Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #057

Tỷ trọng chi y tế2023

Chi tiêu y tế hiện tại tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu192 / 217Không quan sát: 25
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuTuvalu27,09 % GDP

Top 10

% GDP · 2023
01Tuvalu
27,09
02Nauru
18,21
03Hoa Kỳ
16,69
06Liberia
13,01
07Micronesia
12,88
08Lesotho
12,61
09Đức
11,74
10Thụy Sĩ
11,69

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ trọng chi y tế · 2023 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Tuvalu27,092023
02Nauru18,212023
03Hoa Kỳ16,692023
04Afghanistan14,992023
05Quần đảo Marshall13,412023
06Liberia13,012023
07Micronesia12,882023
08Lesotho12,612023
09Đức11,742023
10Thụy Sĩ11,692023
11Nam Sudan11,612023
12Pháp11,522023
13Canada11,192023
14Áo11,152023
15Thụy Điển11,152023
16Vương quốc Anh10,992023
17Kiribati10,952023
18Palau10,852023
19Bỉ10,82023
20Nhật Bản10,742023
21Lãnh thổ Palestine10,732023
22Cộng hòa Trung Phi10,662023
23Phần Lan10,472023
24Australia10,42023
25Argentina10,272023
26Chile10,172023
27New Zealand10,132023
28Bồ Đào Nha10,032023
29Hà Lan9,832023
30Brazil9,732023
31Yemen9,72023
32Montenegro9,652023
33Timor-Leste9,62023
34Đan Mạch9,562023
35Namibia9,482023
36Na Uy9,432023
37Cuba9,382023
38Armenia9,322023
39Slovenia9,32023
40El Salvador9,292023
41Maldives9,252023
42Tây Ban Nha9,222023
43Burundi9,092023
44Uruguay9,022023
45Bosnia và Herzegovina8,922023
46Nam Phi8,912023
47Malta8,842023
48Guinea-Bissau8,822023
49Iceland8,712023
50Hàn Quốc8,572023
51Mozambique8,52023
52Séc8,432023
53Italy8,412023
54Hy Lạp8,392023
55Paraguay8,362023
56Panama8,332023
57Nicaragua8,32023
58Colombia8,162023
59Síp8,122023
60Serbia8,032023
61Tunisia7,992023
62Bulgaria7,922023
63Libya7,812023
64Burkina Faso7,82023
65Honduras7,712023
66Andorra7,72023
67Jordan7,662023
68Jamaica7,62023
69Ecuador7,562023
70Trinidad và Tobago7,532023
71Eswatini7,52023
72Estonia7,472023
73Tajikistan7,442023
74Bắc Macedonia7,432023
75Tonga7,362023
76Slovakia7,352023
77Litva7,322023
78Latvia7,282023
79Croatia7,152023
80Ba Lan7,142023
81Israel7,12023
82Belarus7,082023
83Albania7,052023
84Nga7,042023
85Bolivia6,922023
86Costa Rica6,872023
87Georgia6,862023
88Guatemala6,82023
89Samoa6,782023
90Uzbekistan6,742023
91Moldova6,742023
92San Marino6,612023
93Ireland6,582023
94Comoros6,552023
95Malawi6,532023
96Hungary6,372023
97Bahamas6,32023
98Botswana6,262023
99Nepal6,162023
100Togo6,112023
101Mông Cổ6,072023
102Ma-rốc6,062023
103Iran6,032023
104Zambia5,982023
105Trung Quốc5,942023
106Cape Verde5,852023
107Luxembourg5,792023
108São Tomé và Príncipe5,772023
109St. Kitts và Nevis5,742023
110Liechtenstein5,712023
111Romania5,712023
112Ả Rập Xê-út5,692023
113Peru5,642023
114Li-băng5,572023
115Mauritius5,572023
116Iraq5,532023
117Mexico5,52023
118Turkmenistan5,52023
119Suriname5,412023
120Barbados5,42023
121Quần đảo Solomon5,362023
122Rwanda5,132023
123Philippines5,12023
124Dominica5,012023
125Chad52023
126Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất4,972023
127Kuwait4,962023
128Ai Cập4,882023
129St. Lucia4,732023
130Sierra Leone4,722023
131Grenada4,652023
132Campuchia4,622023
133Cộng hòa Dominica4,62023
134Việt Nam4,562023
135Cameroon4,552023
136Thái Lan4,542023
137Kyrgyzstan4,52023
138Singapore4,492023
139Seychelles4,482023
140Myanmar (Miến Điện)4,462023
141St. Vincent và Grenadines4,442023
142Bhutan4,422023
143Kenya4,352023
144Algeria4,352023
145Mauritania4,342023
146Senegal4,322023
147Thổ Nhĩ Kỳ4,282023
148Azerbaijan4,272023
149Uganda4,242023
150Nigeria4,192023
151Belize4,152023
152Vanuatu4,122023
153Niger4,052023
154Bahrain42023
155Malaysia3,962023
156Antigua và Barbuda3,912023
157Mali3,812023
158Venezuela3,782023
159Kazakhstan3,772023
160Somalia3,742023
161Guinea3,692023
162Congo - Kinshasa3,682023
163Eritrea3,682023
164Sri Lanka3,682023
165Fiji3,622023
166Guinea Xích Đạo3,52023
167Oman3,492023
168Côte d’Ivoire3,432023
169Madagascar3,432023
170Ấn Độ3,342023
171Benin3,342023
172Congo - Brazzaville3,32023
173Haiti3,192023
174Gabon3,132023
175Monaco3,122023
176Tanzania3,052023
177Ghana2,952023
178Zimbabwe2,932023
179Gambia2,892023
180Papua New Guinea2,872023
181Sudan2,852023
182Ethiopia2,82023
183Syria2,712023
184Indonesia2,72023
185Angola2,552023
186Qatar2,522023
187Pakistan2,522023
188Guyana2,472023
189Djibouti2,282023
190Brunei2,232023
191Bangladesh2,172023
192Lào1,332023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (25)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Ukraina · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Level of current health expenditure expressed as a percentage of GDP.  Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year. This indicator does not include capital health expenditures such as buildings, machinery, IT and stocks of vaccines for emergency or outbreaks.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.GD.ZS",
  "name": "Current health expenditure (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Level of current health expenditure expressed as a percentage of GDP.  Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year. This indicator does not include capital health expenditures such as buildings, machinery, IT and stocks of vaccines for emergency or outbreaks.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: https://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}