Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #042

Hàng hóa nhập khẩu2025

Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ3.506.554.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Hoa Kỳ
3.506.554.000.000
02Trung Quốc
2.582.896.000.000
03Đức
1.542.796.000.000
04Vương quốc Anh
948.641.000.000
05Hà Lan
870.442.000.000
07Pháp
786.434.000.000
08Nhật Bản
755.553.000.000
09Ấn Độ
753.481.000.000
10Mexico
683.018.000.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Hàng hóa nhập khẩu · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ3.506.554.000.0002025
02Trung Quốc2.582.896.000.0002025
03Đức1.542.796.000.0002025
04Vương quốc Anh948.641.000.0002025
05Hà Lan870.442.000.0002025
06Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc831.832.000.0002025
07Pháp786.434.000.0002025
08Nhật Bản755.553.000.0002025
09Ấn Độ753.481.000.0002025
10Mexico683.018.000.0002025
11Italy668.672.000.0002025
12Hàn Quốc631.895.000.0002025
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất618.875.000.0002025
14Canada577.441.000.0002025
15Bỉ537.701.000.0002025
16Tây Ban Nha513.316.000.0002025
17Thụy Sĩ507.429.000.0002025
18Singapore505.838.000.0002025
19Việt Nam453.778.000.0002025
20Ba Lan420.914.000.0002025
21Thổ Nhĩ Kỳ365.370.000.0002025
22Thái Lan344.943.000.0002025
23Malaysia340.436.000.0002025
24Australia310.631.000.0002025
25Nga302.710.000.0002025
26Brazil293.696.000.0002025
27Ả Rập Xê-út254.063.000.0002025
28Séc253.343.000.0002025
29Indonesia241.857.000.0002025
30Áo228.386.000.0002025
31Thụy Điển200.981.000.0002025
32Ireland159.218.000.0002025
33Hungary159.200.000.0002025
34Romania146.036.000.0002025
35Philippines141.196.000.0002025
36Đan Mạch136.227.000.0002025
37Nam Phi128.080.000.0002025
38Bồ Đào Nha125.854.000.0002025
39Slovakia122.602.000.0002025
40Na Uy107.319.000.0002025
41Ai Cập97.539.000.0002025
42Israel95.481.000.0002025
43Chile92.663.000.0002025
44Hy Lạp92.565.000.0002025
45Slovenia92.525.000.0002025
46Ma-rốc87.389.000.0002025
47Iraq85.185.000.0002025
48Phần Lan84.865.000.0002025
49Ukraina83.573.000.0002025
50Argentina75.791.000.0002025
51Colombia70.502.000.0002025
52Bangladesh69.373.000.0002025
53Pakistan65.849.000.0002025
54Iran65.632.000.0002025
55Kazakhstan64.459.000.0002025
56Bulgaria60.894.000.0002025
57Peru60.631.000.0002025
58Croatia50.611.000.0002025
59Algeria50.100.000.0002025
60Litva49.006.000.0002025
61Belarus48.370.000.0002025
62New Zealand47.552.000.0002025
63Serbia47.227.000.0002025
64Oman44.501.000.0002025
65Uzbekistan41.746.000.0002025
66Kuwait41.612.000.0002025
67Nigeria41.450.000.0002025
68Qatar37.537.000.0002025
69Guatemala34.609.000.0002025
70Campuchia33.885.000.0002025
71Ecuador32.648.000.0002025
72Cộng hòa Dominica29.752.000.0002025
73Jordan28.945.000.0002025
74Tunisia28.591.000.0002025
75Luxembourg28.171.000.0002025
76Congo - Kinshasa28.100.000.0002025
77Costa Rica27.482.000.0002025
78Latvia26.284.000.0002025
79Panama25.764.000.0002025
80Estonia25.298.000.0002025
81Azerbaijan24.380.000.0002025
82Ethiopia23.012.000.0002025
83Li-băng21.672.000.0002025
84Kenya21.614.000.0002025
85Sri Lanka21.480.000.0002025
86Libya19.312.000.0002025
87Côte d’Ivoire19.275.000.0002025
88Paraguay19.131.000.0002025
89Honduras18.636.000.0002025
90Georgia18.530.000.0002025
91Uganda18.400.000.0002025
92El Salvador17.848.000.0002025
93Ghana17.452.000.0002025
94Bosnia và Herzegovina17.328.000.0002025
95Bahrain16.451.000.0002025
96Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc15.541.000.0002025
97Síp15.290.000.0002025
98Angola14.965.000.0002025
99Tanzania14.810.000.0002025
100Nepal14.397.000.0002025
101Myanmar (Miến Điện)14.331.000.0002025
102Venezuela13.805.000.0002025
103Zambia13.171.000.0002025
104Bắc Macedonia13.059.000.0002025
105Armenia13.035.000.0002025
106Kyrgyzstan12.973.000.0002025
107Uruguay12.950.000.0002025
108Nicaragua12.432.000.0002025
109Senegal11.947.000.0002025
110Mông Cổ11.312.000.0002025
111Iceland10.944.000.0002025
112Moldova10.922.000.0002025
113Lào10.342.000.0002025
114Albania10.280.000.0002025
115Guyana10.217.000.0002025
116Zimbabwe10.112.000.0002025
117Bolivia10.029.000.0002025
118Cameroon9.400.000.0002025
119Malta9.217.000.0002025
120Mozambique9.210.000.0002025
121Cuba8.746.000.0002025
122Namibia8.425.000.0002025
123Guinea8.344.000.0002025
124Tajikistan8.307.000.0002025
125Syria7.905.000.0002025
126Congo - Brazzaville7.900.000.0002025
127Jamaica7.684.000.0002025
128Burkina Faso7.572.000.0002025
129Mali6.977.000.0002025
130Mauritius6.936.000.0002025
131Botswana6.395.000.0002025
132Djibouti6.264.000.0002025
133Sudan6.200.000.0002025
134Brunei6.036.000.0002025
135Trinidad và Tobago5.797.000.0002025
136Mauritania5.685.000.0002025
137Bahamas5.520.000.0002025
138Madagascar5.240.000.0002025
139Rwanda5.070.000.0002025
140Montenegro5.057.000.0002025
141Benin4.951.000.0002025
142Turkmenistan4.761.000.0002025
143Yemen4.649.000.0002025
144Haiti4.628.000.0002025
145Papua New Guinea4.620.000.0002025
146Gabon4.000.000.0002025
147Somalia3.930.000.0002025
148Malawi3.661.000.0002025
149Maldives3.619.000.0002025
150Afghanistan3.606.000.0002025
151Togo3.400.000.0002025
152Fiji3.251.000.0002025
153Triều Tiên2.869.000.0002025
154Niger2.700.000.0002025
155Liberia2.494.000.0002025
156Polynesia thuộc Pháp2.453.000.0002025
157Curaçao2.327.000.0002025
158Barbados2.229.000.0002025
159Suriname2.200.000.0002025
159Chad2.200.000.0002025
161Andorra2.183.000.0002025
162Bhutan2.181.000.0002025
163New Caledonia2.118.000.0002025
164Quần đảo Cayman2.109.000.0002025
165Eswatini2.090.000.0002025
166Cape Verde2.043.000.0002025
167Sierra Leone1.893.000.0002025
168Lesotho1.875.000.0002025
169Guinea Xích Đạo1.700.000.0002025
170Quần đảo Faroe1.666.000.0002025
171Aruba1.604.000.0002025
172Seychelles1.520.000.0002025
173Belize1.431.000.0002025
174Sint Maarten1.302.000.0002025
175Nam Sudan1.271.000.0002025
176Bermuda1.245.000.0002025
177Burundi1.188.000.0002025
178Greenland1.022.000.0002025
179St. Lucia1.009.000.0002025
180Timor-Leste979.000.0002025
181Antigua và Barbuda938.000.0002025
182Guam937.000.0002025
183Gambia894.000.0002025
184Quần đảo Solomon790.000.0002025
185Samoa thuộc Mỹ678.000.0002025
186Grenada653.000.0002025
187Cộng hòa Trung Phi573.000.0002025
188Eritrea524.000.0002025
189Vanuatu515.000.0002025
190Quần đảo Bắc Mariana512.000.0002025
191St. Vincent và Grenadines509.000.0002025
192Kiribati496.000.0002025
193Guinea-Bissau489.000.0002025
194Quần đảo Turks và Caicos485.000.0002025
195Samoa467.000.0002025
196St. Kitts và Nevis410.000.0002025
197Comoros371.000.0002025
198Micronesia310.000.0002025
199Dominica259.000.0002025
200Tonga255.000.0002025
201São Tomé và Príncipe183.000.0002025
202Palau162.000.0002025
203Quần đảo Marshall111.000.0002025
204Nauru67.000.0002025
205Tuvalu27.000.0002025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Monaco · Puerto Rico · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · San Marino · St. Martin · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Hàng hóa nhập khẩu tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Các dịch vụ nằm ngoài phạm vi của chỉ số này.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TM.VAL.MRCH.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TM.VAL.MRCH.CD.WT",
  "name": "Merchandise imports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Merchandise imports includes goods whose economic ownership is changed from a non-resident to a resident and that are not included in the following specific categories: goods under merchanting, non-monetary gold, and parts of travel, construction, and government goods and services n.i.e. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "World Trade Organization (WTO)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}