Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #080

Tỷ lệ ghế quốc hội do phụ nữ nắm giữ2025

Tỷ lệ ghế của phụ nữ trong viện đơn hoặc hạ viện của quốc hội, từ Liên minh Nghị viện. Đại diện tại quốc hội không đo lường được mọi khía cạnh của bình đẳng giới. Ngày quan sát theo nguồn.

World Bank · Monthly ranking of women in national parliaments, Inter-Parliamentary Union (IPU), uri: https://data.ipu.org/women-ranking/, note: For the year of 1998, the data is as of August 10, 1998., type: Excel, date accessed: 2026-03-29
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu184 / 217Không quan sát: 33
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuRwanda63,75 %

Top 10

% · 2025

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ ghế quốc hội do phụ nữ nắm giữ · 2025 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Rwanda63,752025
02Cuba55,742025
03Nicaragua54,952025
04Bolivia50,772025
05Mexico50,22025
06Andorra502025
06Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất502025
08Costa Rica49,122025
09Iceland46,032025
10Australia462025
11Monaco45,832025
12New Zealand45,532025
13Phần Lan45,52025
14Ecuador45,032025
15Thụy Điển44,992025
16Nam Phi44,862025
17Cape Verde44,442025
18Tây Ban Nha44,292025
19Đan Mạch43,582025
20Hà Lan43,332025
21Namibia42,312025
22Ethiopia41,912025
23Peru41,542025
24Bỉ41,332025
25Argentina41,252025
26Senegal41,212025
27Dominica40,622025
28Vương quốc Anh40,462025
29Na Uy40,242025
30Burundi39,642025
31Moldova39,62025
32Tanzania39,532025
33Bắc Macedonia39,172025
34Angola39,092025
35Thụy Sĩ392025
36Armenia38,322025
37Mozambique38,312025
38Uzbekistan382025
39Cộng hòa Dominica37,372025
40Serbia37,22025
41Pháp36,172025
42Guyana36,112025
43Bồ Đào Nha35,652025
44Slovenia35,562025
45Áo35,522025
46Timor-Leste35,382025
47Albania352025
47Luxembourg352025
47San Marino352025
50Uganda34,052025
51Belarus33,942025
52Cameroon33,892025
53Chile33,552025
54Chad33,512025
55Séc33,52025
56Kyrgyzstan33,332025
57Croatia33,112025
58Italy32,752025
59Đức32,382025
60Nam Sudan32,362025
61Singapore32,322025
62Venezuela32,132025
63Liechtenstein322025
64El Salvador31,672025
65Việt Nam31,382025
66Suriname31,372025
67Uruguay31,312025
68Ba Lan31,32025
69Grenada31,252025
69St. Kitts và Nevis31,252025
71Guinea Xích Đạo312025
71Latvia312025
73Canada30,322025
74Jamaica30,162025
75Zimbabwe30,112025
76Mali30,082025
77Honduras29,692025
78Guinea29,632025
79Sierra Leone29,532025
80Colombia29,412025
81Malta29,112025
82Hoa Kỳ28,942025
83Estonia28,712025
84Tajikistan28,572025
85Litva28,372025
86Philippines28,342025
87Montenegro27,162025
88Ai Cập26,852025
89Barbados26,672025
90Benin26,612025
91Trung Quốc26,542025
92Seychelles26,472025
93Djibouti26,152025
94Turkmenistan25,62025
95Iraq25,532025
96Mông Cổ25,42025
97Ireland25,292025
98Bulgaria252025
98Lesotho252025
98Palau252025
101Ma-rốc24,32025
102Israel24,172025
103Trinidad và Tobago23,812025
104Paraguay23,752025
105Kenya23,392025
106Slovakia23,332025
107Mauritania23,32025
108Hy Lạp22,92025
109Romania22,362025
110Lào21,952025
111Indonesia21,92025
112Panama21,742025
113Eswatini21,622025
114Gabon21,582025
115Micronesia21,432025
115Malawi21,432025
117Ukraina21,22025
118Azerbaijan20,82025
119Hàn Quốc20,332025
120Bahrain202025
120Guatemala202025
122Thổ Nhĩ Kỳ19,92025
123Ả Rập Xê-út19,872025
124Thái Lan19,62025
125Niger19,592025
126Jordan19,572025
127Bosnia và Herzegovina19,052025
128Somalia18,982025
129Bahamas18,422025
130Kazakhstan18,372025
131Burkina Faso18,312025
132Comoros18,182025
133Brazil18,132025
134Mauritius17,912025
135Triều Tiên17,612025
136Pakistan17,042025
137Georgia16,832025
138Libya16,472025
139Nga16,442025
140Tunisia15,792025
141Nhật Bản15,72025
142Hungary15,582025
143Togo15,042025
144Zambia14,972025
145Congo - Brazzaville14,572025
146Ghana14,552025
146São Tomé và Príncipe14,552025
148Síp14,292025
149Madagascar14,112025
150Ấn Độ13,792025
151Campuchia13,62025
152Malaysia13,512025
153Côte d’Ivoire13,392025
154St. Vincent và Grenadines13,332025
155Congo - Kinshasa12,82025
156Belize12,52025
157Quần đảo Marshall12,122025
158Brunei11,432025
158Cộng hòa Trung Phi11,432025
160Kiribati11,112025
161Liberia10,962025
162St. Lucia10,532025
162Nauru10,532025
164Samoa9,82025
165Sri Lanka9,782025
166Fiji9,092025
167Botswana8,962025
168Gambia8,622025
169Algeria7,862025
170Li-băng6,252025
171Qatar6,122025
172Quần đảo Solomon62025
173Antigua và Barbuda5,562025
174Syria4,922025
175Iran4,912025
176Bhutan4,262025
177Nigeria4,212025
178Tonga3,852025
179Maldives3,232025
180Papua New Guinea2,72025
181Vanuatu1,922025
182Oman02025
182Tuvalu02025
182Yemen02025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (33)

Afghanistan · Aruba · Bangladesh · Bermuda · Curaçao · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea-Bissau · Haiti · Kosovo · Kuwait · Lãnh thổ Palestine · Myanmar (Miến Điện) · Nepal · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa thuộc Mỹ · Sint Maarten · St. Martin · Sudan · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ ghế của phụ nữ trong viện đơn hoặc hạ viện của quốc hội, từ Liên minh Nghị viện. Đại diện tại quốc hội không đo lường được mọi khía cạnh của bình đẳng giới. Ngày quan sát theo nguồn.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · Monthly ranking of women in national parliaments, Inter-Parliamentary Union (IPU), uri: https://data.ipu.org/women-ranking/, note: For the year of 1998, the data is as of August 10, 1998., type: Excel, date accessed: 2026-03-29 · SG.GEN.PARL.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Women in parliaments are the percentage of parliamentary seats in a single or lower chamber held by women.

{
  "id": "SG.GEN.PARL.ZS",
  "name": "Proportion of seats held by women in national parliaments (%)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Women in parliaments are the percentage of parliamentary seats in a single or lower chamber held by women.",
  "sourceOrganization": "Monthly ranking of women in national parliaments, Inter-Parliamentary Union (IPU), uri: https://data.ipu.org/women-ranking/, note: For the year of 1998, the data is as of August 10, 1998., type: Excel, date accessed: 2026-03-29",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    },
    {
      "id": "17",
      "value": "Gender"
    },
    {
      "id": "15",
      "value": "Social Development "
    }
  ]
}