Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #057

Tỷ trọng chi y tế2021

Chi tiêu y tế hiện tại tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuAfghanistan21,51 % GDP

Top 10

% GDP · 2021
02Tuvalu
18,57
03Hoa Kỳ
17,35
04Palau
14,55
05Cuba
13,79
06Liberia
13,27
07Đức
12,72
09Canada
12,38
10Armenia
12,32

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ trọng chi y tế · 2021 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Afghanistan21,512021
02Tuvalu18,572021
03Hoa Kỳ17,352021
04Palau14,552021
05Cuba13,792021
06Liberia13,272021
07Đức12,722021
08Quần đảo Marshall12,492021
09Canada12,382021
10Armenia12,322021
11Pháp12,252021
12Áo12,192021
13Vương quốc Anh12,082021
14Nhật Bản12,082021
15Thụy Sĩ11,962021
16Kiribati11,832021
17Micronesia11,372021
18Bỉ11,292021
19Thụy Điển11,232021
20Bồ Đào Nha11,222021
21Hà Lan11,132021
22Argentina11,012021
23Nauru10,852021
24Lesotho10,662021
25Đan Mạch10,662021
26Montenegro10,552021
27Georgia10,542021
28Australia10,522021
29Lãnh thổ Palestine10,432021
30Tây Ban Nha10,342021
31Namibia10,22021
32El Salvador10,132021
33Phần Lan9,912021
34Na Uy9,812021
35Chile9,722021
36Iceland9,722021
37Brazil9,642021
38Bosnia và Herzegovina9,562021
39New Zealand9,552021
40Nicaragua9,552021
41Malta9,532021
42Slovenia9,532021
43Yemen9,442021
44Latvia9,412021
45Italy9,282021
46Honduras9,272021
47Serbia9,232021
48Séc9,152021
49Cộng hòa Trung Phi9,152021
50Colombia9,142021
51Panama9,142021
52Hy Lạp9,032021
53Burundi8,942021
54Uruguay8,922021
55Síp8,872021
56Maldives8,852021
57Nam Phi8,662021
58Mozambique8,652021
59Andorra8,652021
60Bulgaria8,582021
61Bắc Macedonia8,422021
62Guinea-Bissau8,42021
63Ecuador8,382021
64Tajikistan8,382021
65Hàn Quốc8,342021
66Ukraina8,22021
67Bolivia8,162021
68Croatia8,082021
69Paraguay8,032021
70Jamaica82021
71São Tomé và Príncipe7,862021
72Israel7,842021
73Moldova7,752021
74Litva7,732021
75Jordan7,72021
76Slovakia7,632021
77Costa Rica7,612021
78Malawi7,522021
79San Marino7,512021
80Estonia7,482021
81Barbados7,442021
82Eswatini7,412021
83Albania7,362021
84Guatemala7,362021
85Tunisia7,342021
86Hungary7,342021
87Mông Cổ7,212021
88Trinidad và Tobago7,212021
89Samoa7,22021
90Burkina Faso7,092021
91Tonga7,062021
92Fiji7,062021
93Nga7,032021
94Uzbekistan6,932021
95Bahamas6,792021
96Peru6,672021
97Zambia6,642021
98Mauritius6,622021
99Cape Verde6,612021
100Belarus6,572021
101Comoros6,462021
102Romania6,452021
103Ireland6,442021
104Ba Lan6,372021
105Campuchia6,342021
106Dominica6,312021
107Botswana6,32021
108Nam Sudan6,32021
109St. Lucia6,262021
110Rwanda6,232021
111St. Kitts và Nevis6,172021
112Libya6,052021
113Philippines5,982021
114Ả Rập Xê-út5,932021
115Mexico5,882021
116Niger5,812021
117Togo5,622021
118Luxembourg5,612021
119Myanmar (Miến Điện)5,542021
120Nepal5,532021
121Turkmenistan5,492021
122Uganda5,472021
123Ma-rốc5,452021
124Liechtenstein5,382021
125Kuwait5,372021
126Kyrgyzstan5,352021
127Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,32021
128Grenada5,282021
129St. Vincent và Grenadines5,272021
130Trung Quốc5,262021
131Seychelles5,212021
132Sri Lanka5,192021
133Thái Lan5,152021
134Singapore5,152021
135Iraq5,142021
136Cộng hòa Dominica5,092021
137Sierra Leone5,072021
138Belize5,052021
139Algeria5,022021
140Suriname5,022021
141Quần đảo Solomon4,952021
142Timor-Leste4,922021
143Iran4,862021
144Antigua và Barbuda4,812021
145Bhutan4,792021
146Azerbaijan4,692021
147Guyana4,642021
148Ai Cập4,612021
149Vanuatu4,592021
150Kenya4,572021
151Thổ Nhĩ Kỳ4,562021
152Việt Nam4,542021
153Senegal4,442021
154Li-băng4,42021
155Malaysia4,372021
156Oman4,342021
157Cameroon4,342021
158Bahrain4,332021
159Eritrea4,182021
160Venezuela4,12021
161Nigeria4,082021
162Kazakhstan3,992021
163Chad3,972021
164Congo - Kinshasa3,872021
165Ghana3,862021
166Mauritania3,782021
167Côte d’Ivoire3,762021
168Gambia3,742021
169Guinea3,722021
170Indonesia3,712021
171Monaco3,672021
172Haiti3,582021
173Madagascar3,552021
174Mali3,542021
175Guinea Xích Đạo3,512021
176Syria3,52021
177Tanzania3,472021
178Congo - Brazzaville3,462021
179Ấn Độ3,352021
180Ethiopia3,212021
181Pakistan2,992021
182Sudan2,972021
183Benin2,922021
184Qatar2,892021
185Djibouti2,872021
186Gabon2,792021
187Lào2,742021
188Angola2,742021
189Somalia2,742021
190Zimbabwe2,672021
191Papua New Guinea2,342021
192Bangladesh2,272021
193Brunei2,152021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Level of current health expenditure expressed as a percentage of GDP.  Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year. This indicator does not include capital health expenditures such as buildings, machinery, IT and stocks of vaccines for emergency or outbreaks.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.GD.ZS",
  "name": "Current health expenditure (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Level of current health expenditure expressed as a percentage of GDP.  Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year. This indicator does not include capital health expenditures such as buildings, machinery, IT and stocks of vaccines for emergency or outbreaks.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: https://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}