Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #105

Tiếp xúc với PM2.52023

Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu200 / 217Không quan sát: 17
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar107,76 µg/m³

Top 10

µg/m³ · 2023

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp xúc với PM2.5 · 2023 · µg/m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (µg/m³)Năm
01Qatar107,762023
02Ả Rập Xê-út73,522023
03Bangladesh69,252023
04Nigeria65,742023
05Niger65,232023
06Kuwait62,352023
07Pakistan58,372023
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất57,192023
09Bahrain56,572023
10Cameroon55,62023
11Ấn Độ54,052023
12Nepal53,22023
13Iraq49,472023
14Oman46,862023
15Yemen46,842023
16Mauritania46,52023
17Ai Cập43,152023
18Chad42,962023
19Mông Cổ42,692023
20Guinea Xích Đạo42,222023
21Senegal41,652023
22Djibouti40,32023
23Iran40,252023
24Benin39,662023
25Gambia38,272023
26Afghanistan37,952023
27Sudan37,612023
28Burkina Faso37,322023
29Congo - Brazzaville36,542023
30Rwanda36,012023
31Congo - Kinshasa35,812023
32Burundi35,692023
33Mali35,522023
34Myanmar (Miến Điện)35,072023
35Togo34,332023
36Eritrea33,662023
37Tajikistan33,352023
38Cộng hòa Trung Phi33,292023
39Uzbekistan32,772023
40Jordan32,632023
41Guinea-Bissau32,292023
42Syria32,062023
43Trung Quốc31,992023
44Gabon31,322023
45Turkmenistan31,252023
46Uganda31,212023
47Peru31,092023
48Honduras30,722023
49Bhutan30,072023
50Guatemala29,682023
51El Salvador29,592023
52Armenia28,552023
53Ghana28,142023
54Bolivia28,142023
55Nam Phi27,722023
56Guinea27,262023
57Li-băng26,692023
58Lesotho26,442023
59Thổ Nhĩ Kỳ26,42023
60Bosnia và Herzegovina26,092023
61Lào25,982023
62Việt Nam24,782023
63Ethiopia23,82023
64Azerbaijan23,712023
65Nam Sudan23,672023
66Thái Lan23,492023
67Chile23,12023
68Sri Lanka22,682023
69Sierra Leone22,462023
70Lãnh thổ Palestine22,392023
71Philippines22,212023
72Israel21,92023
73Hàn Quốc21,892023
74Bắc Macedonia21,812023
75Triều Tiên21,782023
76Jamaica21,652023
77Indonesia20,842023
78Nicaragua20,422023
79Côte d’Ivoire20,392023
80Kenya20,252023
81Zambia20,242023
82Cape Verde20,192023
83Tanzania20,172023
84Kyrgyzstan20,122023
85Libya20,012023
86Angola19,912023
87Bulgaria19,682023
88Kazakhstan19,62023
89Campuchia19,432023
90Serbia19,342023
91Venezuela19,22023
92Tunisia18,872023
93Ma-rốc18,722023
94Ecuador18,612023
95Georgia18,572023
96Somalia18,542023
97Montenegro18,452023
98Colombia18,362023
99Liberia17,922023
100Costa Rica17,72023
101Guyana16,952023
102Belize16,762023
103Eswatini16,752023
104Malawi16,722023
105Mexico16,612023
106Algeria16,542023
107Ba Lan16,522023
108Síp16,072023
109Romania16,012023
110Malaysia15,872023
111Haiti15,812023
112Croatia15,782023
113Suriname15,672023
114Albania15,512023
115Paraguay15,332023
116Singapore15,142023
117Panama15,122023
118São Tomé và Príncipe15,122023
119Zimbabwe15,032023
120Moldova14,952023
121Ukraina14,852023
122Argentina14,352023
123Italy14,292023
124Namibia14,232023
125Hy Lạp14,122023
126Papua New Guinea14,112023
127Mauritius14,062023
128Trinidad và Tobago13,782023
129Mozambique13,722023
130Slovakia13,722023
131Hungary13,722023
132Cộng hòa Dominica13,512023
133Brazil13,382023
134Botswana13,242023
135Latvia13,012023
136Séc12,752023
137San Marino12,742023
138Slovenia12,562023
139Madagascar12,392023
140Timor-Leste11,992023
141Belarus11,982023
142Nga11,572023
143Dominica11,522023
144Nhật Bản11,452023
145Monaco11,382023
146Maldives11,162023
147Grenada11,032023
148Barbados10,912023
149Uruguay10,852023
150Malta10,812023
151Litva10,752023
152St. Vincent và Grenadines10,62023
153St. Lucia10,432023
154Comoros10,172023
155Tây Ban Nha10,082023
156Áo10,032023
157Quần đảo Solomon9,772023
158Vương quốc Anh9,462023
159Cuba9,452023
160Seychelles9,262023
161Andorra8,882023
162St. Kitts và Nevis8,872023
163Đức8,812023
164Bồ Đào Nha8,772023
165Hà Lan8,592023
166Bỉ8,452023
167Antigua và Barbuda8,422023
168Thụy Sĩ8,322023
169Pháp8,232023
170Puerto Rico7,842023
171Brunei7,572023
172Ireland7,512023
173Đan Mạch7,52023
174Luxembourg7,432023
175Vanuatu6,992023
176Hoa Kỳ6,972023
177New Zealand6,882023
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ6,792023
179Canada6,552023
180Fiji6,452023
181Australia6,412023
182Estonia5,922023
183Na Uy5,522023
184Bahamas5,282023
185Thụy Điển5,262023
186Tuvalu5,222023
187Palau4,942023
188Iceland4,932023
189Nauru4,842023
190Tonga4,692023
191Bermuda4,632023
192Samoa4,582023
193Phần Lan4,572023
194Samoa thuộc Mỹ4,332023
195Quần đảo Marshall4,12023
196Kiribati3,872023
197Micronesia3,522023
198Guam3,472023
199Quần đảo Bắc Mariana2,682023
200Greenland1,642023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (17)

Aruba · Curaçao · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.
Đơn vị
µg/m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.ATM.PM25.MC.M3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.

{
  "id": "EN.ATM.PM25.MC.M3",
  "name": "PM2.5 air pollution, mean annual exposure (micrograms per cubic meter)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.",
  "sourceOrganization": "Global Burden of Disease Study 2023 (GBD 2023) Air Pollution Exposure Estimates and Risk Curves 1990-2023, GBD Collaborator Network, uri: https://ghdx.healthdata.org/record/ihme-data/gbd-2023-air-pollution-exposure-estimates-1990-2023, note: Need to create account to retrieve data., publisher: Institute for Health Metrics and Evaluation (IHME), date accessed: 2026-04-03, date published: 2026-01-23",
  "topics": [
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}