Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #038

Sản lượng trên mỗi công nhân2022

GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu176 / 217Không quan sát: 41
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuLuxembourg271.034,17 2021 PPP $/người lao động

Top 10

2021 PPP $/người lao động · 2022
01Luxembourg
271.034,17
02Ireland
248.055,71
03Singapore
227.908,38
04Na Uy
179.054,2
05Brunei
159.454,95
06Thụy Sĩ
157.014,08
07Qatar
154.792,91
08Hoa Kỳ
148.959,87
09Ả Rập Xê-út
148.001,85
10Bỉ
145.529,77

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản lượng trên mỗi công nhân · 2022 · 2021 PPP $/người lao động
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (2021 PPP $/người lao động)Năm
01Luxembourg271.034,172022
02Ireland248.055,712022
03Singapore227.908,382022
04Na Uy179.054,22022
05Brunei159.454,952022
06Thụy Sĩ157.014,082022
07Qatar154.792,912022
08Hoa Kỳ148.959,872022
09Ả Rập Xê-út148.001,852022
10Bỉ145.529,772022
11Đan Mạch135.586,822022
12Áo132.596,192022
13Italy132.513,142022
14Hà Lan129.912,372022
15Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc129.854,632022
16Thụy Điển126.821,52022
17Đức125.725,542022
18Pháp124.988,862022
19Puerto Rico122.796,782022
20Phần Lan119.431,792022
21Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ116.146,462022
22Australia114.008,862022
23Iceland113.855,752022
24Canada112.243,12022
25Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất111.830,252022
26Guyana110.338,422022
27Vương quốc Anh110.004,022022
28Tây Ban Nha108.027,322022
29Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc107.508,812022
30Israel106.933,212022
31Malta106.075,322022
32Bahrain102.524,952022
33Séc98.358,342022
34Slovenia97.780,912022
35Hàn Quốc96.960,032022
36Croatia95.064,782022
37Romania94.084,682022
38Litva93.042,472022
39Hy Lạp91.630,22022
40Thổ Nhĩ Kỳ90.689,452022
41Ba Lan89.476,122022
42New Zealand89.318,222022
43Kuwait87.405,52022
44Nhật Bản87.268,632022
45Bồ Đào Nha87.040,622022
46Estonia83.729,242022
47Hungary82.350,872022
48Oman81.695,142022
49Slovakia80.127,832022
50Nga79.314,462022
51Latvia79.0092022
52Panama74.857,452022
53Gabon71.821,122022
54Kazakhstan71.292,622022
55Bulgaria69.786,932022
56Síp67.792,792022
57Trinidad và Tobago67.533,962022
58Montenegro66.420,162022
59Uruguay65.469,052022
60Malaysia65.445,332022
61Chile65.141,382022
62Argentina62.861,782022
63Bahamas62.815,142022
64Iraq61.342,992022
65Turkmenistan61.235,162022
66Bắc Macedonia60.893,152022
67Ai Cập60.860,872022
68Algeria58.367,792022
69Costa Rica57.859,92022
70Iran57.844,642022
71Mauritius56.840,562022
72Botswana55.903,12022
73Serbia55.088,282022
74Cộng hòa Dominica52.845,482022
75Nam Phi52.339,792022
76Bosnia và Herzegovina52.227,492022
77Belarus51.749,62022
78Suriname51.707,82022
79Mexico48.576,82022
80Guinea Xích Đạo48.486,42022
81St. Lucia47.956,472022
82Georgia47.270,722022
83Jordan47.265,912022
84Eswatini46.911,912022
85Azerbaijan44.616,142022
86Maldives44.197,112022
87Armenia43.845,172022
88São Tomé và Príncipe42.990,462022
89Tunisia42.974,642022
90Albania42.235,932022
91Trung Quốc41.490,12022
92Colombia41.331,832022
93Barbados41.104,672022
94Li-băng40.846,152022
95Libya40.701,272022
96Brazil40.322,922022
97St. Vincent và Grenadines39.533,932022
98Mông Cổ38.739,532022
99Djibouti37.686,212022
100Thái Lan36.903,032022
101Sri Lanka36.097,52022
102Namibia33.615,742022
103Belize32.5932022
104Paraguay32.544,972022
105Fiji31.0232022
106Guatemala30.904,322022
107Bhutan30.393,892022
108Ecuador30.047,882022
109Ma-rốc29.873,62022
110Mauritania29.170,692022
111Peru29.028,42022
112Lãnh thổ Palestine27.595,542022
113Indonesia27.580,82022
114Moldova26.746,032022
115Uzbekistan26.371,262022
116El Salvador25.572,572022
117Samoa25.375,12022
118Angola24.514,712022
119Cape Verde24.209,542022
120Việt Nam23.275,252022
121Philippines22.362,272022
122Ấn Độ21.964,782022
123Bolivia21.896,132022
124Jamaica21.263,522022
125Tonga21.0212022
126Syria20.776,392022
127Congo - Brazzaville19.464,942022
128Nepal19.029,842022
129Tajikistan18.899,552022
130Bangladesh18.760,022022
131Ghana18.467,12022
132Lào18.166,662022
133Pakistan17.760,82022
134Honduras17.308,182022
135Nigeria17.087,22022
136Nicaragua16.583,642022
137Côte d’Ivoire16.390,312022
138Kyrgyzstan16.240,312022
139Sudan15.276,652022
140Zimbabwe14.711,672022
141Kenya13.910,872022
142Senegal13.771,232022
143Myanmar (Miến Điện)13.279,652022
144Cameroon13.230,212022
145Guinea12.957,072022
146Timor-Leste12.523,512022
147Papua New Guinea12.378,652022
148Campuchia11.306,142022
149Zambia11.129,222022
150Gambia10.888,092022
151Afghanistan10.863,252022
152Vanuatu10.785,342022
153Comoros10.437,222022
154Somalia9.509,532022
155Rwanda9.441,682022
156Togo9.256,972022
157Sierra Leone9.251,782022
158Lesotho8.309,292022
159Benin8.266,772022
160Mali8.051,322022
161Haiti8.038,032022
162Chad7.874,772022
163Tanzania7.305,322022
164Guinea-Bissau6.834,82022
165Ethiopia6.657,892022
166Uganda6.295,172022
167Burkina Faso6.223,532022
168Malawi4.772,172022
169Quần đảo Solomon4.507,582022
170Congo - Kinshasa4.483,152022
171Niger4.129,982022
172Mozambique3.651,612022
173Liberia3.5652022
174Cộng hòa Trung Phi3.253,122022
175Madagascar3.221,242022
176Burundi2.428,422022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (41)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Martin · Triều Tiên · Tuvalu · Ukraina · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
GDP trên mỗi người có việc làm tính bằng đô la ngang giá sức mua cố định năm 2021. Đây là sản lượng trên mỗi công nhân, chứ không phải sản lượng mỗi giờ.
Đơn vị
2021 PPP $/người lao động
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SL.GDP.PCAP.EM.KD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.

{
  "id": "SL.GDP.PCAP.EM.KD",
  "name": "GDP per person employed (constant 2021 PPP $)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "GDP per person employed is gross domestic product (GDP) divided by total employment in the economy. Purchasing power parity (PPP) GDP is GDP converted to 2021 constant international dollars using PPP rates. An international dollar has the same purchasing power over GDP that a U.S. dollar has in the United States.",
  "sourceOrganization": "Staff estimates, World Bank (WB), note: Estimates are based on employment, population, GDP, and PPP data obtained from International Labour Organization, United Nations Population Division, Eurostat, OECD, and World Bank., type: estimates based on external database;\nInternational Labour Organization (ILO);\nUnited Nations (UN), publisher: UN Population Division;\nEurostat (ESTAT);\nOrganisation for Economic Co-operation and Development (OECD);\nWorld Development Indicators database, World Bank (WB)",
  "topics": [
    {
      "id": "10",
      "value": "Social Protection & Labor"
    }
  ]
}