Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #093

Sản xuất than2016

Sản lượng than được biểu thị bằng terawatt giờ năng lượng, thay vì tấn vật liệu.

Our World in Data · Energy
Năm xếp hạng tương đương2016Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu203 / 217Không quan sát: 14
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc19.671,23 TWh

Top 10

TWh · 2016
01Trung Quốc
19.671,23
02Hoa Kỳ
4.083,57
03Australia
3.563,06
04Ấn Độ
3.301,83
05Indonesia
2.742,31
06Nga
2.255,87
07Nam Phi
1.670,44
08Colombia
730,99
09Ba Lan
605,66
10Kazakhstan
487,21

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất than · 2016 · TWh
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (TWh)Năm
01Trung Quốc19.671,232016
02Hoa Kỳ4.083,572016
03Australia3.563,062016
04Ấn Độ3.301,832016
05Indonesia2.742,312016
06Nga2.255,872016
07Nam Phi1.670,442016
08Colombia730,992016
09Ba Lan605,662016
10Kazakhstan487,212016
11Đức460,972016
12Canada380,62016
13Việt Nam252,272016
14Triều Tiên233,822016
15Ukraina211,782016
16Séc187,362016
17Mông Cổ185,722016
18Thổ Nhĩ Kỳ179,82016
19Serbia84,432016
20Philippines78,172016
21Mexico70,62016
22Bulgaria59,522016
23Thái Lan50,072016
24Mozambique49,62016
25Romania49,262016
26Hy Lạp46,22016
27Vương quốc Anh31,712016
28Brazil31,152016
29Bosnia và Herzegovina27,62016
30Pakistan21,332016
31Zimbabwe20,262016
32Lào20,112016
33New Zealand19,882016
34Hungary17,012016
35Malaysia15,132016
36Chile13,512016
37Uzbekistan12,632016
38Botswana12,282016
39Slovenia11,542016
40Iran10,352016
41Afghanistan9,862016
42Bắc Macedonia9,132016
43Nhật Bản9,092016
44Hàn Quốc9,032016
45Tajikistan9,012016
46Kyrgyzstan8,382016
47Tây Ban Nha7,982016
48Na Uy6,732016
49Venezuela6,362016
50Slovakia5,542016
51Bangladesh5,532016
52Montenegro3,772016
53Peru3,582016
54Myanmar (Miến Điện)2,752016
55Tanzania2,082016
56Niger1,652016
57Georgia1,482016
58Eswatini1,132016
59Zambia0,912016
60Bhutan0,572016
61Nigeria0,352016
62Malawi0,312016
63Argentina0,172016
64Nepal0,12016
65Congo - Kinshasa0,062016
66Aruba02016
66Angola02016
66Albania02016
66Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất02016
66Armenia02016
66Samoa thuộc Mỹ02016
66Antigua và Barbuda02016
66Áo02016
66Azerbaijan02016
66Burundi02016
66Bỉ02016
66Benin02016
66Burkina Faso02016
66Bahrain02016
66Bahamas02016
66Belarus02016
66Belize02016
66Bermuda02016
66Bolivia02016
66Barbados02016
66Brunei02016
66Cộng hòa Trung Phi02016
66Thụy Sĩ02016
66Côte d’Ivoire02016
66Cameroon02016
66Congo - Brazzaville02016
66Comoros02016
66Cape Verde02016
66Costa Rica02016
66Cuba02016
66Quần đảo Cayman02016
66Síp02016
66Djibouti02016
66Dominica02016
66Đan Mạch02016
66Cộng hòa Dominica02016
66Algeria02016
66Ecuador02016
66Ai Cập02016
66Eritrea02016
66Estonia02016
66Ethiopia02016
66Phần Lan02016
66Fiji02016
66Pháp02016
66Quần đảo Faroe02016
66Gabon02016
66Ghana02016
66Gibraltar02016
66Guinea02016
66Gambia02016
66Guinea-Bissau02016
66Guinea Xích Đạo02016
66Grenada02016
66Greenland02016
66Guatemala02016
66Guam02016
66Guyana02016
66Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc02016
66Honduras02016
66Croatia02016
66Haiti02016
66Ireland02016
66Iraq02016
66Iceland02016
66Israel02016
66Italy02016
66Jamaica02016
66Jordan02016
66Kenya02016
66Campuchia02016
66Kiribati02016
66St. Kitts và Nevis02016
66Kuwait02016
66Li-băng02016
66Liberia02016
66Libya02016
66St. Lucia02016
66Sri Lanka02016
66Lesotho02016
66Litva02016
66Luxembourg02016
66Latvia02016
66Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc02016
66Ma-rốc02016
66Moldova02016
66Madagascar02016
66Maldives02016
66Mali02016
66Malta02016
66Quần đảo Bắc Mariana02016
66Mauritania02016
66Mauritius02016
66Namibia02016
66New Caledonia02016
66Nicaragua02016
66Hà Lan02016
66Nauru02016
66Oman02016
66Panama02016
66Papua New Guinea02016
66Puerto Rico02016
66Bồ Đào Nha02016
66Paraguay02016
66Lãnh thổ Palestine02016
66Polynesia thuộc Pháp02016
66Qatar02016
66Rwanda02016
66Ả Rập Xê-út02016
66Sudan02016
66Senegal02016
66Singapore02016
66Quần đảo Solomon02016
66Sierra Leone02016
66El Salvador02016
66Somalia02016
66Nam Sudan02016
66São Tomé và Príncipe02016
66Suriname02016
66Thụy Điển02016
66Seychelles02016
66Syria02016
66Quần đảo Turks và Caicos02016
66Chad02016
66Togo02016
66Turkmenistan02016
66Timor-Leste02016
66Tonga02016
66Trinidad và Tobago02016
66Tunisia02016
66Uganda02016
66Uruguay02016
66St. Vincent và Grenadines02016
66Quần đảo Virgin thuộc Anh02016
66Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ02016
66Vanuatu02016
66Samoa02016
66Yemen02016

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (14)

Andorra · Curaçao · Kosovo · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Palau · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Marshall · San Marino · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng than được biểu thị bằng terawatt giờ năng lượng, thay vì tấn vật liệu.
Đơn vị
TWh
Nguồn & định nghĩa
Our World in Data · Energy · owid:coal_production
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Measured in terawatt-hours.

{
  "column": "coal_production",
  "title": "Coal production",
  "description": "Measured in terawatt-hours.",
  "unit": "terawatt-hours (TWh)",
  "source": "Energy Institute - Statistical Review of World Energy (2025) [https://www.energyinst.org/statistical-review/]; The Shift Data Portal - Energy production from fossil fuels (2019) [https://www.theshiftdataportal.org/]"
}