022
77Bangladesh0,722022
78Indonesia0,682022
79Eswatini0,562022
80Bhutan0,552022
80Namibia0,552022
82Gabon0,522022
83São Tomé và Príncipe0,462022
84Comoros0,422022
85Botswana0,412022
86Nigeria0,392022
87Lào0,332022
88Zambia0,322022
89Haiti0,292022
90Mauritania0,262022
91Guinea-Bissau0,252022
92Angola0,242022
93Kenya0,242022
94Lesotho0,242022
95Djibouti0,212022
96Guinea0,212022
97Congo - Kinshasa0,212022
98Mali0,192022
98Uganda0,192022
100Benin0,192022
101Liberia0,182022
102Mozambique0,182022
103Congo - Brazzaville0,172022
104Madagascar0,172022
105Yemen0,162022
106Côte d’Ivoire0,162022
107Guinea Xích Đạo0,152022
108Burkina Faso0,152022
109Ghana0,142022
110Cameroon0,142022
111Sierra Leone0,132022
111Tanzania0,132022
113Zimbabwe0,132022
114Senegal0,122022
115Ethiopia0,12022
116Gambia0,12022
117Rwanda0,092022
118Eritrea0,092022
119Chad0,082022
120Togo0,082022
121Burundi0,082022
122Malawi0,052022
123Nam Sudan0,042022
124Cộng hòa Trung Phi0,032022
125Niger0,032022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (92)

Afghanistan · Ai Cập · Albania · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Belize · Bermuda · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Brazil · Brunei · Campuchia · Colombia · Cuba · Curaçao · Dominica · Ecuador · Fiji · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guyana · Honduras · Iran · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Li-băng · Libya · Liechtenstein · Luxembourg · Lãnh thổ Palestine · Ma-rốc · Maldives · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nauru · Nepal · New Caledonia · Nicaragua · Pakistan · Papua New Guinea · Philippines · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · Somalia · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · Thái Lan · Thụy Điển · Timor-Leste · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Tunisia · Tuvalu · Ukraina · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Bác sĩ trên 1.000 dân. Tham khảo siêu dữ liệu nguồn để biết thông tin bao quát và các định nghĩa chuyên môn.
Đơn vị
trên 1.000 dân
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.MED.PHYS.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Physicians include generalist and specialist medical practitioners.

{
  "id": "SH.MED.PHYS.ZS",
  "name": "Physicians (per 1,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Physicians include generalist and specialist medical practitioners.",
  "sourceOrganization": "Global Health Workforce Statistics, World Health Organization (WHO);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nCountry data",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}