CHỈ SỐ TOÀN CẦU #075
Chỉ số đổi mới toàn cầu2026
Chỉ số Đổi mới Toàn cầu 2026 của WIPO kết hợp đầu vào và đầu ra đổi mới. Điểm cao hơn cho thấy hiệu quả đổi mới mạnh mẽ hơn. Năm xác định ấn bản báo cáo; dữ liệu cơ bản chủ yếu đến từ năm 2024–2026. Phương pháp và dữ liệu hàng năm có thể thay đổi, vì vậy việc
Top 10
chỉ số 0–100 · 2026Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (chỉ số 0–100) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 66,65 | 2026 | |
| 02 | 63,23 | 2026 | |
| 03 | 62,25 | 2026 | |
| 04 | 61,4 | 2026 | |
| 05 | 61,01 | 2026 | |
| 06 | 59,56 | 2026 | |
| 07 | 58,4 | 2026 | |
| 08 | 57,89 | 2026 | |
| 09 | 57,66 | 2026 | |
| 10 | 57 | 2026 | |
| 11 | 56,76 | 2026 | |
| 12 | 54,14 | 2026 | |
| 13 | 53,98 | 2026 | |
| 14 | 53,17 | 2026 | |
| 15 | 52,22 | 2026 | |
| 16 | 51,12 | 2026 | |
| 17 | 50,42 | 2026 | |
| 18 | 50,23 | 2026 | |
| 19 | 50,05 | 2026 | |
| 20 | 49,63 | 2026 | |
| 21 | 48,49 | 2026 | |
| 22 | 48,46 | 2026 | |
| 23 | 46,56 | 2026 | |
| 24 | 46,42 | 2026 | |
| 25 | 46,37 | 2026 | |
| 26 | 46,31 | 2026 | |
| 27 | 46,18 | 2026 | |
| 28 | 45,42 | 2026 | |
| 29 | 45,34 | 2026 | |
| 30 | 44,49 | 2026 | |
| 31 | 43,82 | 2026 | |
| 32 | 43,21 | 2026 | |
| 33 | 42,75 | 2026 | |
| 34 | 41,83 | 2026 | |
| 35 | 41,13 | 2026 | |
| 36 | 40,73 | 2026 | |
| 37 | 40,31 | 2026 | |
| 38 | 40,14 | 2026 | |
| 39 | 39,46 | 2026 | |
| 40 | 38,26 | 2026 | |
| 41 | 38,22 | 2026 | |
| 42 | 37,89 | 2026 | |
| 43 | 37,73 | 2026 | |
| 44 | 37,61 | 2026 | |
| 45 | 37,53 | 2026 | |
| 46 | 36,9 | 2026 | |
| 47 | 36,59 | 2026 | |
| 48 | 36,45 | 2026 | |
| 49 | 35,29 | 2026 | |
| 50 | 34,14 | 2026 | |
| 51 | 33,83 | 2026 | |
| 52 | 33,77 | 2026 | |
| 53 | 33,48 | 2026 | |
| 54 | 32,79 | 2026 | |
| 55 | 32,65 | 2026 | |
| 56 | 32,52 | 2026 | |
| 57 | 32,24 | 2026 | |
| 58 | 31,78 | 2026 | |
| 59 | 31,61 | 2026 | |
| 60 | 31,52 | 2026 | |
| 61 | 31,19 | 2026 | |
| 62 | 30,94 | 2026 | |
| 63 | 30,89 | 2026 | |
| 64 | 30,76 | 2026 | |
| 65 | 30,57 | 2026 | |
| 66 | 30,45 | 2026 | |
| 67 | 30,37 | 2026 | |
| 68 | 30,26 | 2026 | |
| 69 | 30,03 | 2026 | |
| 70 | 29,81 | 2026 | |
| 71 | 29,34 | 2026 | |
| 72 | 29,13 | 2026 | |
| 73 | 29,08 | 2026 | |
| 74 | 28,92 | 2026 | |
| 75 | 28,78 | 2026 | |
| 76 | 28,75 | 2026 | |
| 77 | 28,74 | 2026 | |
| 78 | 28,62 | 2026 | |
| 79 | 28,25 | 2026 | |
| 80 | 27,92 | 2026 | |
| 81 | 27,58 | 2026 | |
| 82 | 27,07 | 2026 | |
| 83 | 26,14 | 2026 | |
| 84 | 26,1 | 2026 | |
| 85 | 25,76 | 2026 | |
| 86 | 25,63 | 2026 | |
| 87 | 24,88 | 2026 | |
| 88 | 24,5 | 2026 | |
| 89 | 24,41 | 2026 | |
| 90 | 24,4 | 2026 | |
| 91 | 24,17 | 2026 | |
| 92 | 24,14 | 2026 | |
| 93 | 23,83 | 2026 | |
| 94 | 23,73 | 2026 | |
| 95 | 23,69 | 2026 | |
| 96 | 23,28 | 2026 | |
| 97 | 23,02 | 2026 | |
| 98 | 22,99 | 2026 | |
| 99 | 22,92 | 2026 | |
| 100 | 22,78 | 2026 | |
| 101 | 22,63 | 2026 | |
| 102 | 22,45 | 2026 | |
| 103 | 22,37 | 2026 | |
| 104 | 22,29 | 2026 | |
| 105 | 21,46 | 2026 | |
| 106 | 21,29 | 2026 | |
| 107 | 21,23 | 2026 | |
| 108 | 21,22 | 2026 | |
| 109 | 21,14 | 2026 | |
| 110 | 20,82 | 2026 | |
| 111 | 20,52 | 2026 | |
| 112 | 20,32 | 2026 | |
| 113 | 20,15 | 2026 | |
| 114 | 19,73 | 2026 | |
| 115 | 19,51 | 2026 | |
| 116 | 19,17 | 2026 | |
| 117 | 19,1 | 2026 | |
| 118 | 19,07 | 2026 | |
| 119 | 19,02 | 2026 | |
| 120 | 18,95 | 2026 | |
| 121 | 18,86 | 2026 | |
| 122 | 18,7 | 2026 | |
| 123 | 18,38 | 2026 | |
| 124 | 18,01 | 2026 | |
| 125 | 17,4 | 2026 | |
| 126 | 17,22 | 2026 | |
| 127 | 16,67 | 2026 | |
| 128 | 16,47 | 2026 | |
| 129 | 16,14 | 2026 | |
| 130 | 16,13 | 2026 | |
| 131 | 16,11 | 2026 | |
| 132 | 16,1 | 2026 | |
| 133 | 15,7 | 2026 | |
| 134 | 15,17 | 2026 | |
| 135 | 15,08 | 2026 | |
| 136 | 13 | 2026 | |
| 137 | 12,56 | 2026 | |
| 138 | 12,13 | 2026 | |
| 139 | 9,48 | 2026 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (78)
Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Belize · Bermuda · Comoros · Congo - Brazzaville · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Eswatini · Fiji · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iraq · Kiribati · Kosovo · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Chỉ số Đổi mới Toàn cầu 2026 của WIPO kết hợp đầu vào và đầu ra đổi mới. Điểm cao hơn cho thấy hiệu quả đổi mới mạnh mẽ hơn. Năm xác định ấn bản báo cáo; dữ liệu cơ bản chủ yếu đến từ năm 2024–2026. Phương pháp và dữ liệu hàng năm có thể thay đổi, vì vậy việc so sánh giữa các năm đòi hỏi phải có phương pháp chính thức.
- Đơn vị
- chỉ số 0–100
- Nguồn & định nghĩa
- World Intellectual Property Organization (WIPO) ·
wipo:GII2026
Siêu dữ liệu gốc
世界智慧財產權組織 GII2026 綜合創新投入與產出。高分代表較高創新表現;年份是指數版本,主要底層資料來自2024–2026年,不能當成所有資料均於2026年量測。年度方法及資料可能變更,跨年比較須參考官方方法。
{
"definition": "世界智慧財產權組織 GII2026 綜合創新投入與產出。高分代表較高創新表現;年份是指數版本,主要底層資料來自2024–2026年,不能當成所有資料均於2026年量測。年度方法及資料可能變更,跨年比較須參考官方方法。",
"source_mapping": {
"excluded_source_entities": [],
"name_mapping": [
[
"Albania",
"ALB"
],
[
"Algeria",
"DZA"
],
[
"Angola",
"AGO"
],
[
"Argentina",
"ARG"
],
[
"Armenia",
"ARM"
],
[
"Australia",
"AUS"
],
[
"Austria",
"AUT"
],
[
"Azerbaijan",
"AZE"
],
[
"Bahrain",
"BHR"
],
[
"Bangladesh",
"BGD"
],
[
"Barbados",
"BRB"
],
[
"Belarus",
"BLR"
],
[
"Belgium",
"BEL"
],
[
"Benin",
"BEN"
],
[
"Bhutan",
"BTN"
],
[
"Bolivia (Plurinational State of)",
"BOL"
],
[
"Bosnia and Herzegovina",
"BIH"
],
[
"Botswana",
"BWA"
],
[
"Brazil",
"BRA"
],
[
"Brunei Darussalam",
"BRN"
],
[
"Bulgaria",
"BGR"
],
[
"Burkina Faso",
"BFA"
],
[
"Burundi",
"BDI"
],
[
"Cabo Verde",
"CPV"
],
[
"Cambodia",
"KHM"
],
[
"Cameroon",
"CMR"
],
[
"Canada",
"CAN"
],
[
"Chad",
"TCD"
],
[
"Chile",
"CHL"
],
[
"China",
"CHN"
],
[
"Colombia",
"COL"
],
[
"Costa Rica",
"CRI"
],
[
"Croatia",
"HRV"
],
[
"Cyprus",
"CYP"
],
[
"Czech Republic",
"CZE"
],
[
"Côte d'Ivoire",
"CIV"
],
[
"Democratic Republic of the Congo",
"COD"
],
[
"Denmark",
"DNK"
],
[
"Dominican Republic",
"DOM"
],
[
"Ecuador",
"ECU"
],
[
"Egypt",
"EGY"
],
[
"El Salvador",
"SLV"
],
[
"Estonia",
"EST"
],
[
"Ethiopia",
"ETH"
],
[
"Finland",
"FIN"
],
[
"France",
"FRA"
],
[
"Georgia",
"GEO"
],
[
"Germany",
"DEU"
],
[
"Ghana",
"GHA"
],
[
"Greece",
"GRC"
],
[
"Guatemala",
"GTM"
],
[
"Honduras",
"HND"
],
[
"Hong Kong, China",
"HKG"
],
[
"Hungary",
"HUN"
],
[
"Iceland",
"ISL"
],
[
"India",
"IND"
],
[
"Indonesia",
"IDN"
],
[
"Iran (Islamic Republic of)",
"IRN"
],
[
"Ireland",
"IRL"
],
[
"Israel",
"ISR"
],
[
"Italy",
"ITA"
],
[
"Jamaica",
"JAM"
],
[
"Japan",
"JPN"
],
[
"Jordan",
"JOR"
],
[
"Kazakhstan",
"KAZ"
],
[
"Kenya",
"KEN"
],
[
"Kuwait",
"KWT"
],
[
"Kyrgyzstan",
"KGZ"
],
[
"Lao People's Democratic Republic",
"LAO"
],
[
"Latvia",
"LVA"
],
[
"Lebanon",
"LBN"
],
[
"Lesotho",
"LSO"
],
[
"Lithuania",
"LTU"
],
[
"Luxembourg",
"LUX"
],
[
"Madagascar",
"MDG"
],
[
"Malawi",
"MWI"
],
[
"Malaysia",
"MYS"
],
[
"Mali",
"MLI"
],
[
"Malta",
"MLT"
],
[
"Mauritania",
"MRT"
],
[
"Mauritius",
"MUS"
],
[
"Mexico",
"MEX"
],
[
"Mongolia",
"MNG"
],
[
"Montenegro",
"MNE"
],
[
"Morocco",
"MAR"
],
[
"Mozambique",
"MOZ"
],
[
"Myanmar",
"MMR"
],
[
"Namibia",
"NAM"
],
[
"Nepal",
"NPL"
],
[
"Netherlands (Kingdom of the)",
"NLD"
],
[
"New Zealand",
"NZL"
],
[
"Nicaragua",
"NIC"
],
[
"Niger",
"NER"
],
[
"Nigeria",
"NGA"
],
[
"North Macedonia",
"MKD"
],
[
"Norway",
"NOR"
],
[
"Oman",
"OMN"
],
[
"Pakistan",
"PAK"
],
[
"Panama",
"PAN"
],
[
"Paraguay",
"PRY"
],
[
"Peru",
"PER"
],
[
"Philippines",
"PHL"
],
[
"Poland",
"POL"
],
[
"Portugal",
"PRT"
],
[
"Qatar",
"QAT"
],
[
"Republic of Korea",
"KOR"
],
[
"Republic of Moldova",
"MDA"
],
[
"Romania",
"ROU"
],
[
"Russian Federation",
"RUS"
],
[
"Rwanda",
"RWA"
],
[
"Saudi Arabia",
"SAU"
],
[
"Senegal",
"SEN"
],
[
"Serbia",
"SRB"
],
[
"Singapore",
"SGP"
],
[
"Slovakia",
"SVK"
],
[
"Slovenia",
"SVN"
],
[
"South Africa",
"ZAF"
],
[
"Spain",
"ESP"
],
[
"Sri Lanka",
"LKA"
],
[
"Sweden",
"SWE"
],
[
"Switzerland",
"CHE"
],
[
"Tajikistan",
"TJK"
],
[
"Thailand",
"THA"
],
[
"Togo",
"TGO"
],
[
"Trinidad and Tobago",
"TTO"
],
[
"Tunisia",
"TUN"
],
[
"Türkiye",
"TUR"
],
[
"Uganda",
"UGA"
],
[
"Ukraine",
"UKR"
],
[
"United Arab Emirates",
"ARE"
],
[
"United Kingdom",
"GBR"
],
[
"United Republic of Tanzania",
"TZA"
],
[
"United States of America",
"USA"
],
[
"Uruguay",
"URY"
],
[
"Uzbekistan",
"UZB"
],
[
"Venezuela (Bolivarian Republic of)",
"VEN"
],
[
"Viet Nam",
"VNM"
],
[
"Zambia",
"ZMB"
],
[
"Zimbabwe",
"ZWE"
]
]
}
}