Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #056

Chi tiêu y tế bình quân đầu người2023

Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu191 / 217Không quan sát: 26
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ13.473,19 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2023
01Hoa Kỳ
13.473,19
02Thụy Sĩ
11.783,67
03Liechtenstein
11.494,96
04Na Uy
8.296,36
05Monaco
8.004,17
06Luxembourg
7.510,99
07Iceland
7.064,62
08Australia
6.980,39
09Ireland
6.877,94
10Đan Mạch
6.510,62

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu y tế bình quân đầu người · 2023 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ13.473,192023
02Thụy Sĩ11.783,672023
03Liechtenstein11.494,962023
04Na Uy8.296,362023
05Monaco8.004,172023
06Luxembourg7.510,992023
07Iceland7.064,622023
08Australia6.980,392023
09Ireland6.877,942023
10Đan Mạch6.510,622023
11Đức6.394,622023
12Hà Lan6.371,862023
13Áo6.267,932023
14Thụy Điển6.206,232023
15Canada6.186,652023
16Bỉ5.931,012023
17Phần Lan5.515,42023
18Vương quốc Anh5.407,172023
19Pháp5.149,052023
20New Zealand4.997,242023
21Israel3.927,72023
22San Marino3.923,522023
23Singapore3.921,62023
24Nhật Bản3.638,192023
25Malta3.623,462023
26Andorra3.605,22023
27Italy3.283,472023
28Tây Ban Nha3.106,622023
29Hàn Quốc3.043,872023
30Slovenia3.037,762023
31Síp2.899,362023
32Bồ Đào Nha2.762,262023
33Séc2.671,082023
34Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2.401,522023
35Nauru2.292,372023
36Bahamas2.262,332023
37Estonia2.258,462023
38Uruguay2.076,092023
39Litva2.044,182023
40Hy Lạp1.962,62023
41Ả Rập Xê-út1.825,252023
42Slovakia1.813,472023
43Qatar1.804,352023
44Chile1.736,522023
45Tuvalu1.723,572023
46Palau1.683,852023
47Kuwait1.679,122023
48Latvia1.645,422023
49Ba Lan1.577,982023
50Panama1.557,812023
51Croatia1.548,342023
52Argentina1.456,992023
53Hungary1.419,872023
54St. Kitts và Nevis1.294,882023
55Barbados1.286,482023
56Trinidad và Tobago1.276,342023
57Bulgaria1.257,882023
58Bahrain1.175,822023
59Costa Rica1.163,32023
60Maldives1.159,032023
61Montenegro1.147,72023
62Romania1.0512023
63Brazil1.009,842023
64Nga1.003,332023
65Serbia983,692023
66Quần đảo Marshall894,222023
67Antigua và Barbuda841,252023
68Bosnia và Herzegovina772,892023
69Armenia766,962023
70Seychelles766,292023
71Trung Quốc763,382023
72Mexico760,992023
73Brunei733,012023
74Oman732,042023
75St. Lucia641,072023
76Bắc Macedonia639,422023
77Mauritius616,212023
78Albania590,632023
79Turkmenistan581,382023
80Colombia571,152023
81Belarus558,232023
82Georgia554,322023
83Thổ Nhĩ Kỳ547,812023
84Nam Phi536,592023
85Paraguay526,512023
86Grenada526,392023
87Jamaica520,162023
88Ecuador509,492023
89Micronesia507,782023
90Guyana505,032023
91El Salvador500,692023
92Dominica492,452023
93Kazakhstan489,712023
94Botswana489,62023
95Cộng hòa Dominica488,872023
96Libya470,42023
97St. Vincent và Grenadines469,212023
98Moldova451,732023
99Malaysia450,342023
100Peru445,532023
101Namibia397,092023
102Guatemala392,012023
103Mông Cổ359,612023
104Tonga357,542023
105Lãnh thổ Palestine345,682023
106Jordan342,12023
107Iraq333,292023
108Thái Lan326,52023
109Tunisia317,712023
110Belize309,412023
111Azerbaijan299,812023
112Suriname297,052023
113Eswatini296,052023
114Samoa292,812023
115Cape Verde290,132023
116Iran267,062023
117Li-băng260,812023
118Bolivia255,042023
119Gabon252,982023
120Honduras249,152023
121Kiribati238,132023
122Guinea Xích Đạo233,682023
123Algeria233,382023
124Ma-rốc232,252023
125Nicaragua216,552023
126Fiji212,892023
127Việt Nam197,192023
128Philippines194,052023
129Uzbekistan192,122023
130Venezuela185,992023
131São Tomé và Príncipe171,052023
132Bhutan162,22023
133Timor-Leste144,212023
134Vanuatu143,442023
135Ai Cập141,412023
136Sri Lanka134,242023
137Indonesia131,782023
138Lesotho122,642023
139Campuchia114,562023
140Quần đảo Solomon111,362023
141Liberia103,942023
142Comoros102,232023
143Kyrgyzstan96,652023
144Mauritania92,112023
145Côte d’Ivoire87,682023
146Papua New Guinea85,152023
147Tajikistan85,152023
148Kenya84,962023
149Ấn Độ84,692023
150Nepal83,962023
151Guinea-Bissau82,142023
152Zambia79,562023
153Cameroon79,12023
154Djibouti77,572023
155Angola76,072023
156Congo - Brazzaville75,552023
157Senegal73,232023
158Nam Sudan72,762023
159Burkina Faso71,732023
160Ghana70,262023
161Nigeria66,822023
162Zimbabwe62,932023
163Togo59,612023
164Guinea59,332023
165Afghanistan59,072023
166Myanmar (Miến Điện)56,192023
167Haiti54,412023
168Cộng hòa Trung Phi53,812023
169Bangladesh53,462023
170Mozambique52,962023
171Rwanda52,662023
172Yemen47,782023
173Chad47,442023
174Benin46,532023
175Uganda45,212023
176Malawi41,272023
177Tanzania36,262023
178Sierra Leone35,762023
179Ethiopia34,82023
180Mali33,982023
181Syria33,342023
182Pakistan30,492023
183Eritrea28,32023
184Burundi28,142023
185Lào27,422023
186Niger26,012023
187Gambia25,742023
188Congo - Kinshasa23,432023
189Somalia22,372023
190Sudan21,082023
191Madagascar17,442023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (26)

Aruba · Bermuda · Cuba · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Ukraina · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.PC.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.PC.CD",
  "name": "Current health expenditure per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: http://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}