Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #084

Vận tải hàng không2020

Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu130 / 217Không quan sát: 87
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ40.793,09 10⁶ t·km

Top 10

10⁶ t·km · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Vận tải hàng không · 2020 · 10⁶ t·km
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁶ t·km)Năm
01Hoa Kỳ40.793,092020
02Trung Quốc19.264,242020
03Qatar13.543,512020
04Hàn Quốc12.456,572020
05Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất12.171,562020
06Đức9.166,372020
07Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc8.084,92020
08Nhật Bản7.841,512020
09Luxembourg7.344,762020
10Thổ Nhĩ Kỳ6.870,472020
11Nga4.314,62020
12Hà Lan4.145,022020
13Vương quốc Anh3.667,472020
14Singapore3.019,932020
15Ethiopia2.897,132020
16Pháp2.467,942020
17Canada2.306,172020
18Azerbaijan2.030,382020
19Colombia1.496,62020
20Chile1.458,42020
21Australia1.316,512020
22Bỉ1.265,072020
23Brazil1.209,712020
24Italy978,762020
25Ấn Độ875,122020
26Thụy Sĩ842,992020
27Malaysia816,752020
28Israel816,632020
29New Zealand773,952020
30Mexico732,82020
31Thái Lan684,212020
32Indonesia674,82020
33Ả Rập Xê-út581,522020
34Việt Nam572,082020
35Tây Ban Nha494,262020
36Phần Lan480,382020
37Ai Cập438,912020
38Philippines360,412020
39Thụy Điển304,422020
40Bồ Đào Nha280,012020
41Sri Lanka226,482020
42Iran202,112020
43Bahrain191,962020
44Ba Lan140,562020
45Iceland135,062020
46Ireland131,782020
47Kuwait119,722020
48Bangladesh117,792020
49Kenya113,062020
50Nam Phi102,392020
51Peru96,452020
52Pakistan95,882020
53Argentina81,122020
54Jordan74,662020
55Áo74,562020
56Panama73,432020
57Zambia69,972020
58Mauritius62,062020
59Oman51,922020
60Ma-rốc46,242020
61Brunei40,232020
62Trinidad và Tobago32,452020
63Papua New Guinea31,852020
64Angola28,92020
65Suriname26,832020
66Kazakhstan23,542020
67Fiji21,82020
68Uzbekistan20,012020
69Afghanistan19,882020
70Li-băng19,122020
71Bolivia17,962020
72Algeria15,642020
73Ukraina14,052020
74Nepal13,692020
75Cuba13,422020
76Ecuador10,62020
77Hy Lạp10,12020
78Zimbabwe102020
79Togo9,832020
80Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc8,992020
81Serbia8,12020
82El Salvador7,142020
83Tunisia6,552020
84Madagascar5,382020
85Turkmenistan4,352020
86Séc4,322020
87Latvia4,322020
88Côte d’Ivoire4,322020
89Malta2,92020
90Venezuela2,882020
91Litva2,812020
92Guinea Xích Đạo2,782020
93Nauru2,732020
94Senegal2,572020
95Yemen2,482020
96Mozambique2,422020
97Maldives2,292020
98Tajikistan1,922020
99Belarus1,882020
100Syria1,782020
101Nigeria1,682020
102Namibia1,642020
103Costa Rica1,612020
104Mông Cổ1,372020
105Myanmar (Miến Điện)1,242020
106Bulgaria1,022020
107Congo - Kinshasa0,962020
108Romania0,892020
109Tanzania0,862020
110Seychelles0,762020
111Libya0,622020
112São Tomé và Príncipe0,612020
113Vanuatu0,522020
114Bhutan0,512020
115Paraguay0,482020
116Moldova0,452020
117Síp0,332020
118Croatia0,182020
119Georgia0,132020
120Armenia0,122020
121Guyana0,112020
122Quần đảo Marshall0,082020
123Cape Verde0,032020
124Cameroon0,022020
125Eswatini0,022020
126Triều Tiên0,012020
127Kyrgyzstan0,012020
128Samoa02020
129Guatemala02020
130Malawi02020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (87)

Albania · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Bắc Macedonia · Campuchia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Haiti · Honduras · Hungary · Iraq · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Montenegro · Na Uy · Nam Sudan · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Uganda · Uruguay · Đan Mạch · Đảo Man

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Khối lượng vận tải hàng hóa của các hãng hàng không đăng ký tại nền kinh tế đó, tính bằng triệu tấn-km.
Đơn vị
10⁶ t·km
Nguồn & định nghĩa
World Bank · IS.AIR.GOOD.MT.K1
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.

{
  "id": "IS.AIR.GOOD.MT.K1",
  "name": "Air transport, freight (million ton-km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Air freight is the volume of freight, express, and diplomatic bags carried on each flight stage (operation of an aircraft from takeoff to its next landing), measured in metric tons times kilometers traveled.",
  "sourceOrganization": "Civil Aviation Statistics of the World, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers;\nICAO Staff estimates, International Civil Aviation Organization (ICAO), uri: https://data.icao.int/newdataplus/#:~:text=ICAO%20data%20is%20comprised%20of,information%20about%20commercial%20air%20carriers",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}