Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #038

Sản lượng trên mỗi công nhân2025

GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu168 / 217Không quan sát: 49
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg262.553,82 2021 PPP $/người lao động

Top 10

2021 PPP $/người lao động · 2025
01Luxembourg
262.553,82
02Ireland
259.304,41
03Guyana
243.174,54
04Singapore
233.454,41
06Na Uy
180.933,4
07Brunei
163.544,35
08Thụy Sĩ
158.634,2
09Hoa Kỳ
156.983,22
10Qatar
149.104,55

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản lượng trên mỗi công nhân · 2025 · 2021 PPP $/người lao động
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (2021 PPP $/người lao động)Năm
01Luxembourg262.553,822025
02Ireland259.304,412025
03Guyana243.174,542025
04Singapore233.454,412025
05Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc204.817,392025
06Na Uy180.933,42025
07Brunei163.544,352025
08Thụy Sĩ158.634,22025
09Hoa Kỳ156.983,222025
10Qatar149.104,552025
11Bỉ147.481,622025
12Đan Mạch140.396,512025
13Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc139.884,092025
14Italy131.480,582025
15Áo131.258,982025
16Ả Rập Xê-út130.783,152025
17Hà Lan129.804,612025
18Thụy Điển128.980,312025
19Pháp128.587,132025
20Đức125.086,352025
21Puerto Rico124.953,52025
22Phần Lan120.399,992025
23Malta117.634,132025
24Australia114.582,072025
25Iceland114.279,12025
26Canada113.563,262025
27Vương quốc Anh111.234,52025
28Tây Ban Nha109.693,12025
29Bahrain106.771,722025
30Israel104.694,942025
31Croatia103.332,52025
32Slovenia102.991,82025
33Romania100.238,52025
34Hàn Quốc99.0462025
35Séc98.998,382025
36Litva97.346,352025
37Ba Lan96.960,142025
38Thổ Nhĩ Kỳ94.941,972025
39Hy Lạp92.284,872025
40Bồ Đào Nha89.377,22025
41New Zealand87.948,072025
42Nhật Bản87.888,272025
43Nga86.818,292025
44Slovakia84.278,122025
45Hungary83.089,572025
46Kazakhstan82.764,992025
47Estonia82.213,222025
48Kuwait81.971,72025
49Panama81.808,282025
50Latvia80.906,332025
51Bulgaria76.237,32025
52Gabon73.045,92025
53Síp72.891,672025
54Oman72.191,832025
55Malaysia70.821,252025
56Montenegro70.234,712025
57Turkmenistan69.785,172025
58Trinidad và Tobago68.866,522025
59Uruguay66.348,472025
60Bắc Macedonia65.973,592025
61Chile65.210,82025
62Costa Rica64.822,522025
63Algeria62.891,52025
64Argentina61.326,292025
65Mauritius60.929,912025
66Ai Cập60.716,592025
67Serbia58.609,322025
68Belarus58.176,762025
69Iran57.467,822025
70Georgia55.919,82025
71Bosnia và Herzegovina55.755,492025
72Iraq54.291,342025
73Cộng hòa Dominica54.042,532025
74Suriname52.264,842025
75Armenia50.462,662025
76Botswana50.028,92025
77Maldives49.705,962025
78Libya49.529,372025
79Nam Phi48.694,062025
80Mexico48.140,612025
81Trung Quốc48.125,792025
82St. Lucia47.901,122025
83Albania47.603,832025
84Eswatini47.440,182025
85Azerbaijan47.327,112025
86Jordan46.256,932025
87Mông Cổ45.908,492025
88Tunisia44.362,992025
89St. Vincent và Grenadines44.223,812025
90Barbados44.124,672025
91Djibouti43.193,692025
92Brazil41.840,012025
93São Tomé và Príncipe41.153,332025
94Colombia40.368,812025
95Sri Lanka39.988,852025
96Thái Lan39.617,372025
97Guinea Xích Đạo39.505,452025
98Paraguay36.003,62025
99Fiji35.266,132025
100Namibia34.046,382025
101Bhutan33.516,772025
102Guatemala32.425,42025
103Ma-rốc32.242,452025
104Belize32.201,42025
105Samoa31.816,862025
106Mauritania31.134,952025
107Uzbekistan30.845,412025
108Peru30.450,982025
109Indonesia30.291,82025
110Ecuador30.171,42025
111Moldova29.824,122025
112Việt Nam27.957,322025
113Cape Verde27.490,412025
114El Salvador26.535,042025
115Ấn Độ24.842,112025
116Philippines24.593,152025
117Angola24.395,62025
118Tonga23.337,042025
119Tajikistan22.156,322025
120Bangladesh21.197,12025
121Kyrgyzstan20.906,62025
122Nepal20.873,62025
123Jamaica20.658,762025
124Bolivia20.434,632025
125Ghana20.068,462025
126Lào19.365,892025
127Congo - Brazzaville18.978,542025
128Côte d’Ivoire17.977,212025
129Honduras17.936,512025
130Pakistan17.799,832025
131Nicaragua17.638,012025
132Nigeria17.119,92025
133Zimbabwe15.074,162025
134Senegal14.820,932025
135Kenya14.762,612025
136Guinea14.215,992025
137Cameroon13.370,412025
138Papua New Guinea13.139,062025
139Myanmar (Miến Điện)12.668,682025
140Campuchia12.600,342025
141Gambia11.842,272025
142Vanuatu11.299,62025
143Zambia10.880,232025
144Comoros10.694,972025
145Togo10.321,472025
146Rwanda10.010,352025
147Sierra Leone9.855,232025
148Somalia9.574,592025
149Benin9.325,52025
150Timor-Leste9.322,512025
151Lesotho8.638,542025
152Mali8.477,362025
153Chad7.804,992025
154Tanzania7.791,342025
155Ethiopia7.638,132025
156Guinea-Bissau7.233,22025
157Haiti7.115,262025
158Uganda6.731,192025
159Burkina Faso6.603,12025
160Congo - Kinshasa4.939,082025
161Malawi4.563,322025
162Quần đảo Solomon4.519,012025
163Niger4.356,162025
164Liberia3.736,52025
165Mozambique3.536,152025
166Madagascar3.296,242025
167Cộng hòa Trung Phi3.179,962025
168Burundi2.455,542025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (49)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bermuda · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Kosovo · Li-băng · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Sudan · Syria · Triều Tiên · Tuvalu · Ukraina · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.
Đơn vị
2021 PPP $/người lao động
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.GDP.PCAP.EM.KD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

{
  "id": "SL.GDP.PCAP.EM.KD",
  "name": "GDP per person employed (constant 2021 PPP $)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.",
  "sourceOrganization": "Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database;\nInternational Labour Organization (ILO);\nUnited Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nEurostat (ESTAT);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nWorld Development Indicators database, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}