Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #038

Sản lượng trên mỗi công nhân2021

GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu177 / 217Không quan sát: 40
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg280.240,21 2021 PPP $/người lao động

Top 10

2021 PPP $/người lao động · 2021
01Luxembourg
280.240,21
02Ireland
244.556,55
03Singapore
226.321,53
04Na Uy
176.824,55
05Brunei
163.716,82
06Qatar
160.399,9
07Thụy Sĩ
152.866,93
08Hoa Kỳ
149.935,54
09Bỉ
143.705,69
10Ả Rập Xê-út
141.331,55

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản lượng trên mỗi công nhân · 2021 · 2021 PPP $/người lao động
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (2021 PPP $/người lao động)Năm
01Luxembourg280.240,212021
02Ireland244.556,552021
03Singapore226.321,532021
04Na Uy176.824,552021
05Brunei163.716,822021
06Qatar160.399,92021
07Thụy Sĩ152.866,932021
08Hoa Kỳ149.935,542021
09Bỉ143.705,692021
10Ả Rập Xê-út141.331,552021
11Đan Mạch139.015,672021
12Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc133.018,82021
13Italy130.053,462021
14Áo129.644,642021
15Thụy Điển129.037,122021
16Hà Lan127.311,812021
17Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc127.203,72021
18Đức124.873,262021
19Pháp123.998,872021
20Puerto Rico122.345,782021
21Phần Lan121.651,792021
22Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ121.206,552021
23Australia113.808,532021
24Canada112.202,122021
25Iceland111.724,12021
26Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất110.017,442021
27Malta109.014,732021
28Vương quốc Anh107.011,552021
29Israel106.265,962021
30Tây Ban Nha105.480,462021
31Bahrain100.319,742021
32Séc98.551,082021
33Slovenia97.338,612021
34Hàn Quốc97.284,842021
35Litva93.426,562021
36Kuwait92.549,162021
37Thổ Nhĩ Kỳ91.634,512021
38Hy Lạp90.786,892021
39Romania90.312,782021
40Croatia89.588,862021
41Estonia89.259,792021
42New Zealand87.700,572021
43Nhật Bản86.719,952021
44Ba Lan85.539,692021
45Bồ Đào Nha83.953,012021
46Oman81.866,692021
47Slovakia81.338,852021
48Nga80.919,062021
49Hungary80.222,852021
50Latvia79.090,42021
51Gabon76.713,22021
52Panama74.146,632021
53Guyana74.112,982021
54Montenegro72.396,242021
55Kazakhstan71.330,232021
56Bulgaria68.917,292021
57Chile68.065,652021
58Trinidad và Tobago67.953,822021
59Síp64.553,842021
60Uruguay64.064,612021
61Algeria63.250,672021
62Malaysia62.214,032021
63Argentina62.199,212021
64Bahamas62.022,182021
65Iraq61.825,422021
66Bắc Macedonia61.552,412021
67Turkmenistan59.602,042021
68Ai Cập58.608,22021
69Costa Rica57.647,942021
70Mauritius56.372,382021
71Iran55.804,382021
72Nam Phi54.304,172021
73Botswana54.141,692021
74Belarus54.118,392021
75Serbia53.929,812021
76Cộng hòa Dominica52.122,152021
77Bosnia và Herzegovina52.049,462021
78Suriname51.693,872021
79Guinea Xích Đạo51.454,712021
80Libya48.825,942021
81Mexico48.605,812021
82Jordan47.984,292021
83Eswatini46.468,662021
84St. Lucia45.085,272021
85São Tomé và Príncipe44.843,512021
86Georgia44.589,952021
87Tunisia43.981,972021
88Azerbaijan43.720,542021
89Maldives42.346,512021
90Brazil41.904,832021
91Albania41.715,292021
92Li-băng40.326,472021
93Ukraina40.308,342021
94Colombia39.876,792021
95Trung Quốc39.480,62021
96Sri Lanka39.270,72021
97Mông Cổ39.111,632021
98St. Vincent và Grenadines39.103,382021
99Barbados38.805,742021
100Armenia38.030,482021
101Djibouti37.279,492021
102Thái Lan36.335,292021
103Namibia34.703,422021
104Paraguay32.550,032021
105Belize30.188,112021
106Peru29.912,172021
107Ma-rốc29.483,312021
108Lãnh thổ Palestine29.095,482021
109Ecuador29.089,952021
110Guatemala28.780,552021
111Mauritania28.615,62021
112Fiji27.779,382021
113Moldova27.300,292021
114Indonesia27.058,282021
115Bhutan26.460,182021
116Uzbekistan26.215,342021
117El Salvador25.801,772021
118Angola24.614,762021
119Samoa24.351,532021
120Philippines23.200,712021
121Syria23.123,292021
122Cape Verde22.885,82021
123Việt Nam22.082,432021
124Bolivia21.923,162021
125Ấn Độ21.460,272021
126Tonga21.183,792021
127Congo - Brazzaville20.957,552021
128Jamaica20.945,632021
129Lào18.580,872021
130Nepal18.559,442021
131Tajikistan18.358,292021
132Bangladesh18.166,592021
133Ghana17.906,612021
134Pakistan17.411,982021
135Nigeria17.376,182021
136Nicaragua16.605,742021
137Honduras16.374,292021
138Timor-Leste16.285,042021
139Sudan16.197,462021
140Côte d’Ivoire16.154,732021
141Kyrgyzstan15.294,632021
142Zimbabwe14.037,22021
143Senegal13.883,462021
144Kenya13.686,682021
145Cameroon13.249,782021
146Myanmar (Miến Điện)13.066,782021
147Guinea12.976,682021
148Papua New Guinea12.102,042021
149Campuchia11.356,782021
150Zambia10.766,452021
151Afghanistan10.677,652021
152Gambia10.650,82021
153Comoros10.542,62021
154Vanuatu10.467,42021
155Somalia9.684,732021
156Rwanda9.231,042021
157Sierra Leone9.094,092021
158Togo8.900,52021
159Lesotho8.506,32021
160Haiti8.268,332021
161Mali8.236,972021
162Benin8.053,282021
163Chad7.965,472021
164Tanzania7.248,522021
165Guinea-Bissau6.813,362021
166Ethiopia6.586,682021
167Uganda6.342,852021
168Burkina Faso6.231,152021
169Malawi4.946,322021
170Quần đảo Solomon4.758,612021
171Congo - Kinshasa4.317,432021
172Niger3.998,652021
173Mozambique3.592,992021
174Liberia3.551,372021
175Cộng hòa Trung Phi3.265,922021
176Madagascar3.211,122021
177Burundi2.468,22021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (40)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Triều Tiên · Tuvalu · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.
Đơn vị
2021 PPP $/người lao động
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.GDP.PCAP.EM.KD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

{
  "id": "SL.GDP.PCAP.EM.KD",
  "name": "GDP per person employed (constant 2021 PPP $)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.",
  "sourceOrganization": "Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database;\nInternational Labour Organization (ILO);\nUnited Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nEurostat (ESTAT);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nWorld Development Indicators database, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}