Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #038

Sản lượng trên mỗi công nhân2020

GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu177 / 217Không quan sát: 40
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg275.813,64 2021 PPP $/người lao động

Top 10

2021 PPP $/người lao động · 2020
01Luxembourg
275.813,64
02Ireland
220.974,94
03Singapore
201.622,57
04Brunei
172.926,26
05Na Uy
171.281,91
06Hoa Kỳ
145.940,1
07Thụy Sĩ
144.209,96
08Qatar
140.048,63
09Bỉ
136.668,18
10Ả Rập Xê-út
133.717,55

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản lượng trên mỗi công nhân · 2020 · 2021 PPP $/người lao động
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (2021 PPP $/người lao động)Năm
01Luxembourg275.813,642020
02Ireland220.974,942020
03Singapore201.622,572020
04Brunei172.926,262020
05Na Uy171.281,912020
06Hoa Kỳ145.940,12020
07Thụy Sĩ144.209,962020
08Qatar140.048,632020
09Bỉ136.668,182020
10Ả Rập Xê-út133.717,552020
11Đan Mạch133.222,22020
12Puerto Rico129.685,692020
13Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc124.435,162020
14Áo123.043,912020
15Thụy Điển122.849,572020
16Phần Lan121.064,532020
17Đức120.283,62020
18Hà Lan120.103,682020
19Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ120.072,692020
20Pháp119.633,992020
21Italy119.219,512020
22Australia115.508,042020
23Canada111.042,832020
24Iceland107.276,932020
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất106.218,512020
26Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc104.108,482020
27Tây Ban Nha101.656,792020
28Malta99.399,532020
29Bahrain98.787,312020
30Israel98.166,222020
31Vương quốc Anh97.746,372020
32Hàn Quốc93.905,872020
33Kuwait93.131,322020
34Séc92.703,332020
35Slovenia91.100,552020
36Litva88.567,342020
37Thổ Nhĩ Kỳ87.565,32020
38New Zealand85.827,352020
39Romania85.163,322020
40Hy Lạp84.377,672020
41Nhật Bản83.657,862020
42Estonia83.482,592020
43Ba Lan80.578,342020
44Croatia80.464,692020
45Bồ Đào Nha79.272,132020
46Oman78.813,692020
47Gabon78.445,562020
48Slovakia78.296,912020
49Nga77.550,242020
50Hungary75.538,412020
51Latvia72.011,472020
52Kazakhstan68.707,882020
53Trinidad và Tobago67.309,522020
54Panama64.448,682020
55Chile64.117,62020
56Guyana63.456,092020
57Uruguay63.301,562020
58Argentina63.088,842020
59Bulgaria62.815,012020
60Algeria62.792,572020
61Montenegro61.958,342020
62Malaysia61.442,152020
63Iraq61.428,312020
64Ai Cập60.089,462020
65Síp59.408,682020
66Bắc Macedonia58.273,332020
67Turkmenistan57.276,292020
68Costa Rica55.697,912020
69Bahamas54.848,912020
70Suriname54.441,822020
71Iran54.023,782020
72Guinea Xích Đạo52.830,242020
73St. Lucia52.817,412020
74Belarus52.451,762020
75Mauritius52.304,872020
76Serbia51.584,922020
77Nam Phi50.731,582020
78Botswana50.122,872020
79Mexico49.432,422020
80Bosnia và Herzegovina48.514,912020
81Cộng hòa Dominica47.694,872020
82São Tomé và Príncipe45.779,142020
83Jordan45.550,382020
84Eswatini44.752,842020
85Tunisia42.585,622020
86Li-băng42.173,372020
87Brazil41.893,322020
88Azerbaijan40.037,092020
89Libya39.107,282020
90Georgia38.524,852020
91St. Vincent và Grenadines38.396,192020
92Ukraina38.230,112020
93Albania38.038,152020
94Colombia38.004,122020
95Sri Lanka37.906,492020
96Armenia37.618,052020
97Trung Quốc37.511,252020
98Mông Cổ37.084,092020
99Djibouti36.783,992020
100Thái Lan35.902,072020
101Barbados35.471,972020
102Namibia34.721,042020
103Maldives32.795,522020
104Paraguay32.630,442020
105Ecuador29.987,422020
106Lãnh thổ Palestine29.457,492020
107Mauritania29.427,782020
108Fiji29.414,22020
109Guatemala29.401,682020
110Belize28.952,112020
111Peru28.551,892020
112Ma-rốc28.312,272020
113Angola26.517,852020
114Bhutan26.297,022020
115Indonesia25.884,282020
116Samoa24.959,112020
117Uzbekistan24.754,122020
118Moldova24.618,982020
119El Salvador24.506,272020
120Syria24.144,372020
121Philippines22.857,172020
122Bolivia22.404,892020
123Cape Verde22.084,272020
124Congo - Brazzaville21.607,72020
125Việt Nam21.529,552020
126Tonga21.326,242020
127Ấn Độ20.543,882020
128Jamaica20.543,462020
129Lào19.029,652020
130Nepal18.423,152020
131Nigeria17.925,442020
132Bangladesh17.564,352020
133Tajikistan17.237,122020
134Ghana17.123,612020
135Pakistan17.040,12020
136Sudan16.868,672020
137Timor-Leste16.084,662020
138Côte d’Ivoire15.835,482020
139Honduras15.600,192020
140Nicaragua15.526,252020
141Kyrgyzstan15.305,222020
142Senegal13.749,372020
143Afghanistan13.526,942020
144Myanmar (Miến Điện)13.360,52020
145Zimbabwe13.252,442020
146Kenya13.155,642020
147Cameroon13.085,372020
148Guinea12.748,312020
149Papua New Guinea12.610,642020
150Comoros10.932,562020
151Campuchia10.831,482020
152Vanuatu10.809,892020
153Zambia10.463,782020
154Gambia10.386,752020
155Somalia9.703,232020
156Sierra Leone8.892,662020
157Haiti8.653,632020
158Togo8.590,722020
159Lesotho8.417,682020
160Mali8.347,452020
161Chad8.274,372020
162Benin7.856,072020
163Rwanda7.787,372020
164Tanzania7.261,762020
165Guinea-Bissau6.805,322020
166Uganda6.516,152020
167Ethiopia6.343,722020
168Burkina Faso5.931,612020
169Quần đảo Solomon4.934,22020
170Malawi4.524,652020
171Niger4.234,232020
172Congo - Kinshasa4.201,792020
173Mozambique3.603,342020
174Liberia3.500,32020
175Cộng hòa Trung Phi3.272,32020
176Madagascar3.169,812020
177Burundi2.492,172020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (40)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Triều Tiên · Tuvalu · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.
Đơn vị
2021 PPP $/người lao động
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.GDP.PCAP.EM.KD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

{
  "id": "SL.GDP.PCAP.EM.KD",
  "name": "GDP per person employed (constant 2021 PPP $)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.",
  "sourceOrganization": "Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database;\nInternational Labour Organization (ILO);\nUnited Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nEurostat (ESTAT);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nWorld Development Indicators database, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}