Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #056

Chi tiêu y tế bình quân đầu người2020

Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ11.648,5 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2020
01Hoa Kỳ
11.648,5
02Thụy Sĩ
10.294,58
03Liechtenstein
10.004,53
04Na Uy
7.824,58
05Monaco
7.582,42
06Luxembourg
6.785,86
07Đan Mạch
6.520,66
08Ireland
6.073,11
09Thụy Điển
6.030,53
10Australia
5.968

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu y tế bình quân đầu người · 2020 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ11.648,52020
02Thụy Sĩ10.294,582020
03Liechtenstein10.004,532020
04Na Uy7.824,582020
05Monaco7.582,422020
06Luxembourg6.785,862020
07Đan Mạch6.520,662020
08Ireland6.073,112020
09Thụy Điển6.030,532020
10Australia5.9682020
11Đức5.906,812020
12Hà Lan5.865,912020
13Iceland5.692,892020
14Canada5.646,192020
15Áo5.569,842020
16Bỉ5.269,412020
17Vương quốc Anh4.865,982020
18Pháp4.760,082020
19Phần Lan4.736,212020
20Nhật Bản4.581,612020
21New Zealand3.887,712020
22San Marino3.758,612020
23Israel3.616,52020
24Singapore3.541,362020
25Andorra3.282,032020
26Malta3.140,772020
27Italy3.058,92020
28Tây Ban Nha2.942,422020
29Hàn Quốc2.699,662020
30Síp2.443,372020
31Slovenia2.417,212020
32Bồ Đào Nha2.328,362020
33Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất2.154,412020
34Séc2.106,282020
35Qatar1.967,152020
36Palau1.938,342020
37Bahamas1.861,062020
38Estonia1.789,032020
39Hy Lạp1.674,782020
40Ả Rập Xê-út1.574,72020
41Kuwait1.542,722020
42Litva1.511,82020
43Uruguay1.4322020
44Slovakia1.393,622020
45Panama1.358,452020
46Latvia1.313,352020
47Chile1.270,982020
48Nauru1.270,532020
49Barbados1.234,32020
50Cuba1.199,352020
51Hungary1.182,542020
52Croatia1.123,382020
53Bahrain1.101,142020
54St. Kitts và Nevis1.067,852020
55Trinidad và Tobago1.059,732020
56Ba Lan1.025,982020
57Costa Rica969,892020
58Argentina910,962020
59Bulgaria906,552020
60Tuvalu899,592020
61Montenegro896,252020
62Antigua và Barbuda873,522020
63Oman859,252020
64Maldives845,822020
65Nga814,942020
66Romania809,592020
67Quần đảo Marshall687,022020
68Brazil680,772020
69Seychelles670,892020
70Serbia670,042020
71Brunei658,392020
72Bosnia và Herzegovina594,822020
73St. Lucia589,642020
74Trung Quốc582,952020
75Mauritius541,952020
76Armenia535,272020
77Mexico535,122020
78Bắc Macedonia510,812020
79Nam Phi503,472020
80Grenada475,842020
81Libya472,622020
82Ecuador470,22020
83Colombia464,422020
84Dominica452,662020
85Belarus420,442020
86Turkmenistan420,012020
87Paraguay411,822020
88Suriname409,872020
89Malaysia406,522020
90St. Vincent và Grenadines406,362020
91Micronesia403,042020
92Peru399,142020
93Albania396,172020
94Georgia389,422020
95Botswana386,292020
96Thổ Nhĩ Kỳ386,262020
97Namibia370,822020
98Jamaica364,772020
99Guyana364,22020
100El Salvador357,792020
101Cộng hòa Dominica354,262020
102Kazakhstan329,572020
103Lãnh thổ Palestine314,822020
104Moldova305,492020
105Thái Lan304,382020
106Li-băng303,492020
107Jordan303,482020
108Guatemala289,222020
109Belize279,12020
110Ukraina265,082020
111Tonga262,552020
112Fiji256,262020
113Samoa252,782020
114Tunisia250,42020
115Cape Verde249,722020
116Bolivia248,72020
117Iraq248,052020
118Azerbaijan245,222020
119Kiribati239,242020
120Eswatini2372020
121Gabon227,252020
122Guinea Xích Đạo213,592020
123Honduras212,742020
124Algeria211,072020
125Ma-rốc192,042020
126Mông Cổ188,772020
127Iran184,912020
128Philippines166,612020
129Nicaragua165,882020
130São Tomé và Príncipe159,842020
131Sri Lanka159,712020
132Venezuela153,222020
133Việt Nam153,12020
134Ai Cập148,352020
135Bhutan134,142020
136Indonesia131,822020
137Vanuatu125,412020
138Uzbekistan120,292020
139Timor-Leste118,492020
140Campuchia106,82020
141Quần đảo Solomon1012020
142Ghana97,382020
143Lesotho96,852020
144Comoros89,682020
145Kenya86,592020
146Congo - Brazzaville80,12020
147Afghanistan80,092020
148Côte d’Ivoire78,982020
149Liberia76,112020
150Senegal75,172020
151Tajikistan74,172020
152Nigeria67,912020
153Guinea-Bissau67,892020
154Djibouti66,532020
155Cameroon66,172020
156Myanmar (Miến Điện)66,022020
157Yemen65,182020
158Ấn Độ63,832020
159Kyrgyzstan61,252020
160Zambia60,022020
161Nepal59,082020
162Burkina Faso57,182020
163Angola56,022020
164Papua New Guinea55,932020
165Mauritania53,92020
166Togo52,752020
167Haiti52,222020
168Lào51,972020
169Zimbabwe51,142020
170Bangladesh49,032020
171Sierra Leone47,892020
172Nam Sudan47,42020
173Rwanda45,152020
174Uganda44,732020
175Cộng hòa Trung Phi42,632020
176Malawi42,382020
177Guinea41,12020
178Chad37,732020
179Syria37,032020
180Pakistan36,912020
181Benin36,622020
182Niger35,762020
183Mozambique34,922020
184Tanzania31,72020
185Gambia28,922020
186Ethiopia28,282020
187Mali28,22020
188Eritrea27,672020
189Burundi26,222020
190Sudan22,922020
191Congo - Kinshasa20,562020
192Madagascar16,782020
193Somalia12,82020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại cho mỗi người, tính bằng đô la Mỹ hiện hành. Đầu tư vốn được loại trừ.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.PC.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.PC.CD",
  "name": "Current health expenditure per capita (current US$)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Current expenditures on health per capita in current US dollars. Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: http://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}