Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #047

Tổng trữ lượng2025

Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu132 / 217Không quan sát: 85
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc3.748.744.952.818 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Trung Quốc
3.748.744.952.818
02Hoa Kỳ
1.385.447.111.477
03Nhật Bản
1.371.402.218.768
04Thụy Sĩ
1.075.680.064.273
05Ấn Độ
700.073.798.241
06Đức
572.201.958.133
07Ả Rập Xê-út
505.163.993.095
08Hàn Quốc
436.572.785.444
09Italy
434.014.519.755
10Singapore
432.113.578.989

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tổng trữ lượng · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Trung Quốc3.748.744.952.8182025
02Hoa Kỳ1.385.447.111.4772025
03Nhật Bản1.371.402.218.7682025
04Thụy Sĩ1.075.680.064.2732025
05Ấn Độ700.073.798.2412025
06Đức572.201.958.1332025
07Ả Rập Xê-út505.163.993.0952025
08Hàn Quốc436.572.785.4442025
09Italy434.014.519.7552025
10Singapore432.113.578.9892025
11Pháp428.208.373.5162025
12Brazil358.513.128.7272025
13Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất292.319.262.0212025
14Thái Lan282.261.124.3532025
15Ba Lan271.805.173.2532025
16Mexico256.178.680.2492025
17Israel229.486.904.2392025
18Vương quốc Anh214.355.349.0522025
19Thổ Nhĩ Kỳ185.567.690.7002025
20Séc176.325.883.5792025
21Indonesia156.542.507.8702025
22Tây Ban Nha128.593.472.8962025
23Đan Mạch127.756.364.6122025
24Malaysia125.629.250.3462025
25Canada125.626.898.2102025
26Hà Lan118.056.683.4782025
27Philippines110.928.780.5322025
28Libya104.656.885.5932025
29Iraq98.450.303.2842025
30Romania90.648.371.8952025
31Peru90.393.720.3322025
32Việt Nam85.580.367.9812025
33Na Uy85.494.772.6942025
34Algeria76.825.229.2062025
35Nam Phi76.023.398.3342025
36Thụy Điển74.195.224.0372025
37Australia72.632.706.7502025
38Bồ Đào Nha68.839.157.1182025
39Kazakhstan66.068.640.1102025
40Uzbekistan66.035.220.7252025
41Colombia65.806.277.1892025
42Hungary59.094.575.6072025
43Ukraina57.268.434.0392025
44Bỉ56.392.530.4992025
45Qatar55.847.316.8242025
46Áo53.437.030.3542025
47Kuwait51.737.963.2922025
48Chile49.449.773.2962025
49Ai Cập48.875.494.5392025
50Ma-rốc48.453.629.6052025
51Bulgaria47.145.331.7362025
52Nigeria46.024.916.7672025
53Argentina40.998.763.9872025
54Serbia34.150.990.7432025
55Guatemala32.753.590.3992025
56Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc30.638.010.0002025
57Bangladesh28.562.651.5012025
58New Zealand28.152.498.6242025
59Campuchia27.524.430.8212025
60Jordan26.557.371.3782025
61Pakistan26.455.819.6762025
62Hy Lạp24.047.515.2022025
63Phần Lan22.457.097.7102025
64Nepal21.100.332.3222025
65Uruguay18.987.045.1642025
66Slovakia18.161.989.9812025
67Costa Rica17.086.422.9232025
68Cộng hòa Dominica14.779.137.0472025
69Belarus14.519.884.9032025
70Ireland13.659.404.3872025
71Azerbaijan13.555.767.9412025
72Angola13.536.065.1822025
73Kenya12.394.288.7412025
74Ghana12.125.039.4012025
75Mauritius10.308.130.2792025
76Honduras10.204.178.1002025
77Ecuador9.797.930.6702025
78Kyrgyzstan8.603.418.8172025
79Albania8.601.612.9212025
80Nicaragua8.324.385.2272025
81Iceland7.732.180.0372025
82Litva7.059.127.3252025
83Mông Cổ7.004.095.3842025
84Jamaica6.303.188.5972025
85Panama6.240.726.7222025
86Georgia6.157.188.6742025
87Latvia6.099.392.9422025
88Moldova6.006.124.0702025
89Bắc Macedonia5.803.955.7942025
90Brunei5.488.659.5092025
91Trinidad và Tobago5.372.033.7232025
92Bahrain5.269.794.3012025
93Armenia5.088.260.1462025
94El Salvador4.816.331.8482025
95Tajikistan4.309.985.6792025
96Croatia4.216.234.6832025
97Lào3.714.314.3712025
98Slovenia3.549.845.3012025
99Haiti3.393.958.2002025
100Namibia3.104.525.0162025
101Luxembourg3.055.208.1572025
102Síp2.947.568.6152025
103Bahamas2.813.578.7502025
104Estonia2.438.823.5272025
105Aruba2.231.431.9602025
106Montenegro2.196.370.7452025
107Rwanda1.962.663.7882025
108Lãnh thổ Palestine1.825.200.0002025
109Fiji1.658.916.0572025
110Suriname1.615.758.2132025
111Malta1.543.517.1562025
112Kosovo1.516.143.6662025
113Guyana1.356.212.3792025
114Cape Verde1.258.902.6862025
115Bhutan1.193.813.1182025
116Maldives984.573.5922025
117San Marino861.236.1402025
118Timor-Leste806.280.7132025
119Djibouti655.743.6602025
120Samoa598.336.7082025
121Bolivia579.906.7002025
122Belize559.427.0882025
123St. Lucia447.150.5192025
124Tonga412.716.5572025
125Comoros409.067.4242025
126Grenada408.148.1852025
127Antigua và Barbuda378.519.3162025
128Liberia338.800.6722025
129St. Kitts và Nevis282.052.1612025
130St. Vincent và Grenadines281.217.9072025
131Quần đảo Cayman270.422.2752025
132Dominica164.687.9782025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (85)

Afghanistan · Andorra · Barbados · Benin · Bermuda · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Burkina Faso · Burundi · Cameroon · Chad · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Gambia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iran · Kiribati · Lesotho · Li-băng · Liechtenstein · Madagascar · Malawi · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Nga · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Paraguay · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · Sri Lanka · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Tanzania · Togo · Triều Tiên · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Uganda · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Zambia · Zimbabwe · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Dự trữ quốc tế, bao gồm cả vàng, được biểu thị bằng đô la Mỹ hiện hành.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · FI.RES.TOTL.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.

{
  "id": "FI.RES.TOTL.CD",
  "name": "Total reserves (includes gold, current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Reserve assets are external assets, including monetary gold, that are readily available to and controlled by monetary authorities for meeting balance of payments financing needs, for intervention in exchange markets to affect the currency exchange rate, and for other related purposes (such as maintaining confidence in the currency and the economy, and serving as a basis for foreign borrowing). Reserve assets must be denominated and settled in foreign currency. This indicator is expressed in current prices, meaning no adjustment has been made to account for price changes over time. This indicator is expressed in United States dollars.",
  "sourceOrganization": "International Financial Statistics database, International Monetary Fund (IMF)",
  "topics": [
    {
      "id": "3",
      "value": "Economy & Growth"
    },
    {
      "id": "7",
      "value": "Financial Sector "
    },
    {
      "id": "20",
      "value": "External Debt"
    }
  ]
}