Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #043

Xuất khẩu dịch vụ thương mại2021

Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu181 / 217Không quan sát: 36
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ795.301.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Hoa Kỳ
795.301.000.000
02Vương quốc Anh
458.980.467.372
03Đức
405.998.227.813
04Ireland
390.405.109.139
05Pháp
314.047.873.319
06Singapore
287.148.035.579
07Trung Quốc
282.259.288.552
08Hà Lan
247.822.197.760
09Ấn Độ
239.853.747.442
10Nhật Bản
166.961.972.710

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Xuất khẩu dịch vụ thương mại · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ795.301.000.0002021
02Vương quốc Anh458.980.467.3722021
03Đức405.998.227.8132021
04Ireland390.405.109.1392021
05Pháp314.047.873.3192021
06Singapore287.148.035.5792021
07Trung Quốc282.259.288.5522021
08Hà Lan247.822.197.7602021
09Ấn Độ239.853.747.4422021
10Nhật Bản166.961.972.7102021
11Luxembourg157.347.907.4442021
12Thụy Sĩ136.666.078.2982021
13Bỉ133.352.655.9572021
14Canada119.894.210.6752021
15Hàn Quốc119.403.100.0002021
16Tây Ban Nha116.812.727.3352021
17Italy104.120.795.7622021
18Đan Mạch99.738.045.4962021
19Thụy Điển90.394.785.6222021
20Ba Lan80.791.000.0002021
21Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc79.026.025.4702021
22Israel71.430.000.0002021
23Áo70.118.496.2752021
24Thổ Nhĩ Kỳ62.521.000.0002021
25Nga54.620.900.0002021
26Australia45.247.643.9582021
27Mexico42.248.961.3362021
28Na Uy41.525.252.7072021
29Hy Lạp41.172.234.4472021
30Phần Lan34.128.530.3962021
31Philippines33.548.087.7132021
32Romania32.872.718.7702021
33Bồ Đào Nha32.859.385.5752021
34Brazil30.812.675.9252021
35Séc30.633.345.6802021
36Hungary26.742.861.7652021
37Thái Lan24.300.088.1512021
38Síp22.933.142.9132021
39Malaysia21.169.220.5532021
40Ai Cập20.882.995.0002021
41Malta18.724.915.0222021
42Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc18.670.439.5422021
43Ukraina18.069.000.0002021
44Qatar17.677.747.2532021
45Croatia16.886.027.9892021
46Litva15.976.664.4932021
47Ma-rốc14.847.448.5742021
48Indonesia13.499.903.0762021
49Bahrain13.283.510.6382021
50Ả Rập Xê-út12.145.610.4712021
51Bulgaria12.034.930.0002021
52Slovakia11.862.470.8252021
53Panama10.607.368.9322021
54Belarus10.301.014.7602021
55Estonia10.097.143.6822021
56Slovenia9.981.820.7142021
57New Zealand9.740.764.3782021
58Argentina9.404.920.8802021
59Serbia9.198.948.7292021
60Ghana9.122.628.6422021
61Nam Phi9.023.394.3662021
62Costa Rica8.637.265.8452021
63Colombia7.985.097.1012021
64Cộng hòa Dominica7.796.900.0002021
65Kuwait7.792.588.9892021
66Tunisia6.819.783.7682021
67Latvia6.274.706.2892021
68Li-băng5.807.973.0282021
69Kazakhstan5.730.216.0352021
70Chile5.584.267.8432021
71Pakistan5.513.020.0002021
72Ethiopia5.374.601.4162021
73Bangladesh4.916.674.0702021
74Iraq4.806.900.0002021
75Kenya4.607.099.8362021
76Jordan4.343.943.6622021
77Việt Nam4.210.000.0002021
78Albania4.052.504.4332021
79Uruguay3.986.298.3582021
80Azerbaijan3.769.611.9392021
81Maldives3.689.639.0382021
82Iceland3.657.598.8992021
83Nigeria3.532.116.6242021
84Quần đảo Cayman3.439.381.6372021
85Algeria3.155.461.2352021
86Tanzania3.105.280.3182021
87El Salvador2.975.763.4202021
88Jamaica2.888.502.2162021
89Guatemala2.800.282.5502021
90Honduras2.783.817.9232021
91Peru2.683.904.5272021
92Bahamas2.648.223.9852021
93Georgia2.467.685.1162021
94Sri Lanka2.456.454.5392021
95Bosnia và Herzegovina2.438.991.6542021
96Ecuador2.309.342.1962021
97Uzbekistan2.289.156.4052021
98Andorra2.268.531.7702021
99Mauritius2.250.032.2392021
100Kosovo2.212.140.0452021
101Oman2.097.497.0282021
102Bắc Macedonia2.058.998.7122021
103Aruba2.053.403.2662021
104Montenegro1.792.452.5572021
105Armenia1.725.943.2722021
106Moldova1.601.880.0002021
107Sudan1.592.788.9432021
108Cameroon1.526.553.5152021
109Uganda1.516.042.5042021
110Paraguay1.416.276.2972021
111Seychelles1.223.124.3462021
112Bermuda1.078.410.2562021
113Senegal1.053.022.6092021
114Curaçao987.863.5292021
115Nicaragua978.421.1422021
116San Marino887.683.0412021
117Côte d’Ivoire875.106.9322021
118Mozambique821.875.8862021
119Lãnh thổ Palestine821.632.8922021
120Mông Cổ811.243.0272021
121Nepal735.726.7542021
122Djibouti694.509.5402021
123Antigua và Barbuda653.118.4282021
124Campuchia648.458.9482021
125Sint Maarten643.154.9482021
126Namibia631.492.7782021
127Madagascar621.676.2822021
128St. Lucia615.322.9702021
129Belize573.749.8352021
130Zambia525.541.8322021
131Kyrgyzstan518.898.1152021
132Grenada485.940.8392021
133Burkina Faso485.743.5832021
134Benin473.176.9022021
135Bolivia446.744.6372021
136Trinidad và Tobago444.062.6842021
137Fiji435.647.9532021
138Mali416.235.3692021
139Botswana413.081.8712021
140Malawi389.975.9982021
141Rwanda344.553.9142021
142Nam Sudan318.490.0002021
143Cape Verde253.593.2852021
144Niger251.188.9902021
145St. Kitts và Nevis225.411.9932021
146Congo - Brazzaville225.015.5052021
147Guyana224.368.5972021
148Zimbabwe201.679.0932021
149Brunei181.339.6262021
150Papua New Guinea180.417.4772021
151Tajikistan143.194.8802021
152Congo - Kinshasa138.434.2772021
153Haiti132.218.4262021
154Mauritania127.418.4182021
155Lào124.902.4152021
156Gambia109.798.6412021
157St. Vincent và Grenadines100.870.0812021
158Dominica95.218.8042021
159Suriname95.021.5242021
160Angola93.510.3302021
161Comoros86.648.4082021
162Libya82.100.0002021
163Samoa68.773.4522021
164Sierra Leone67.688.6362021
165Eswatini67.514.2292021
166Burundi40.612.5302021
167São Tomé và Príncipe38.218.7652021
168Quần đảo Solomon36.049.0072021
169Guinea-Bissau34.946.6692021
170Tonga27.951.9372021
171Guinea22.760.0002021
172Vanuatu22.584.2622021
173Lesotho19.159.2942021
174Bhutan18.474.0542021
175Timor-Leste16.807.5442021
176Nauru12.992.3952021
177Liberia9.788.2742021
178Palau8.307.0002021
179Tuvalu1.548.9752021
180Kiribati1.207.4222021
181Quần đảo Marshall1.059.4522021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (36)

Afghanistan · Barbados · Chad · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Gabon · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Iran · Liechtenstein · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Somalia · St. Martin · Syria · Togo · Triều Tiên · Turkmenistan · Venezuela · Yemen · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Xuất khẩu dịch vụ thương mại tính bằng đô la Mỹ hiện hành, được tính riêng biệt với xuất khẩu hàng hóa.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · TX.VAL.SERV.CD.WT
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "TX.VAL.SERV.CD.WT",
  "name": "Commercial service exports (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Commercial service exports are total service exports minus exports of government services not included elsewhere. Exports of services are services provided by residents to non-residents. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "Balance of Payments Statistics Yearbook and data files, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "12",
      "value": "Private Sector"
    },
    {
      "id": "21",
      "value": "Trade"
    }
  ]
}