Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #119

Năng suất ngũ cốc2023

Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu179 / 217Không quan sát: 38
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuOman29.147 kg/ha

Top 10

kg/ha · 2023
01Oman
29.147
03Qatar
18.274,6
04Kuwait
14.956,8
06Mauritius
11.643,4
07New Caledonia
9.789,8
08New Zealand
8.488,8
09Bỉ
8.485,7
10Hoa Kỳ
8.330

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Năng suất ngũ cốc · 2023 · kg/ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kg/ha)Năm
01Oman29.1472023
02Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất23.306,52023
03Qatar18.274,62023
04Kuwait14.956,82023
05St. Vincent và Grenadines14.066,72023
06Mauritius11.643,42023
07New Caledonia9.789,82023
08New Zealand8.488,82023
09Bỉ8.485,72023
10Hoa Kỳ8.3302023
11Hà Lan8.079,52023
12Bahamas7.5982023
13Ai Cập7.402,22023
14Pháp7.2742023
15Vương quốc Anh7.137,92023
16Ireland7.062,82023
17Áo7.0512023
18Đức7.007,32023
19Hàn Quốc6.615,22023
20Trung Quốc6.418,12023
21Chile6.382,32023
22Slovenia6.287,32023
23Hungary6.2522023
24Nhật Bản6.245,12023
25Slovakia6.201,12023
26Serbia6.105,82023
27Séc6.070,12023
28Guyana6.028,12023
29Việt Nam5.995,32023
30Croatia5.913,82023
31Indonesia5.828,82023
32Thụy Sĩ5.7062023
33Nam Phi5.7032023
34Đan Mạch5.671,72023
35Ukraina5.578,12023
36Luxembourg5.539,52023
37Bosnia và Herzegovina5.529,72023
38Bồ Đào Nha5.520,72023
39Uzbekistan5.343,62023
40Brazil5.336,52023
41Bangladesh5.320,92023
42Bulgaria5.223,82023
43Albania5.169,92023
44Ả Rập Xê-út5.121,72023
45Italy5.059,42023
46Ba Lan4.894,72023
47Peru4.7972023
48Papua New Guinea4.787,42023
49Uruguay4.593,62023
50Paraguay4.482,52023
51Panama4.476,82023
52Thụy Điển4.456,52023
53Costa Rica4.448,22023
54Cộng hòa Dominica4.375,82023
55Colombia4.301,22023
56Mexico4.262,22023
57Litva4.187,32023
58Hy Lạp4.139,92023
59Fiji4.109,12023
60Lào4.101,52023
61Venezuela4.079,92023
62Suriname4.078,92023
63Ecuador4.024,92023
64Romania4.020,82023
65Argentina3.992,92023
66Philippines3.869,22023
67Belize3.857,42023
68Sri Lanka3.804,32023
69Myanmar (Miến Điện)3.795,92023
70Tajikistan3.732,82023
71Campuchia3.722,12023
72Canada3.694,72023
73Thổ Nhĩ Kỳ3.659,12023
74Pakistan3.6342023
75Puerto Rico3.612,42023
76Ấn Độ3.6022023
77Latvia3.557,52023
78Triều Tiên3.538,82023
79Malaysia3.523,72023
80Bhutan3.461,52023
81Belarus3.437,12023
82Moldova3.4342023
83Estonia3.409,52023
84Bắc Macedonia3.4082023
85Azerbaijan3.368,22023
86Nepal3.344,32023
87Montenegro3.314,82023
88Phần Lan3.310,52023
89Nga3.166,62023
90Thái Lan3.071,72023
91Kyrgyzstan2.798,62023
92Barbados2.796,82023
93El Salvador2.776,82023
94Na Uy2.767,92023
95Iraq2.748,92023
96Australia2.690,92023
97Ghana2.687,62023
98Ethiopia2.656,32023
99Georgia2.568,52023
100Israel2.550,92023
101Nicaragua2.515,32023
102Brunei2.466,72023
103Lãnh thổ Palestine2.464,72023
104Maldives2.432,42023
105Iceland2.430,12023
106Madagascar2.425,62023
107Iran2.420,42023
108Li-băng2.415,32023
109Côte d’Ivoire2.397,82023
110Armenia2.369,22023
111Zambia2.343,82023
112Afghanistan2.3032023
113Senegal2.192,12023
114Tây Ban Nha2.190,92023
115Timor-Leste2.129,42023
116Cuba2.0702023
117Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.0592023
118Djibouti2.034,22023
119Síp2.029,72023
120São Tomé và Príncipe2.003,92023
121Bolivia1.9802023
122Tanzania1.961,12023
123Uganda1.958,22023
124Antigua và Barbuda1.940,52023
125Quần đảo Solomon1.900,52023
126Honduras1.887,42023
127Malawi1.856,92023
128Turkmenistan1.834,22023
129Guatemala1.821,72023
130Mauritania1.8172023
131Syria1.814,62023
132Cameroon1.770,42023
133Kenya1.757,52023
134Comoros1.734,42023
135Jordan1.733,32023
136Micronesia1.713,22023
137Dominica1.682,42023
138Rwanda1.605,12023
139Trinidad và Tobago1.600,32023
140Mali1.587,62023
141Gabon1.587,52023
142Nigeria1.548,62023
143Ma-rốc1.482,12023
144Sierra Leone1.469,72023
145Guinea-Bissau1.406,92023
146Guinea1.369,52023
147Algeria1.351,52023
148Tunisia1.300,52023
149Mông Cổ1.295,52023
150Eswatini1.227,82023
151Burkina Faso1.221,12023
152Togo1.173,12023
153Burundi1.167,52023
154Jamaica1.140,42023
155Benin1.126,72023
156Liberia1.067,52023
157Haiti1.062,62023
158Angola1.061,82023
159Kazakhstan1.028,42023
160Grenada998,82023
161Nam Sudan983,62023
162Cộng hòa Trung Phi878,12023
163Congo - Brazzaville877,72023
164Botswana870,22023
165Congo - Kinshasa863,22023
166Chad819,32023
167Lesotho804,12023
168Yemen801,12023
169Gambia800,72023
170Zimbabwe743,92023
171Mozambique737,72023
172Libya672,22023
173Eritrea638,22023
174Vanuatu632,42023
175Somalia503,52023
176Niger488,82023
177Sudan454,92023
178Namibia451,22023
179Cape Verde232023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (38)

Andorra · Aruba · Bahrain · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Malta · Monaco · Nauru · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng ngũ cốc trên một ha diện tích thu hoạch, tính bằng kilôgam trên một ha.
Đơn vị
kg/ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.YLD.CREL.KG
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.

{
  "id": "AG.YLD.CREL.KG",
  "name": "Cereal yield (kg per hectare)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Cereal yield, measured as kilograms per hectare of harvested land, includes wheat, rice, maize, barley, oats, rye, millet, sorghum, buckwheat, and mixed grains. Production data on cereals relate to crops harvested for dry grain only. Cereal crops harvested for hay or harvested green for food, feed, or silage and those used for grazing are excluded. The FAO allocates production data to the calendar year in which the bulk of the harvest took place. Most of a crop harvested near the end of a year will be used in the following year.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://www.fao.org/faostat/en/#data/QCL, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    }
  ]
}