Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #043

Xuất khẩu dịch vụ thương mại2025

Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu138 / 217Không quan sát: 79
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ1.212.381.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Hoa Kỳ
1.212.381.000.000
02Vương quốc Anh
714.597.645.964
03Ireland
547.619.759.455
04Đức
512.377.167.873
05Pháp
428.613.705.625
06Singapore
421.977.513.480
07Ấn Độ
411.633.248.372
08Trung Quốc
383.154.067.120
09Hà Lan
331.938.338.967
10Tây Ban Nha
255.992.696.095

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Xuất khẩu dịch vụ thương mại · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ1.212.381.000.0002025
02Vương quốc Anh714.597.645.9642025
03Ireland547.619.759.4552025
04Đức512.377.167.8732025
05Pháp428.613.705.6252025
06Singapore421.977.513.4802025
07Ấn Độ411.633.248.3722025
08Trung Quốc383.154.067.1202025
09Hà Lan331.938.338.9672025
10Tây Ban Nha255.992.696.0952025
11Nhật Bản242.556.125.9052025
12Thụy Sĩ192.541.312.0082025
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất190.658.434.3092025
14Luxembourg177.051.450.8722025
15Canada170.924.893.1032025
16Italy167.379.584.0292025
17Bỉ158.367.775.3002025
18Hàn Quốc149.305.900.0002025
19Đan Mạch131.437.577.6662025
20Ba Lan130.414.000.0002025
21Thụy Điển130.085.385.1922025
22Thổ Nhĩ Kỳ122.323.000.0002025
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc115.235.605.7642025
24Áo104.536.816.0152025
25Australia90.896.919.1502025
26Israel90.672.300.0002025
27Thái Lan75.456.583.4082025
28Bồ Đào Nha68.711.261.3802025
29Ả Rập Xê-út66.924.257.8842025
30Mexico65.628.917.8162025
31Malaysia64.938.310.1872025
32Na Uy64.452.837.9982025
33Hy Lạp58.117.780.3022025
34Brazil53.535.005.3342025
35Philippines51.467.190.6752025
36Romania49.998.457.2022025
37Séc47.513.022.4092025
38Nga45.299.680.0002025
39Phần Lan44.933.289.4942025
40Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc43.563.454.1802025
41Hungary42.877.239.4632025
42Indonesia42.337.433.6132025
43Síp35.553.213.7942025
44Ai Cập33.516.900.0002025
45Ma-rốc32.915.162.0362025
46Việt Nam30.307.000.0002025
47Litva28.748.082.2912025
48Croatia26.719.759.7272025
49Qatar23.638.186.8132025
50Panama20.057.769.3152025
51Colombia19.743.502.5992025
52New Zealand19.299.284.9632025
53Bahrain18.690.425.5322025
54Bulgaria18.555.970.0002025
55Argentina18.096.795.3932025
56Costa Rica18.054.891.5922025
57Nam Phi17.795.407.2952025
58Serbia17.223.937.0302025
59Estonia15.730.915.8042025
60Slovenia15.253.260.0062025
61Ukraina15.167.000.0002025
62Slovakia14.640.129.2152025
63Cộng hòa Dominica14.108.300.0002025
64Chile12.547.895.0182025
65Kazakhstan12.536.882.4362025
66Tunisia12.229.005.1192025
67Kuwait12.136.797.8582025
68Belarus11.858.575.7342025
69Iraq10.310.800.0002025
70Ghana10.056.967.8502025
71Albania9.598.620.7152025
72Latvia9.314.031.4302025
73Uzbekistan9.247.020.8992025
74Azerbaijan8.561.613.0002025
75Georgia8.376.564.1722025
76Iceland8.205.255.7182025
77Pakistan8.191.005.5002025
78Kenya7.932.137.4092025
79Peru7.449.304.2982025
80Uruguay7.320.346.0402025
81Sri Lanka7.053.007.1342025
82Bangladesh6.965.274.1012025
83El Salvador6.074.532.6292025
84Armenia6.036.773.2302025
85Maldives5.786.404.8122025
86Oman5.710.361.4872025
87Campuchia5.162.903.3562025
88Jamaica5.026.268.3242025
89Kosovo4.868.914.1192025
90Guatemala4.763.180.9602025
91Nigeria4.550.852.8182025
92Ecuador4.082.600.2072025
93Bosnia và Herzegovina4.004.524.6662025
94Andorra3.911.822.4492025
95Algeria3.870.169.0632025
96Honduras3.801.870.3442025
97Bắc Macedonia3.547.449.4392025
98Paraguay3.512.567.3062025
99Moldova3.162.311.4432025
100Montenegro3.072.546.5362025
101Uganda2.402.584.8402025
102Mông Cổ1.915.070.6182025
103Seychelles1.906.387.1262025
104Bermuda1.898.159.4772025
105Lào1.830.772.9032025
106Madagascar1.643.457.3692025
107Nepal1.575.443.0082025
108St. Lucia1.401.569.7972025
109Zambia1.388.167.3702025
110Bolivia1.267.423.5662025
111Trinidad và Tobago1.254.897.1182025
112Mozambique1.232.307.3622025
113Antigua và Barbuda1.209.369.7822025
114Belize1.162.837.3562025
115Venezuela1.125.000.0002025
116Botswana1.052.196.2872025
117Cape Verde916.615.7152025
118Grenada754.396.2392025
119Lãnh thổ Palestine558.696.3442025
120Congo - Kinshasa529.411.3882025
121St. Kitts và Nevis493.428.2862025
122Malawi483.709.1142025
123Gambia461.001.1232025
124Brunei443.709.6222025
125St. Vincent và Grenadines380.271.9132025
126Samoa328.000.4292025
127Eswatini311.961.7642025
128Sudan269.092.1422025
129Suriname207.790.0672025
130Dominica177.620.5432025
131Tajikistan164.203.0402025
132Timor-Leste132.578.5412025
133Angola116.498.1402025
134São Tomé và Príncipe105.007.3862025
135Tonga102.798.5202025
136Burundi77.219.2742025
137Lesotho18.671.9142025
138Kiribati5.977.3092025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (79)

Afghanistan · Aruba · Bahamas · Barbados · Benin · Bhutan · Burkina Faso · Cameroon · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Ethiopia · Fiji · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iran · Jordan · Kyrgyzstan · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Mali · Malta · Mauritania · Mauritius · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Namibia · Nauru · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Martin · Syria · Tanzania · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Vanuatu · Yemen · Zimbabwe · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}