Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #113

Sản xuất lúa mì2022

Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.

FAOSTAT · via Our World in Data
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu123 / 217Không quan sát: 94
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTrung Quốc137.720.000 tấn

Top 10

tấn · 2022
01Trung Quốc
137.720.000
02Ấn Độ
107.742.070
03Nga
104.233.944
04Hoa Kỳ
44.897.830
05Australia
41.199.490
06Canada
34.872.784
07Pháp
34.632.380
08Pakistan
26.208.672
09Đức
22.587.300
10Ukraina
20.729.240

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Sản xuất lúa mì · 2022 · tấn
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (tấn)Năm
01Trung Quốc137.720.0002022
02Ấn Độ107.742.0702022
03Nga104.233.9442022
04Hoa Kỳ44.897.8302022
05Australia41.199.4902022
06Canada34.872.7842022
07Pháp34.632.3802022
08Pakistan26.208.6722022
09Đức22.587.3002022
10Ukraina20.729.2402022
11Thổ Nhĩ Kỳ19.750.0002022
12Kazakhstan16.404.4912022
13Vương quốc Anh15.540.0002022
14Iran13.284.0002022
15Ba Lan13.195.1202022
16Argentina12.555.8602022
17Brazil10.343.1822022
18Ai Cập9.622.9932022
19Romania8.684.2402022
20Italy6.609.5202022
21Tây Ban Nha6.508.8002022
22Bulgaria6.447.7702022
23Uzbekistan6.270.0592022
24Ethiopia6.231.4272022
25Séc5.188.6902022
26Litva4.482.7602022
27Hungary4.354.7102022
28Đan Mạch4.165.4002022
29Afghanistan3.802.8952022
30Mexico3.610.8472022
31Thụy Điển3.228.7002022
32Serbia3.109.8272022
33Algeria3.000.0002022
34Belarus2.900.0002022
35Iraq2.764.6922022
36Ma-rốc2.707.6522022
37Latvia2.539.4002022
38Nepal2.144.5682022
39Nam Phi2.110.0002022
40Slovakia2.048.1502022
41Bỉ1.851.8702022
42Áo1.712.5302022
43Azerbaijan1.690.8322022
44Syria1.551.6052022
45Uruguay1.283.1002022
46Turkmenistan1.250.0002022
47Hy Lạp1.203.2602022
48Hà Lan1.162.8602022
49Tunisia1.135.0002022
50Chile1.106.9272022
51Bangladesh1.085.8342022
52Nhật Bản993.5002022
53Paraguay972.8722022
54Croatia971.4702022
55Tajikistan934.2742022
56Moldova855.0072022
57Estonia854.1202022
58Phần Lan844.2402022
59Ả Rập Xê-út800.0002022
60Ireland701.2402022
61Kyrgyzstan592.5072022
62Thụy Sĩ486.6672022
63Sudan476.2702022
64New Zealand402.5572022
65Mông Cổ401.9032022
66Na Uy384.0002022
67Kenya368.6962022
68Bolivia310.7302022
69Bosnia và Herzegovina281.4142022
70Zimbabwe250.0002022
71Zambia234.9252022
72Albania233.1452022
73Bắc Macedonia224.6322022
74Peru212.4042022
75Georgia156.8002022
76Li-băng152.8772022
77Slovenia150.7502022
78Israel141.6002022
79Armenia138.6132022
80Libya130.0002022
81Yemen100.0002022
82Myanmar (Miến Điện)96.7232022
83Triều Tiên88.6002022
84Luxembourg85.8902022
85Tanzania66.0002022
86Bồ Đào Nha61.9202022
87Hàn Quốc34.5622022
88Mali33.5422022
89Lãnh thổ Palestine32.8112022
90Nigeria31.3742022
91Síp31.1002022
92Eritrea25.0002022
92Uganda25.0002022
94Jordan20.8582022
95Namibia18.4892022
96Mozambique16.0002022
97Rwanda13.8772022
98Colombia12.9302022
99Burundi9.6082022
100Congo - Kinshasa9.0002022
101Angola8.0972022
102Ecuador7.4312022
103Niger5.7752022
104Lesotho5.7042022
105Oman3.5472022
106Botswana2.8602022
107Montenegro2.0752022
108Madagascar2.0002022
108Mauritania2.0002022
110Thái Lan1.3212022
111Honduras1.2732022
112Chad1.2052022
113Somalia1.0562022
114Bhutan769,782022
115Venezuela7622022
116Eswatini719,662022
117Guatemala6412022
118Cameroon596,32022
119Malawi1632022
120Kuwait402022
121New Caledonia52022
122Qatar0,92022
123Malta02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (94)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belize · Benin · Bermuda · Brunei · Burkina Faso · Campuchia · Cape Verde · Comoros · Congo - Brazzaville · Costa Rica · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Dominica · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · El Salvador · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Iceland · Indonesia · Jamaica · Kiribati · Kosovo · Liberia · Liechtenstein · Lào · Malaysia · Maldives · Mauritius · Micronesia · Monaco · Nam Sudan · Nauru · Nicaragua · Palau · Panama · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Sri Lanka · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Tuvalu · Vanuatu · Việt Nam · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Sản lượng lúa mì hàng năm tính bằng tấn.
Đơn vị
tấn
Nguồn & định nghĩa
FAOSTAT · via Our World in Data · fao:15
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc

{
  "chart": {
    "title": "Wheat production",
    "subtitle": "Wheat production is measured in tonnes.",
    "citation": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025)",
    "originalChartUrl": "https://ourworldindata.org/grapher/wheat-production",
    "selection": [
      "Australia",
      "United States",
      "United Kingdom"
    ]
  },
  "columns": {
    "Wheat | 00000015 || Production | 005510 || tonnes": {
      "titleShort": "Wheat production",
      "titleLong": "Wheat production - UN FAO",
      "shortUnit": "t",
      "unit": "tonnes",
      "timespan": "1961-2024",
      "type": "Numeric",
      "owidVariableId": 1199532,
      "shortName": "wheat__00000015__production__005510__tonnes",
      "lastUpdated": "2026-02-25",
      "nextUpdate": "2027-02-25",
      "citationShort": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data",
      "citationLong": "Food and Agriculture Organization of the United Nations (2025) – with major processing by Our World in Data. “Wheat production – UN FAO” [dataset]. Food and Agriculture Organization of the United Nations, “Production: Crops and livestock products” [original data].",
      "fullMetadata": "https://api.ourworldindata.org/v1/indicators/1199532.metadata.json"
    }
  },
  "dateDownloaded": "2026-10-09"
}