Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #105

Tiếp xúc với PM2.52021

Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2023Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu200 / 217Không quan sát: 17
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar107,89 µg/m³

Top 10

µg/m³ · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tiếp xúc với PM2.5 · 2021 · µg/m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (µg/m³)Năm
01Qatar107,892021
02Ả Rập Xê-út73,672021
03Bangladesh73,112021
04Nigeria63,752021
05Niger62,72021
06Kuwait61,972021
07Pakistan58,592021
08Bahrain57,532021
09Nepal56,842021
10Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất56,312021
11Ấn Độ55,622021
12Cameroon53,152021
13Mauritania48,992021
14Iraq48,82021
15Mông Cổ48,752021
16Oman45,762021
17Senegal42,372021
18Yemen41,732021
19Guinea Xích Đạo41,592021
20Ai Cập41,512021
21Iran41,092021
22Benin40,842021
23Chad40,252021
24Afghanistan39,742021
25Sudan38,72021
26Gambia38,452021
27Burkina Faso37,332021
28Rwanda37,12021
29Myanmar (Miến Điện)36,862021
30Burundi36,852021
31Congo - Kinshasa36,852021
32Congo - Brazzaville36,752021
33Djibouti36,212021
34Turkmenistan35,132021
35Mali34,912021
36Tajikistan34,792021
37Togo34,512021
38Uzbekistan34,22021
39Cộng hòa Trung Phi33,262021
40Bhutan32,482021
41Uganda32,272021
42Trung Quốc31,922021
43Guinea-Bissau31,782021
44Guatemala31,172021
45Jordan30,952021
46Syria30,572021
47Armenia30,532021
48Gabon30,452021
49Eritrea30,332021
50Honduras30,292021
51Ghana29,32021
52Peru28,952021
53El Salvador28,612021
54Bolivia28,122021
55Nam Phi27,722021
56Azerbaijan27,222021
57Lesotho27,112021
58Guinea27,12021
59Lào26,072021
60Bosnia và Herzegovina25,62021
61Việt Nam25,232021
62Li-băng25,232021
63Thổ Nhĩ Kỳ25,222021
64Nam Sudan24,92021
65Thái Lan23,812021
66Ethiopia23,792021
67Philippines22,742021
68Jamaica22,212021
69Bắc Macedonia22,122021
70Chile22,062021
71Triều Tiên22,062021
72Libya22,052021
73Lãnh thổ Palestine21,872021
74Kyrgyzstan21,832021
75Hàn Quốc21,552021
76Sri Lanka21,462021
77Sierra Leone21,372021
78Côte d’Ivoire21,352021
79Israel21,282021
80Kazakhstan20,792021
81Kenya20,742021
82Tanzania20,62021
83Bulgaria20,312021
84Nicaragua20,072021
85Tunisia20,062021
86Indonesia19,992021
87Zambia19,592021
88Campuchia19,582021
89Georgia19,572021
90Serbia19,092021
91Cape Verde19,092021
92Ma-rốc18,882021
93Ba Lan18,612021
94Ecuador18,612021
95Montenegro18,562021
96Angola18,492021
97Guyana18,222021
98Venezuela18,172021
99Costa Rica18,052021
100Eswatini17,882021
101Suriname16,962021
102Somalia16,892021
103Algeria16,872021
104Liberia16,862021
105Mexico16,822021
106Colombia16,662021
107Síp16,412021
108Haiti16,262021
109Romania16,12021
110Belize15,852021
111Albania15,832021
112Croatia15,832021
113Paraguay15,772021
114Ukraina15,732021
115Malawi15,72021
116Hy Lạp15,662021
117Latvia15,652021
118Moldova15,612021
119Slovakia15,212021
120Zimbabwe15,142021
121Italy14,912021
122São Tomé và Príncipe14,822021
123Panama14,752021
124Trinidad và Tobago14,712021
125Papua New Guinea14,652021
126Namibia14,452021
127Hungary14,382021
128Mauritius14,242021
129Malaysia14,12021
130Botswana13,972021
131Séc13,932021
132Argentina13,922021
133Belarus13,862021
134Singapore13,822021
135Brazil13,692021
136Cộng hòa Dominica13,672021
137Mozambique13,312021
138Litva13,132021
139Nga12,932021
140Timor-Leste12,922021
141Madagascar12,742021
142Slovenia12,712021
143Dominica12,372021
144Grenada12,352021
145Barbados12,172021
146Malta11,922021
147St. Vincent và Grenadines11,832021
148St. Lucia11,822021
149San Marino11,82021
150Monaco11,732021
151Nhật Bản11,542021
152Uruguay11,152021
153Áo10,772021
154Maldives10,752021
155Bỉ10,732021
156Tây Ban Nha10,242021
157Hà Lan10,032021
158Vương quốc Anh102021
159Pháp9,942021
160Comoros9,932021
161Đức9,92021
162Cuba9,832021
163St. Kitts và Nevis9,742021
164Thụy Sĩ9,532021
165Antigua và Barbuda9,352021
166Andorra9,252021
167Luxembourg8,982021
168Bồ Đào Nha8,912021
169Seychelles8,82021
170Puerto Rico8,382021
171Hoa Kỳ8,232021
172Quần đảo Solomon8,162021
173Ireland8,092021
174Canada7,842021
175Đan Mạch7,832021
176Brunei7,412021
177Estonia7,222021
178Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ7,032021
179New Zealand6,652021
180Na Uy6,332021
181Vanuatu6,182021
182Fiji5,982021
183Thụy Điển5,822021
184Iceland5,812021
185Bahamas5,762021
186Australia5,482021
187Bermuda5,422021
188Phần Lan5,262021
189Palau5,022021
190Tuvalu4,782021
191Tonga4,622021
192Quần đảo Marshall4,282021
193Nauru4,022021
194Samoa3,682021
195Micronesia3,572021
196Kiribati3,462021
197Samoa thuộc Mỹ3,452021
198Guam3,412021
199Quần đảo Bắc Mariana2,782021
200Greenland1,722021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (17)

Aruba · Curaçao · Gibraltar · Kosovo · Liechtenstein · New Caledonia · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Sint Maarten · St. Martin · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Mức phơi nhiễm trung bình hàng năm theo trọng số dân số với PM2,5, tính bằng microgam trên mét khối.
Đơn vị
µg/m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EN.ATM.PM25.MC.M3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.

{
  "id": "EN.ATM.PM25.MC.M3",
  "name": "PM2.5 air pollution, mean annual exposure (micrograms per cubic meter)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Population-weighted exposure to ambient PM2.5 pollution is defined as the average level of exposure of a nation's population to concentrations of suspended particles measuring less than 2.5 microns in aerodynamic diameter, which are capable of penetrating deep into the respiratory tract and causing severe health damage. Exposure is calculated by weighting mean annual concentrations of PM2.5 by population in both urban and rural areas.",
  "sourceOrganization": "Global Burden of Disease Study 2023 (GBD 2023) Air Pollution Exposure Estimates and Risk Curves 1990-2023, GBD Collaborator Network, uri: https://ghdx.healthdata.org/record/ihme-data/gbd-2023-air-pollution-exposure-estimates-1990-2023, note: Need to create account to retrieve data., publisher: Institute for Health Metrics and Evaluation (IHME), date accessed: 2026-04-03, date published: 2026-01-23",
  "topics": [
    {
      "id": "16",
      "value": "Urban Development "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}