Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #084

Vận tải hàng không2023

Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu137 / 217Không quan sát: 80
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ42.762,86 10⁶ t·km

Top 10

10⁶ t·km · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận tải hàng không · 2023 · 10⁶ t·km
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁶ t·km)Năm
01Hoa Kỳ42.762,862023
02Trung Quốc26.170,372023
03Qatar13.926,62023
04Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất13.566,162023
05Đức12.766,532023
06Hàn Quốc12.293,782023
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc8.638,392023
08Nhật Bản8.474,022023
09Thổ Nhĩ Kỳ8.367,32023
10Singapore7.604,212023
11Luxembourg6.873,242023
12Vương quốc Anh4.413,92023
13Pháp4.301,692023
14Ethiopia4.015,462023
15Hà Lan3.285,752023
16Canada2.036,412023
17Colombia1.936,482023
18Malaysia1.910,142023
19Bỉ1.831,482023
20Ấn Độ1.806,992023
21Thái Lan1.649,932023
22Chile1.499,042023
23Azerbaijan1.434,482023
24Brazil1.387,082023
25Nga1.268,812023
26Thụy Sĩ1.257,52023
27Australia1.188,152023
28Tây Ban Nha1.130,882023
29Italy1.120,992023
30Mexico1.091,482023
31Ả Rập Xê-út1.036,792023
32Việt Nam927,892023
33Bahrain895,442023
34Indonesia870,512023
35Phần Lan816,392023
36New Zealand767,762023
37Philippines649,212023
38Israel609,662023
39Bồ Đào Nha568,982023
40Oman542,342023
41Ai Cập492,652023
42Ireland430,492023
43Ba Lan343,932023
44Kuwait331,172023
45Thụy Điển324,822023
46Pakistan309,512023
47Peru299,232023
48Kenya288,622023
49Sri Lanka278,52023
50Áo207,842023
51Iceland191,912023
52Mauritius170,212023
53Fiji156,082023
54Hungary145,082023
55Panama143,672023
56Iran136,932023
57Argentina136,482023
58Tajikistan131,742023
59Ecuador120,012023
60Jordan110,062023
61Zambia104,322023
62Bangladesh98,852023
63Uzbekistan96,462023
64Ma-rốc92,642023
65Angola70,712023
66Turkmenistan62,722023
67Libya60,052023
68Nam Phi59,672023
69Togo58,552023
70Kazakhstan53,082023
71Yemen49,732023
72Brunei45,912023
73Trinidad và Tobago45,842023
74Li-băng34,42023
75Vanuatu30,272023
76Maldives29,462023
77El Salvador27,82023
78Mông Cổ26,522023
79Suriname23,622023
80Tanzania20,042023
81Sudan20,042023
82Bolivia19,892023
83Serbia19,332023
84Bahamas18,572023
85Nepal16,932023
86Hy Lạp16,022023
87Armenia15,682023
88Tunisia10,962023
89Myanmar (Miến Điện)9,932023
90Quần đảo Solomon9,142023
91Algeria8,582023
92Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc8,542023
93Costa Rica7,182023
94Papua New Guinea7,122023
95Belarus5,572023
96Cuba5,162023
97Zimbabwe3,782023
98Belize3,452023
99Malta3,362023
100Nigeria3,142023
101Côte d’Ivoire3,12023
102Mozambique3,022023
103Nauru2,942023
104Madagascar2,492023
105Campuchia2,442023
106Latvia2,372023
107Romania2,342023
108Litva1,692023
109Syria1,552023
110Burkina Faso1,472023
111Seychelles1,182023
112Honduras1,142023
113Paraguay0,92023
114São Tomé và Príncipe0,852023
115Guinea Xích Đạo0,82023
116Afghanistan0,792023
117Kyrgyzstan0,652023
118Bulgaria0,632023
119Guatemala0,542023
120Bhutan0,52023
121Congo - Kinshasa0,482023
122Quần đảo Marshall0,412023
123Moldova0,372023
124Síp0,372023
125Kiribati0,352023
126Botswana0,282023
127Niger0,282023
128Georgia0,222023
129Croatia0,152023
130Venezuela0,122023
131Cape Verde0,092023
132Uganda0,062023
133Haiti0,062023
134Séc0,042023
135Cameroon0,022023
136Triều Tiên0,012023
137Samoa0,012023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (80)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Barbados · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Burundi · Bắc Macedonia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Eswatini · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Iraq · Jamaica · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Montenegro · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · New Caledonia · Nicaragua · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Ukraina · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.
Đơn vị
10⁶ t·km
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.GOOD.MT.K1
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.

{
  "id": "IS.AIR.GOOD.MT.K1",
  "name": "Air transport, freight (million ton-km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}