Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #113

Sản xuất lúa mì2024

Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu122 / 217Không quan sát: 95
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc140.100.000 tấn

Top 10

tấn · 2024
01Trung Quốc
140.100.000
02Ấn Độ
113.292.370
03Nga
82.588.000
04Hoa Kỳ
53.650.020
05Canada
35.938.840
06Australia
34.110.000
07Pakistan
31.814.444
08Pháp
26.606.940
09Ukraina
22.441.110
10Thổ Nhĩ Kỳ
20.800.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa mì · 2024 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc140.100.0002024
02Ấn Độ113.292.3702024
03Nga82.588.0002024
04Hoa Kỳ53.650.0202024
05Canada35.938.8402024
06Australia34.110.0002024
07Pakistan31.814.4442024
08Pháp26.606.9402024
09Ukraina22.441.1102024
10Thổ Nhĩ Kỳ20.800.0002024
11Kazakhstan18.576.6942024
12Đức18.526.7002024
13Argentina18.510.2802024
14Iran16.750.0002024
15Ba Lan12.183.6202024
16Vương quốc Anh11.146.0002024
17Ai Cập9.400.0002024
18Romania9.290.8802024
19Brazil7.633.1782024
20Tây Ban Nha7.147.9302024
21Bulgaria7.085.1402024
22Uzbekistan6.729.3582024
23Italy6.213.2102024
24Ethiopia6.185.3422024
25Hungary5.272.9602024
26Iraq5.234.1712024
27Afghanistan5.200.0002024
28Séc4.625.3702024
29Litva4.219.3002024
30Đan Mạch3.348.0102024
31Algeria3.000.0002024
32Thụy Điển2.930.6002024
33Serbia2.900.5362024
34Belarus2.750.0002024
35Mexico2.648.3782024
36Latvia2.465.9002024
37Ma-rốc2.441.6712024
38Syria2.431.2252024
39Nepal2.035.5592024
40Nam Phi1.924.8902024
41Slovakia1.907.9402024
42Azerbaijan1.901.0462024
43Áo1.576.0102024
44Turkmenistan1.330.0002024
45Uruguay1.295.4152024
46Hy Lạp1.209.3102024
47Moldova1.194.7792024
48Chile1.188.7852024
49Bangladesh1.172.2422024
50Tunisia1.150.0002024
51Bỉ1.090.0402024
52Nhật Bản1.029.0002024
53Tajikistan880.7342024
54Croatia828.2002024
55Ả Rập Xê-út820.3932024
56Paraguay767.7002024
57Phần Lan759.3802024
58Estonia744.7502024
59Hà Lan668.1702024
60Kyrgyzstan664.8302024
61Zimbabwe540.0002024
62Sudan490.3202024
63New Zealand464.6022024
64Mông Cổ397.2582024
65Ireland388.5102024
66Kenya312.2002024
67Thụy Sĩ311.8072024
68Bolivia292.7112024
69Bosnia và Herzegovina279.2732024
70Na Uy230.0002024
71Bắc Macedonia229.3092024
72Peru203.5222024
73Zambia198.8862024
74Albania180.8122024
75Slovenia153.3902024
76Georgia149.1002024
77Armenia120.2772024
78Tanzania119.0002024
79Yemen98.0002024
80Li-băng94.0002024
81Israel90.3502024
82Triều Tiên90.0732024
83Libya90.0002024
84Bồ Đào Nha81.3502024
85Myanmar (Miến Điện)80.0002024
86Luxembourg65.8602024
87Nigeria43.9272024
88Mali40.7882024
89Hàn Quốc37.3762024
90Angola37.3012024
91Jordan34.4292024
92Eritrea25.0002024
92Uganda25.0002024
94Síp21.0502024
95Namibia18.3282024
96Rwanda16.4172024
97Oman11.7402024
98Congo - Kinshasa9.0002024
99Burundi8.3652024
100Ecuador7.3232024
101Niger6.8032024
102Mozambique5.0002024
103Colombia4.6362024
104Lesotho4.1832024
105Mauritania2.0512024
106Montenegro1.8702024
107Chad1.3532024
108Botswana1.3282024
109Thái Lan1.3202024
110Honduras1.2812024
111Somalia1.0632024
112Venezuela1.0152024
113Madagascar1.0002024
114Bhutan838,342024
115Guatemala761,882024
116Eswatini721,772024
117Cameroon615,642024
118Malawi320,682024
119Kuwait55,232024
120New Caledonia28,822024
121Qatar212024
122Malta02024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (95)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Brunei · Burkina Faso · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iceland · Indonesia · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Malaysia · Maldives · Mauritius · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Nicaragua · Palau · Panama · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:15
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Wheat production",
    "subtitle": "Wheat production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/wheat-production",
    "selection": [
      "Australia",
      "United States",
      "United Kingdom"
    ]
  },
  "columns": {
    "Wheat | 00000015 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Wheat production",
      "titleLong": "Wheat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199532,
      "shortName": "wheat__00000015__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Wheat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199532.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}