Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #011

Diện tích bề mặt2024

Tổng diện tích bề mặt, bao gồm vùng nước nội địa và một số tuyến đường thủy ven biển.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu213 / 217Không quan sát: 4
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuNga17.125.190 km²

Top 10

km² · 2024
01Nga
17.125.190
02Canada
15.634.410
03Hoa Kỳ
9.831.510
04Trung Quốc
9.562.910
05Brazil
8.510.420
06Australia
7.741.220
07Ấn Độ
3.287.263
08Argentina
2.780.400
09Kazakhstan
2.724.902
10Algeria
2.381.740

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích bề mặt · 2024 · km²
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (km²)Năm
01Nga17.125.1902024
02Canada15.634.4102024
03Hoa Kỳ9.831.5102024
04Trung Quốc9.562.9102024
05Brazil8.510.4202024
06Australia7.741.2202024
07Ấn Độ3.287.2632024
08Argentina2.780.4002024
09Kazakhstan2.724.9022024
10Algeria2.381.7402024
11Congo - Kinshasa2.345.4102024
12Ả Rập Xê-út2.149.6902024
13Mexico1.957.1942024
14Indonesia1.916.9072024
15Sudan1.878.0002024
16Libya1.759.5402024
17Iran1.745.1502024
18Mông Cổ1.564.1162024
19Peru1.285.2162024
20Chad1.284.0002024
21Niger1.267.0002024
22Angola1.246.7002024
23Mali1.241.2382024
24Nam Phi1.219.6022024
25Colombia1.140.6192024
26Ethiopia1.129.8192024
27Bolivia1.098.5802024
28Mauritania1.030.7002024
29Ai Cập1.001.4502024
30Tanzania945.5002024
31Nigeria923.7682024
32Venezuela912.0502024
33Namibia824.2922024
34Mozambique799.3802024
35Pakistan796.1002024
36Thổ Nhĩ Kỳ785.3502024
37Chile756.5562024
38Zambia752.6122024
39Myanmar (Miến Điện)676.5782024
40Afghanistan652.8702024
41Nam Sudan646.8832024
42Somalia637.6572024
43Na Uy624.5002024
44Cộng hòa Trung Phi622.9802024
45Pháp606.4102024
46Ukraina603.5502024
47Kenya591.9702024
48Madagascar591.8962024
49Botswana581.7302024
50Thụy Điển528.8602024
51Yemen527.9682024
52Thái Lan513.1152024
53Tây Ban Nha505.9812024
54Turkmenistan491.2092024
55Cameroon475.4422024
56Papua New Guinea462.8402024
57Uzbekistan448.9232024
58Ma-rốc446.5502024
59Iraq435.0502024
60Greenland410.4492024
61Paraguay406.7522024
62Zimbabwe390.7602024
63Nhật Bản377.9752024
64Đức357.6802024
65Congo - Brazzaville342.0002024
66Phần Lan338.4852024
67Việt Nam331.3382024
68Malaysia330.5342024
69Côte d’Ivoire322.4602024
70Ba Lan313.9402024
71Oman309.5002024
72Italy302.0702024
73Philippines300.0002024
74Burkina Faso274.2002024
75New Zealand267.7102024
76Gabon267.6702024
77Ecuador256.3702024
78Guinea245.8572024
79Vương quốc Anh243.6102024
80Uganda241.5512024
81Ghana238.5392024
82Romania238.3972024
83Lào236.8002024
84Guyana214.9702024
85Belarus207.6292024
86Kyrgyzstan199.9502024
87Senegal196.7102024
88Syria185.1802024
89Campuchia181.0352024
90Uruguay176.2152024
91Suriname163.8202024
92Tunisia163.6102024
93Bangladesh147.5702024
94Nepal147.1812024
95Cộng hòa Dominica146.8392024
96Tajikistan141.3792024
97Hy Lạp131.9602024
98Eritrea121.6302024
99Triều Tiên120.5402024
100Malawi118.4842024
101Benin114.7602024
102Honduras112.4922024
103Liberia111.3702024
104Bulgaria111.0002024
105Cuba109.8842024
106Guatemala108.8892024
107Iceland103.0002024
108Hàn Quốc100.4602024
109Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất98.6482024
110Hungary93.0302024
111Bồ Đào Nha92.2302024
112Jordan89.3182024
113Serbia88.4902024
114Croatia88.0702024
115Azerbaijan86.6002024
116Áo83.8792024
117Séc78.8712024
118Panama75.3202024
119Sierra Leone72.3002024
120Ireland70.2802024
121Georgia69.7002024
122Sri Lanka65.6102024
123Litva65.2902024
124Latvia64.5902024
125Togo56.7852024
126Costa Rica51.1002024
127Slovakia49.0302024
128Estonia45.3402024
129Đan Mạch42.9202024
130Hà Lan41.5402024
131Thụy Sĩ41.2912024
132Bhutan38.3902024
133Guinea-Bissau36.1252024
134Moldova33.8492024
135Bỉ30.6892024
136Lesotho30.3602024
137Armenia29.7402024
138Albania28.7502024
139Quần đảo Solomon28.4462024
140Guinea Xích Đạo28.0522024
141Burundi27.8342024
142Haiti27.7502024
143Rwanda26.3402024
144Bắc Macedonia25.7132024
145Djibouti23.2002024
146Belize22.9662024
147Israel22.0702024
148El Salvador21.0402024
149Slovenia20.4802024
150New Caledonia18.5762024
151Fiji18.3332024
152Kuwait17.8202024
153Eswatini17.3642024
154Timor-Leste14.8702024
155Montenegro13.8832024
156Bahamas13.8782024
157Quần đảo Faroe12.9602024
158Vanuatu12.1892024
159Qatar11.6372024
160Gambia11.2952024
161Jamaica10.9912024
162Li-băng10.4522024
163Síp9.2502024
164Puerto Rico8.8702024
165Lãnh thổ Palestine6.0252024
166Brunei5.7702024
167Trinidad và Tobago5.1282024
168Bermuda4.2902024
169Cape Verde4.0302024
170Polynesia thuộc Pháp3.5212024
171Samoa2.8402024
172Luxembourg2.5902024
173Mauritius2.0102024
174Comoros1.8702024
175Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc1.1102024
176São Tomé và Príncipe9602024
177Quần đảo Turks và Caicos948,232024
178Kiribati8112024
179Bahrain8002024
180Dominica7512024
181Tonga7492024
182Singapore735,62024
183Micronesia7012024
184St. Lucia6162024
185Đảo Man572,392024
186Guam5412024
187Andorra4682024
188Palau4602024
189Quần đảo Bắc Mariana4572024
189Seychelles4572024
191Curaçao4442024
192Antigua và Barbuda440,32024
193Barbados4312024
194St. Vincent và Grenadines3892024
195Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ3482024
196Grenada3442024
197Malta315,152024
198Maldives3002024
199Quần đảo Cayman2642024
200St. Kitts và Nevis2612024
201Samoa thuộc Mỹ1992024
202Quần đảo Marshall1812024
203Aruba1802024
204Liechtenstein1602024
205Quần đảo Virgin thuộc Anh1512024
206Monaco74,92024
207San Marino61,22024
208St. Martin532024
209Sint Maarten342024
210Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc33,32024
211Tuvalu262024
212Nauru212024
213Gibraltar102024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (4)

Bosnia và Herzegovina · Kosovo · Nicaragua · Quần đảo Eo biển

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tổng diện tích bề mặt, bao gồm vùng nước nội địa và một số tuyến đường thủy ven biển.
Đơn vị
km²
Nguồn & định nghĩa
World Bank · AG.SRF.TOTL.K2
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Surface area is a country's total area, including areas under inland bodies of water and some coastal waterways.

{
  "id": "AG.SRF.TOTL.K2",
  "name": "Surface area (sq. km)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Surface area is a country's total area, including areas under inland bodies of water and some coastal waterways.",
  "sourceOrganization": "FAO electronic files and web site, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO)",
  "topics": [
    {
      "id": "1",
      "value": "Agriculture & Rural Development  "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}