Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #057

Tỷ trọng chi y tế2020

Chi tiêu y tế hiện tại tính theo phần trăm GDP.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu193 / 217Không quan sát: 24
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ18,52 % GDP

Top 10

% GDP · 2020
01Hoa Kỳ
18,52
02Tuvalu
17,89
04Kiribati
13,66
05Palau
13,32
06Canada
13,02
07Liberia
12,91
08Cuba
12,49
09Đức
12,47
10Armenia
12,24

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ trọng chi y tế · 2020 · % GDP
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (% GDP)Năm
01Hoa Kỳ18,522020
02Tuvalu17,892020
03Afghanistan15,532020
04Kiribati13,662020
05Palau13,322020
06Canada13,022020
07Liberia12,912020
08Cuba12,492020
09Đức12,472020
10Armenia12,242020
11Pháp12,132020
12Quần đảo Marshall12,122020
13Vương quốc Anh12,12020
14Thụy Sĩ11,992020
15Micronesia11,982020
16Yemen11,652020
17Nauru11,562020
18Bỉ11,462020
19Nhật Bản11,452020
20Maldives11,442020
21Thụy Điển11,422020
22Na Uy11,422020
23Montenegro11,422020
24Áo11,412020
25Hà Lan10,952020
26Tây Ban Nha10,792020
27Burundi10,712020
28Australia10,72020
29Đan Mạch10,692020
30Argentina10,672020
31Bồ Đào Nha10,522020
32Lesotho10,412020
33Lãnh thổ Palestine10,282020
34Panama10,222020
35Malta9,852020
36Bosnia và Herzegovina9,72020
37Phần Lan9,72020
38Chile9,72020
39Iceland9,652020
40Brazil9,622020
41Italy9,562020
42Namibia9,562020
43Slovenia9,492020
44Hy Lạp9,382020
45Nam Sudan9,352020
46New Zealand9,252020
47Georgia9,232020
48Honduras9,222020
49Uruguay9,092020
50Nam Phi9,022020
51Guinea-Bissau8,992020
52Cộng hòa Trung Phi8,982020
53Séc8,972020
54El Salvador8,952020
55Tajikistan8,892020
56Andorra8,782020
57Colombia8,72020
58Síp8,652020
59Ecuador8,612020
60Nicaragua8,562020
61San Marino8,482020
62Bulgaria8,442020
63Serbia8,312020
64Nga8,042020
65Hàn Quốc8,032020
66Bolivia8,022020
67Costa Rica7,832020
68Israel7,752020
69Bắc Macedonia7,732020
70Croatia7,682020
71Paraguay7,682020
72Ukraina7,562020
73Mozambique7,552020
74Jordan7,552020
75Latvia7,512020
76Li-băng7,482020
77Trinidad và Tobago7,482020
78Jamaica7,482020
79Estonia7,472020
80Albania7,472020
81Litva7,422020
82Bahamas7,42020
83São Tomé và Príncipe7,322020
84Timor-Leste7,262020
85Hungary7,232020
86Libya7,112020
87Eswatini7,12020
88Slovakia7,062020
89Tunisia7,062020
90Malawi7,042020
91Cape Verde7,032020
92St. Lucia7,012020
93Moldova72020
94Ireland6,972020
95Burkina Faso6,892020
96Barbados6,732020
97Ả Rập Xê-út6,652020
98Guatemala6,462020
99Ba Lan6,432020
100Belarus6,412020
101Peru6,352020
102Zambia6,312020
103Romania6,212020
104Togo6,192020
105Niger6,172020
106Botswana6,122020
107Kuwait6,112020
108Mauritius6,12020
109Samoa6,092020
110Uzbekistan6,092020
111Dominica6,072020
112Liechtenstein6,062020
113Mexico6,052020
114Suriname6,032020
115Comoros5,92020
116Azerbaijan5,852020
117Seychelles5,842020
118Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất5,822020
119Rwanda5,82020
120Ma-rốc5,792020
121Luxembourg5,772020
122Iraq5,732020
123Singapore5,72020
124Antigua và Barbuda5,682020
125Sierra Leone5,662020
126St. Kitts và Nevis5,662020
127Algeria5,642020
128Turkmenistan5,572020
129Tonga5,562020
130Trung Quốc5,52020
131Guyana5,382020
132Belize5,342020
133Grenada5,312020
134Fiji5,292020
135Uganda5,242020
136Nepal5,212020
137Philippines5,162020
138Senegal5,152020
139Campuchia5,132020
140Oman5,122020
141Cộng hòa Dominica4,962020
142Iran4,962020
143Kyrgyzstan4,942020
144Quần đảo Solomon4,892020
145St. Vincent và Grenadines4,872020
146Mông Cổ4,672020
147Thổ Nhĩ Kỳ4,622020
148Bahrain4,562020
149Kenya4,492020
150Ghana4,432020
151Thái Lan4,362020
152Chad4,352020
153Việt Nam4,332020
154Eritrea4,312020
155Monaco4,292020
156Myanmar (Miến Điện)4,282020
157Sri Lanka4,272020
158Cameroon4,252020
159Ai Cập4,152020
160Vanuatu4,122020
161Venezuela4,122020
162Bhutan4,082020
163Malaysia4,082020
164Congo - Brazzaville4,022020
165Gambia4,012020
166Congo - Kinshasa3,982020
167Guinea3,92020
168Kazakhstan3,832020
169Qatar3,822020
170Haiti3,792020
171Madagascar3,722020
172Guinea Xích Đạo3,712020
173Syria3,672020
174Côte d’Ivoire3,622020
175Mali3,512020
176Ethiopia3,482020
177Gabon3,442020
178Indonesia3,422020
179Nigeria3,382020
180Ấn Độ3,342020
181Benin3,052020
182Tanzania3,052020
183Sudan3,042020
184Mauritania32020
185Zimbabwe2,952020
186Pakistan2,952020
187Angola2,822020
188Somalia2,472020
189Brunei2,452020
190Djibouti2,342020
191Papua New Guinea2,32020
192Bangladesh2,182020
193Lào2,062020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (24)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Kosovo · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Triều Tiên · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu y tế hiện tại tính theo phần trăm GDP.
Đơn vị
% GDP
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SH.XPD.CHEX.GD.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Level of current health expenditure expressed as a percentage of GDP.  Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year. This indicator does not include capital health expenditures such as buildings, machinery, IT and stocks of vaccines for emergency or outbreaks.

{
  "id": "SH.XPD.CHEX.GD.ZS",
  "name": "Current health expenditure (% of GDP)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Level of current health expenditure expressed as a percentage of GDP.  Estimates of current health expenditures include healthcare goods and services consumed during each year. This indicator does not include capital health expenditures such as buildings, machinery, IT and stocks of vaccines for emergency or outbreaks.",
  "sourceOrganization": "Global Health Expenditure Database, updated December 12th, 2025, World Health Organization (WHO), uri: https://apps.who.int/nha/database",
  "topics": [
    {
      "id": "8",
      "value": "Health "
    }
  ]
}