Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #117

Số bài báo khoa học và kỹ thuật2023

Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp

World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu197 / 217Không quan sát: 20
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc932.712 bài viết

Top 10

bài viết · 2023
01Trung Quốc
932.712
02Hoa Kỳ
430.843
03Ấn Độ
228.174
04Đức
108.782
06Nhật Bản
96.543
07Nga
85.558
08Italy
82.771
09Hàn Quốc
71.724
10Canada
63.720

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Số bài báo khoa học và kỹ thuật · 2023 · bài viết
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (bài viết)Năm
01Trung Quốc932.7122023
02Hoa Kỳ430.8432023
03Ấn Độ228.1742023
04Đức108.7822023
05Vương quốc Anh97.5362023
06Nhật Bản96.5432023
07Nga85.5582023
08Italy82.7712023
09Hàn Quốc71.7242023
10Canada63.7202023
11Pháp62.1802023
12Tây Ban Nha60.3042023
13Brazil58.2922023
14Iran55.0852023
15Australia54.5892023
16Thổ Nhĩ Kỳ50.1802023
17Indonesia38.9922023
18Hà Lan32.2072023
19Ba Lan31.2182023
20Ả Rập Xê-út24.5952023
21Malaysia23.6912023
22Ai Cập22.8542023
23Thụy Sĩ22.8042023
24Thụy Điển21.2442023
25Pakistan20.5192023
26Mexico18.9822023
27Bồ Đào Nha18.2252023
28Bỉ16.8162023
29Iraq16.7242023
30Thái Lan16.6562023
31Đan Mạch15.6032023
32Ukraina15.4982023
33Nam Phi14.9492023
34Áo13.8462023
35Israel13.8442023
36Na Uy13.7562023
37Hy Lạp13.5522023
38Séc13.4092023
39Singapore11.8942023
40Phần Lan11.2242023
41Romania10.7132023
42Việt Nam10.6442023
43Nigeria9.7992023
44Ma-rốc9.7252023
45Colombia9.1842023
46Ireland8.7202023
47Argentina8.5892023
48Chile8.5732023
49Hungary8.2602023
50Bangladesh8.2592023
51New Zealand8.0962023
52Algeria7.6772023
53Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất7.0752023
54Ethiopia6.7282023
55Croatia5.5042023
56Tunisia5.4932023
57Jordan5.4192023
58Slovakia5.3322023
59Peru5.2422023
60Serbia5.1732023
61Bulgaria4.9982023
62Philippines4.7522023
63Uzbekistan4.6242023
64Kazakhstan3.8192023
65Slovenia3.5682023
66Ecuador3.5302023
67Ghana3.2702023
68Litva2.6732023
69Qatar2.4712023
70Sri Lanka2.3222023
71Li-băng2.0792023
72Kenya2.0792023
73Síp1.7642023
74Estonia1.7542023
75Latvia1.7362023
76Oman1.6402023
77Nepal1.5912023
78Cameroon1.5472023
79Azerbaijan1.5442023
80Tanzania1.4532023
81Belarus1.4292023
82Uganda1.4242023
83Kuwait1.3952023
84Cuba1.2172023
85Luxembourg1.1762023
86Bosnia và Herzegovina1.0832023
87Uruguay1.0602023
88Lãnh thổ Palestine861,662023
89Armenia801,492023
90Bahrain718,32023
91Iceland715,972023
92Costa Rica660,822023
93Georgia649,572023
94Syria645,852023
95Puerto Rico604,622023
96Zimbabwe519,852023
97Burkina Faso519,722023
98Brunei501,52023
99Bắc Macedonia498,972023
100Malta497,772023
101Kosovo495,342023
102Senegal489,622023
103Venezuela474,632023
104Sudan470,622023
105Libya443,082023
106Benin437,172023
107Rwanda433,512023
108Yemen404,012023
109Côte d’Ivoire391,712023
110Botswana383,842023
111Malawi377,512023
112Zambia367,32023
113Moldova335,062023
114Kyrgyzstan326,912023
115Albania319,462023
116Panama282,012023
117Mông Cổ276,872023
118Triều Tiên269,282023
119Montenegro254,672023
120Paraguay253,352023
121Trinidad và Tobago245,562023
122Congo - Kinshasa243,062023
123Myanmar (Miến Điện)233,942023
124Namibia231,332023
125Fiji217,872023
126Mauritius205,312023
127Mozambique204,822023
128Campuchia200,772023
129Bolivia196,722023
130Afghanistan168,852023
131Jamaica161,412023
132Tajikistan158,352023
133Madagascar153,442023
134Somalia151,882023
135Togo135,942023
136Honduras130,352023
137Mali116,652023
138Guatemala108,832023
139Cộng hòa Dominica104,522023
140Bhutan102,522023
141Congo - Brazzaville95,662023
142Gabon90,572023
143Niger90,182023
144Sierra Leone86,322023
145Gambia79,82023
146Lào72,22023
147Papua New Guinea69,762023
148El Salvador64,562023
149Lesotho60,182023
150Barbados56,792023
151Guinea54,92023
152Chad52,362023
153Liechtenstein51,212023
154Angola50,272023
155Guyana49,612023
156Mauritania46,842023
157Grenada42,492023
158Nicaragua40,652023
159Greenland38,422023
160Haiti37,832023
161Monaco37,232023
162Burundi36,262023
163St. Kitts và Nevis35,52023
164Maldives31,742023
165Liberia31,542023
166Turkmenistan31,312023
167Eswatini30,942023
168Eritrea29,082023
169Suriname26,342023
170Cộng hòa Trung Phi25,752023
171Samoa21,852023
172Timor-Leste20,72023
173San Marino20,092023
174Cape Verde18,342023
175Belize18,022023
176Djibouti17,482023
177Nam Sudan17,182023
178Seychelles15,172023
179Bahamas14,982023
180Quần đảo Solomon14,842023
181Guinea-Bissau13,72023
182Antigua và Barbuda13,432023
183Vanuatu11,872023
184Andorra11,092023
185Comoros8,012023
186Palau5,042023
187Tonga4,852023
188São Tomé và Príncipe4,712023
189Micronesia3,742023
190Dominica3,72023
191Guinea Xích Đạo3,442023
192St. Vincent và Grenadines2,692023
193St. Lucia2,542023
194Kiribati2,142023
195Quần đảo Marshall0,922023
196Tuvalu0,422023
197Nauru0,132023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (20)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Guam · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Các bài báo trên tạp chí khoa học và kỹ thuật từ dữ liệu của Quỹ Khoa học Quốc gia/Scopus do Ngân hàng Thế giới phân phối, được phân bổ một phần theo quốc gia tổ chức của tác giả. Điều này không bao gồm tất cả các chủ đề hoặc ấn phẩm và không phải là bảng xếp hạng về chất lượng nghiên cứu. Xem siêu dữ liệu gốc để biết phạm vi.
Đơn vị
bài viết
Nguồn & định nghĩa
World Bank · Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators · IP.JRN.ARTC.SC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.

{
  "id": "IP.JRN.ARTC.SC",
  "name": "Scientific and technical journal articles",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Article counts refer to publications from a selection of conference proceedings and peer-reviewed journals from Scopus in science and engineering fields, according to the National Center for Science and Engineering Statistics Taxonomy of Disciplines.",
  "sourceOrganization": "Science and Engineering Indicators, National Science Foundation (NSF), uri: https://ncses.nsf.gov/indicators",
  "topics": [
    {
      "id": "14",
      "value": "Science & Technology "
    }
  ]
}