Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #119

Năng suất ngũ cốc2024

Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu176 / 217Không quan sát: 41
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuOman27.671,8 kg/ha

Top 10

kg/ha · 2024

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Năng suất ngũ cốc · 2024 · kg/ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg/ha)Năm
01Oman27.671,82024
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất22.474,32024
03Qatar14.976,52024
04Kuwait14.1962024
05St. Vincent và Grenadines13.343,82024
06Mauritius11.890,22024
07New Caledonia11.650,42024
08New Zealand9.101,92024
09Hoa Kỳ8.413,52024
10Bahamas7.7372024
11Ai Cập7.360,42024
12Ireland7.324,72024
13Bỉ6.855,52024
14Hà Lan6.805,72024
15Đức6.790,52024
16Áo6.721,82024
17Chile6.606,12024
18Slovenia6.5862024
19Croatia6.570,52024
20Guyana6.562,62024
21Vương quốc Anh6.558,22024
22Hàn Quốc6.544,42024
23Trung Quốc6.494,72024
24Pháp6.280,82024
25Nhật Bản6.247,72024
26Đan Mạch6.096,32024
27Việt Nam6.037,82024
28Séc5.751,42024
29Hungary5.629,72024
30Slovakia5.560,22024
31Uzbekistan5.496,22024
32Indonesia5.421,42024
33Bangladesh5.4082024
34Bosnia và Herzegovina5.361,72024
35Bồ Đào Nha5.308,82024
36Thụy Điển5.242,32024
37Luxembourg5.207,92024
38Serbia5.171,72024
39Albania5.152,82024
40Ukraina5.147,72024
41Ả Rập Xê-út5.105,22024
42Bulgaria5.103,22024
43Uruguay5.057,72024
44Brazil5.002,62024
45Italy4.981,82024
46Argentina4.854,22024
47Ba Lan4.851,22024
48Peru4.850,92024
49Papua New Guinea4.787,22024
50Thụy Sĩ4.583,52024
51Nam Phi4.5622024
52Cộng hòa Dominica4.455,42024
53Suriname4.447,42024
54Colombia4.422,22024
55Litva4.387,42024
56Venezuela4.314,52024
57Panama4.226,42024
58Na Uy4.219,62024
59Lào4.196,42024
60Tajikistan4.123,92024
61Sri Lanka4.067,52024
62Hy Lạp4.052,92024
63Canada4.021,32024
64Ecuador4.006,72024
65Latvia3.973,82024
66Philippines3.833,32024
67Costa Rica3.8072024
68Tây Ban Nha3.785,92024
69Myanmar (Miến Điện)3.779,12024
70Campuchia3.7782024
71Mexico3.751,72024
72Puerto Rico3.746,82024
73Estonia3.732,92024
74Belize3.6982024
75Ấn Độ3.632,52024
76Pakistan3.620,62024
77Phần Lan3.620,12024
78Paraguay3.617,32024
79Triều Tiên3.609,82024
80Bắc Macedonia3.565,42024
81Bhutan3.552,32024
82Malaysia3.543,62024
83Romania3.525,72024
84Nepal3.5212024
85Kyrgyzstan3.489,42024
86Thổ Nhĩ Kỳ3.428,72024
87Azerbaijan3.4272024
88Belarus3.394,82024
89Thái Lan3.084,82024
90Fiji3.065,32024
91Nga3.0422024
92El Salvador2.819,22024
93Georgia2.8162024
94Barbados2.793,22024
95Iran2.724,82024
96Montenegro2.699,62024
97Australia2.689,72024
98Li-băng2.6612024
99Iraq2.6512024
100Ghana2.632,22024
101Ethiopia2.631,62024
102Israel2.619,42024
103Côte d’Ivoire2.541,62024
104Maldives2.441,62024
105Brunei2.417,52024
106Moldova2.406,22024
107Madagascar2.393,32024
108Afghanistan2.358,62024
109Zambia2.318,32024
110Guatemala2.237,52024
111Bolivia2.2092024
112Timor-Leste2.112,22024
113Djibouti2.0412024
114São Tomé và Príncipe2.0042024
115Senegal2.003,52024
116Iceland1.972,32024
117Antigua và Barbuda1.963,32024
118Armenia1.961,12024
119Cuba1.945,62024
120Uganda1.919,82024
121Tunisia1.891,12024
122Honduras1.886,82024
123Malawi1.877,52024
124Tanzania1.872,12024
125Quần đảo Solomon1.866,32024
126Rwanda1.7842024
127Cameroon1.770,42024
128Comoros1.717,72024
129Micronesia1.715,72024
130Turkmenistan1.711,72024
131Kenya1.693,12024
132Dominica1.689,82024
133Mali1.656,32024
134Jordan1.611,42024
135Syria1.606,82024
136Gabon1.587,32024
137Nigeria1.5582024
138Mauritania1.537,42024
139Algeria1.536,62024
140Kazakhstan1.529,52024
141Síp1.439,52024
142Sierra Leone1.370,32024
143Benin1.3562024
144Guinea1.3512024
145Jamaica1.342,22024
146Guinea-Bissau1.333,42024
147Mông Cổ1.250,62024
148Ma-rốc1.240,12024
149Burkina Faso1.197,92024
150Togo1.197,72024
151Burundi1.163,42024
152Liberia1.111,72024
153Angola1.106,62024
154Eswatini1.083,12024
155Zimbabwe1.069,82024
156Haiti1.064,42024
157Gambia1.0052024
158Grenada996,62024
159Trinidad và Tobago975,72024
160Nam Sudan9452024
161Botswana900,42024
162Congo - Brazzaville873,72024
163Congo - Kinshasa871,82024
164Chad826,92024
165Cộng hòa Trung Phi788,42024
166Mozambique776,42024
167Yemen768,72024
168Libya659,72024
169Eritrea6382024
170Vanuatu636,22024
171Lesotho603,52024
172Sudan580,32024
173Niger577,42024
174Somalia362,12024
175Namibia184,42024
176Cape Verde40,32024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (41)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malta · Monaco · Nauru · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.
Đơn vị
kg/ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.YLD.CREL.KG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.

{
  "id": "AG.YLD.CREL.KG",
  "name": "Cereal yield (kg per hectare)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}