Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #120

Tỷ lệ suy dinh dưỡng2024

Tỷ lệ phần trăm ước tính dân số không được cung cấp đủ năng lượng từ chế độ ăn uống. Nguồn có thể sử dụng mức trung bình nhiều năm.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu165 / 217Không quan sát: 52
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSomalia56,5 %

Top 10

% · 2024
01Somalia
56,5
02Haiti
51,4
04Zambia
41
05Syria
40,8
07Liberia
37,3
08Kenya
34,9
09Chad
33,6

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ suy dinh dưỡng · 2024 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Somalia56,52024
02Haiti51,42024
03Madagascar41,82024
04Zambia412024
05Syria40,82024
06Congo - Kinshasa39,52024
07Liberia37,32024
08Kenya34,92024
09Chad33,62024
10Papua New Guinea30,52024
11Cộng hòa Trung Phi29,82024
12Afghanistan27,82024
13Quần đảo Solomon272024
14Sierra Leone25,32024
15Congo - Brazzaville252024
16Malawi24,52024
17Gabon23,32024
18São Tomé và Príncipe232024
19Rwanda22,62024
20Mozambique22,32024
21Nigeria22,22024
22Uganda20,92024
23Namibia20,12024
24Guinea-Bissau202024
25Ethiopia19,92024
26Bolivia19,52024
27Nam Sudan19,12024
27Tanzania19,12024
29Libya18,72024
30Zimbabwe18,42024
31Botswana18,22024
32Gambia17,52024
33Angola17,42024
34Timor-Leste16,92024
35Comoros16,52024
36Pakistan16,12024
37Eswatini15,12024
38Djibouti14,72024
39Honduras14,32024
40Iraq13,42024
41Niger12,92024
42Guatemala12,72024
42Suriname12,72024
44Jordan12,22024
45Mali12,12024
46Burkina Faso11,72024
47Côte d’Ivoire11,42024
48Nam Phi11,22024
49Benin11,12024
49Li-băng11,12024
51Mauritania112024
52Ecuador10,82024
52Ukraina10,82024
54Trinidad và Tobago10,42024
55Togo10,22024
56Lào102024
57Ấn Độ9,82024
58Guinea8,72024
59Ai Cập8,42024
60Bangladesh8,22024
61Cape Verde8,12024
62Jamaica82024
62Tajikistan82024
64Fiji7,22024
65Oman7,12024
66Iran6,72024
67Ma-rốc6,52024
68Ghana6,42024
69Indonesia6,32024
70Việt Nam6,12024
71Vanuatu5,82024
72Peru5,72024
73Albania5,62024
74Thái Lan5,42024
75Senegal5,32024
75El Salvador5,32024
75Venezuela5,32024
78Nepal5,22024
79Barbados52024
80Cameroon4,92024
80Sri Lanka4,92024
80Mauritius4,92024
83Kyrgyzstan4,82024
84Campuchia4,72024
84Panama4,72024
86Myanmar (Miến Điện)4,62024
87Belize4,42024
88Colombia4,12024
88New Caledonia4,12024
88Paraguay4,12024
88Turkmenistan4,12024
92St. Vincent và Grenadines42024
93Kiribati3,82024
94Cuba3,52024
95Philippines3,42024
95Samoa3,42024
97Mexico3,12024
98Dominica32024
99Argentina2,82024
99Tunisia2,82024
101Polynesia thuộc Pháp2,62024
102Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2,52024
102Armenia2,52024
102Australia2,52024
102Áo2,52024
102Azerbaijan2,52024
102Bỉ2,52024
102Bulgaria2,52024
102Bosnia và Herzegovina2,52024
102Belarus2,52024
102Brazil2,52024
102Canada2,52024
102Thụy Sĩ2,52024
102Chile2,52024
102Trung Quốc2,52024
102Costa Rica2,52024
102Síp2,52024
102Séc2,52024
102Đức2,52024
102Đan Mạch2,52024
102Cộng hòa Dominica2,52024
102Algeria2,52024
102Tây Ban Nha2,52024
102Estonia2,52024
102Phần Lan2,52024
102Pháp2,52024
102Vương quốc Anh2,52024
102Georgia2,52024
102Hy Lạp2,52024
102Guyana2,52024
102Croatia2,52024
102Hungary2,52024
102Ireland2,52024
102Iceland2,52024
102Israel2,52024
102Italy2,52024
102Nhật Bản2,52024
102Kazakhstan2,52024
102Hàn Quốc2,52024
102Kuwait2,52024
102Litva2,52024
102Luxembourg2,52024
102Latvia2,52024
102Moldova2,52024
102Bắc Macedonia2,52024
102Malta2,52024
102Montenegro2,52024
102Mông Cổ2,52024
102Malaysia2,52024
102Hà Lan2,52024
102Na Uy2,52024
102New Zealand2,52024
102Ba Lan2,52024
102Bồ Đào Nha2,52024
102Romania2,52024
102Nga2,52024
102Ả Rập Xê-út2,52024
102Serbia2,52024
102Slovenia2,52024
102Thụy Điển2,52024
102Seychelles2,52024
102Thổ Nhĩ Kỳ2,52024
102Uruguay2,52024
102Hoa Kỳ2,52024
102Uzbekistan2,52024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (52)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Bermuda · Bhutan · Brunei · Burundi · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea Xích Đạo · Kosovo · Lesotho · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · Nicaragua · Palau · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Sudan · Tonga · Triều Tiên · Tuvalu · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ phần trăm ước tính dân số không được cung cấp đủ năng lượng từ chế độ ăn uống. Nguồn có thể sử dụng mức trung bình nhiều năm.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SN.ITK.DEFC.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Prevalence of undernourishment is the percentage of the population whose habitual food consumption is insufficient to provide the dietary energy levels that are required to maintain a normal active and healthy life. Data showing as 2.5 may signify a prevalence of undernourishment below 2.5%.

{
  "id": "SN.ITK.DEFC.ZS",
  "name": "Prevalence of undernourishment (% of population)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Prevalence of undernourishment is the percentage of the population whose habitual food consumption is insufficient to provide the dietary energy levels that are required to maintain a normal active and healthy life. Data showing as 2.5 may signify a prevalence of undernourishment below 2.5%.",
  "sourceOrganization": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: http://www.fao.org/faostat/en/#home",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}