Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #066

Chi tiêu công cho giáo dục2023

Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu121 / 217Không quan sát: 96
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuKiribati16,39 % GDP

Top 10

% GDP · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu công cho giáo dục · 2023 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Kiribati16,392023
02Tuvalu12,852023
03Quần đảo Solomon8,292023
04Bolivia7,892023
05Vanuatu7,582023
06Lesotho7,292023
07Kyrgyzstan6,832023
08Tunisia6,732023
09Moldova6,562023
10St. Vincent và Grenadines6,462023
11Senegal6,162023
12Nam Phi6,122023
13Samoa6,112023
14Ma-rốc6,022023
15Bhutan5,852023
16Nauru5,782023
17Jamaica5,652023
18Algeria5,612023
19Uzbekistan5,472023
20Tajikistan5,442023
21Burkina Faso5,332023
22Costa Rica5,312023
23Curaçao5,32023
24Timor-Leste5,242023
25New Zealand5,212023
26Maldives5,172023
27Grenada5,132023
28São Tomé và Príncipe5,032023
29Kuwait5,032023
30Eswatini52023
31Argentina52023
32Rwanda4,922023
33Belarus4,912023
34Kazakhstan4,862023
35Uruguay4,762023
36Mauritania4,722023
37Dominica4,692023
38Mauritius4,572023
39Honduras4,552023
40Ả Rập Xê-út4,482023
41Seychelles4,452023
42Cape Verde4,352023
43Puerto Rico4,272023
44Fiji4,252023
45Peru4,252023
46Belize4,232023
47Mali4,182023
48Nga4,162023
49Togo4,142023
50Niger4,072023
51Zambia4,072023
52Kenya3,962023
53Nepal3,962023
54Sint Maarten3,922023
55Trung Quốc3,92023
56Ecuador3,822023
57Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc3,82023
58Barbados3,782023
59Cộng hòa Dominica3,762023
60Georgia3,712023
61Azerbaijan3,662023
62Mông Cổ3,662023
63Philippines3,622023
64Jordan3,512023
65Malaysia3,512023
66Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc3,52023
67St. Kitts và Nevis3,52023
68Palau3,442023
69Serbia3,42023
70Côte d’Ivoire3,392023
71Paraguay3,392023
72Congo - Brazzaville3,342023
73Tanzania3,262023
74Bosnia và Herzegovina3,252023
75Trinidad và Tobago3,232023
76Benin3,232023
77Chad3,22023
78El Salvador3,192023
79Quần đảo Virgin thuộc Anh3,172023
80Guatemala3,112023
81Antigua và Barbuda3,112023
82Albania3,092023
83Madagascar3,052023
84Ethiopia2,932023
85Nicaragua2,872023
86Suriname2,872023
87Cameroon2,842023
88Iran2,822023
89Gambia2,812023
90St. Lucia2,742023
91Bahamas2,742023
92Turkmenistan2,712023
93Quần đảo Turks và Caicos2,692023
94Sierra Leone2,622023
95Thái Lan2,522023
96Angola2,512023
97Panama2,472023
98Armenia2,442023
99Comoros2,342023
100Gabon2,322023
101Liberia2,272023
102Campuchia2,182023
103Bangladesh2,162023
104Singapore2,12023
105Pakistan1,952023
106Andorra1,92023
107Bahrain1,892023
108Bermuda1,872023
109Cộng hòa Trung Phi1,832023
110Sri Lanka1,832023
111Monaco1,732023
112Guinea1,722023
113Quần đảo Cayman1,572023
114Li-băng1,52023
115Indonesia1,282023
116Lào1,232023
117Haiti0,962023
118Papua New Guinea0,782023
119Zimbabwe0,382023
120Nigeria0,322023
121Somalia02023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (96)

Afghanistan · Ai Cập · Aruba · Australia · Ba Lan · Botswana · Brazil · Brunei · Bulgaria · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Canada · Chile · Colombia · Congo - Kinshasa · Croatia · Cuba · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Eritrea · Estonia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Kosovo · Latvia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Malta · Mexico · Micronesia · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · New Caledonia · Nhật Bản · Oman · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Slovakia · Slovenia · St. Martin · Sudan · Syria · Séc · Síp · Thổ Nhĩ Kỳ · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Tonga · Triều Tiên · Tây Ban Nha · Uganda · Ukraina · Venezuela · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đức · Ấn Độ

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu giáo dục của chính phủ tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.XPD.TOTL.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.

{
  "id": "SE.XPD.TOTL.GD.ZS",
  "name": "Government expenditure on education, total (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "General government expenditure on education (current, capital, and transfers) is expressed as a percentage of GDP. It includes expenditure funded by transfers from international sources to government. General government usually refers to local, regional and central governments.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}