CHỈ SỐ TOÀN CẦU #090
Thiết bị rửa tay cơ bản2024
Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.
Top 10
% · 2024Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (%) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 100 | 2024 | |
| 01 | 100 | 2024 | |
| 01 | 100 | 2024 | |
| 04 | 99,67 | 2024 | |
| 05 | 98,79 | 2024 | |
| 06 | 98,61 | 2024 | |
| 07 | 98,43 | 2024 | |
| 08 | 97,4 | 2024 | |
| 09 | 97,29 | 2024 | |
| 10 | 97,27 | 2024 | |
| 11 | 97,24 | 2024 | |
| 12 | 95,98 | 2024 | |
| 13 | 95,59 | 2024 | |
| 14 | 95,38 | 2024 | |
| 15 | 95 | 2024 | |
| 16 | 94,91 | 2024 | |
| 17 | 94,63 | 2024 | |
| 18 | 94,52 | 2024 | |
| 19 | 93,91 | 2024 | |
| 20 | 93,4 | 2024 | |
| 21 | 92,74 | 2024 | |
| 22 | 92,31 | 2024 | |
| 23 | 91,94 | 2024 | |
| 24 | 90,79 | 2024 | |
| 25 | 89,69 | 2024 | |
| 26 | 89,11 | 2024 | |
| 27 | 88,24 | 2024 | |
| 28 | 87,69 | 2024 | |
| 29 | 87,16 | 2024 | |
| 30 | 86,63 | 2024 | |
| 31 | 86,4 | 2024 | |
| 32 | 85,99 | 2024 | |
| 33 | 84,98 | 2024 | |
| 34 | 84,93 | 2024 | |
| 35 | 84,77 | 2024 | |
| 36 | 84,5 | 2024 | |
| 37 | 84,12 | 2024 | |
| 38 | 83,45 | 2024 | |
| 39 | 81,65 | 2024 | |
| 40 | 80,94 | 2024 | |
| 41 | 79,78 | 2024 | |
| 42 | 74,67 | 2024 | |
| 43 | 71,94 | 2024 | |
| 44 | 71,82 | 2024 | |
| 45 | 70,43 | 2024 | |
| 46 | 70,37 | 2024 | |
| 47 | 68,24 | 2024 | |
| 48 | 63,61 | 2024 | |
| 49 | 63,35 | 2024 | |
| 50 | 62,18 | 2024 | |
| 51 | 60,87 | 2024 | |
| 52 | 58,31 | 2024 | |
| 53 | 57,51 | 2024 | |
| 54 | 51,94 | 2024 | |
| 55 | 50,74 | 2024 | |
| 56 | 48,53 | 2024 | |
| 57 | 48,41 | 2024 | |
| 58 | 48,17 | 2024 | |
| 59 | 45,48 | 2024 | |
| 60 | 42,51 | 2024 | |
| 61 | 40,7 | 2024 | |
| 62 | 39,32 | 2024 | |
| 63 | 37,8 | 2024 | |
| 64 | 36,94 | 2024 | |
| 65 | 35,43 | 2024 | |
| 66 | 34,78 | 2024 | |
| 67 | 31,31 | 2024 | |
| 68 | 27,04 | 2024 | |
| 69 | 26,9 | 2024 | |
| 70 | 26,27 | 2024 | |
| 71 | 25,88 | 2024 | |
| 72 | 24,56 | 2024 | |
| 73 | 23,53 | 2024 | |
| 74 | 22,41 | 2024 | |
| 75 | 22,01 | 2024 | |
| 76 | 21,94 | 2024 | |
| 77 | 21,53 | 2024 | |
| 78 | 20,85 | 2024 | |
| 79 | 19,76 | 2024 | |
| 80 | 18,74 | 2024 | |
| 81 | 18,45 | 2024 | |
| 82 | 18,38 | 2024 | |
| 83 | 17,46 | 2024 | |
| 84 | 16,49 | 2024 | |
| 85 | 15,81 | 2024 | |
| 86 | 15,4 | 2024 | |
| 87 | 12,96 | 2024 | |
| 88 | 12,86 | 2024 | |
| 89 | 10,76 | 2024 | |
| 90 | 5,85 | 2024 | |
| 91 | 3,49 | 2024 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (126)
Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Australia · Ba Lan · Bahamas · Barbados · Belarus · Belize · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Burundi · Bỉ · Bồ Đào Nha · Canada · Chile · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Croatia · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Dominica · Eritrea · Estonia · Georgia · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Haiti · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iran · Ireland · Israel · Italy · Jordan · Kazakhstan · Kosovo · Kuwait · Latvia · Li-băng · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Ma-rốc · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mauritius · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Na Uy · Nam Phi · Namibia · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Oman · Palau · Panama · Paraguay · Peru · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Serbia · Seychelles · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · Séc · Síp · Tajikistan · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Triều Tiên · Tây Ban Nha · Uruguay · Venezuela · Vương quốc Anh · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Phần trăm dân số có phương tiện rửa tay cơ bản, bao gồm xà phòng và nước, tại nhà.
- Đơn vị
- %
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SH.STA.HYGN.ZS
Siêu dữ liệu gốc
The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.
{
"id": "SH.STA.HYGN.ZS",
"name": "People with basic handwashing facilities including soap and water (% of population)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "The percentage of people living in households that have a handwashing facility with soap and water available on the premises. Handwashing facilities may be fixed or mobile and include a sink with tap water, buckets with taps, tippy-taps, and jugs or basins designated for handwashing. Soap includes bar soap, liquid soap, powder detergent, and soapy water but does not include ash, soil, sand or other handwashing agents.",
"sourceOrganization": "WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene, World Health Organization (WHO), uri: washdata.org, publisher: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene (washdata.org), date accessed: 2025-09-30, date published: 2025-08-25;\nUN Children's Fund (UNICEF), uri: washdata.org, note: WHO/UNICEF Joint Monitoring Programme (JMP) for Water Supply, Sanitation and Hygiene",
"topics": [
{
"id": "8",
"value": "Health "
},
{
"id": "6",
"value": "Environment "
}
]
}