Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #020

Chi tiêu quân sự2025

Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạ

World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu150 / 217Không quan sát: 67
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ954.387.000.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2025
01Hoa Kỳ
954.387.000.000
02Trung Quốc
335.524.155.624
03Nga
190.416.640.325
04Đức
113.585.948.605
05Ấn Độ
92.057.013.588
06Vương quốc Anh
88.977.496.940
07Ukraina
84.109.045.742
08Ả Rập Xê-út
83.181.333.333
09Pháp
68.007.580.714
10Nhật Bản
62.158.093.812

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu quân sự · 2025 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ954.387.000.0002025
02Trung Quốc335.524.155.6242025
03Nga190.416.640.3252025
04Đức113.585.948.6052025
05Ấn Độ92.057.013.5882025
06Vương quốc Anh88.977.496.9402025
07Ukraina84.109.045.7422025
08Ả Rập Xê-út83.181.333.3332025
09Pháp68.007.580.7142025
10Nhật Bản62.158.093.8122025
11Israel48.281.256.7822025
12Italy48.143.627.4622025
13Hàn Quốc47.770.908.9372025
14Ba Lan46.760.133.8952025
15Tây Ban Nha40.211.754.0892025
16Canada37.494.244.6422025
17Australia35.326.559.8112025
18Thổ Nhĩ Kỳ29.986.711.5412025
19Hà Lan28.944.340.4102025
20Algeria25.438.789.6922025
21Brazil23.949.869.7062025
22Singapore17.438.486.4922025
23Na Uy17.033.643.8522025
24Thụy Điển16.473.477.2062025
25Indonesia15.025.416.1152025
26Đan Mạch14.948.790.1912025
27Bỉ14.531.958.5772025
28Colombia14.502.706.8532025
29Mexico13.647.711.3602025
30Pakistan11.871.380.8662025
31Việt Nam10.487.302.1492025
32Romania9.725.350.3632025
33Hy Lạp8.388.421.3612025
34Kuwait8.088.284.9472025
35Phần Lan8.081.582.9252025
36Thụy Sĩ7.591.405.9012025
37Iran7.396.057.1102025
38Séc7.051.481.1332025
39Iraq6.447.958.1012025
40Philippines6.378.758.2302025
41Áo6.353.360.5582025
42Ma-rốc6.330.727.2442025
43Oman5.988.296.4892025
44Thái Lan5.983.978.4052025
45Bồ Đào Nha5.861.290.9782025
46Chile5.327.885.6532025
47Hungary5.001.983.6322025
48Azerbaijan4.939.000.0002025
49Malaysia4.933.177.3672025
50Argentina3.875.750.0722025
51Bangladesh3.826.632.3002025
52Nam Phi3.173.874.3302025
53Slovakia3.118.330.5132025
54Litva2.952.191.8642025
55New Zealand2.855.732.6042025
56Serbia2.781.295.6962025
57Ecuador2.735.600.0002025
58Peru2.596.241.4082025
59Bulgaria2.589.155.4242025
60Jordan2.555.352.1132025
61Ai Cập2.501.747.8152025
62Nigeria2.101.677.5282025
63Croatia2.101.617.6702025
64Uruguay1.954.316.8652025
65Belarus1.938.589.5002025
66Latvia1.731.606.6152025
67Armenia1.725.213.0432025
68Estonia1.575.931.2322025
69Ireland1.551.113.4172025
70Tunisia1.484.859.1142025
71Kenya1.469.684.1962025
72Bahrain1.468.151.5962025
73Angola1.459.150.4462025
74Sri Lanka1.390.730.9872025
75Kazakhstan1.308.552.0972025
76Uganda1.296.994.4642025
77Congo - Kinshasa1.225.252.1342025
78Slovenia1.221.658.2062025
79Cộng hòa Dominica1.037.253.4402025
80Tanzania1.030.461.7582025
81Mali952.899.4982025
82Burkina Faso891.556.0292025
83Luxembourg855.409.1562025
84Li-băng828.299.1042025
85Côte d’Ivoire759.441.4252025
86Campuchia738.950.2182025
87Bolivia688.306.8022025
88Síp663.312.5012025
89Georgia657.878.7272025
90Chad648.809.9332025
91Guatemala632.872.2742025
92Cameroon627.467.8412025
93Albania623.614.0252025
94Botswana614.353.5162025
95Kyrgyzstan601.125.6022025
96Guinea600.539.6422025
97Honduras580.246.0122025
98Senegal566.873.6032025
99Ethiopia528.111.2062025
100Ghana506.651.7172025
101El Salvador490.000.0002025
102Niger488.890.4182025
103Mozambique468.062.0402025
104Nepal428.290.8142025
105Paraguay421.095.3312025
106Namibia410.522.2842025
107Zambia405.858.7852025
108Bắc Macedonia374.751.2472025
109Gabon356.111.9902025
110Mauritania321.759.0252025
111Jamaica286.646.0462025
112Guyana247.643.8032025
113Tajikistan246.931.8882025
114Kosovo234.500.1472025
115Bosnia và Herzegovina231.395.1682025
116Trinidad và Tobago229.899.1612025
117Burundi226.615.4742025
118Mông Cổ221.316.7032025
119Benin216.913.7372025
120Togo204.947.5492025
121Congo - Brazzaville204.916.7642025
122Somalia199.468.0002025
123Rwanda191.192.4992025
124Nam Sudan178.422.4662025
125Montenegro176.544.9092025
126Malawi162.819.1932025
127Zimbabwe159.639.2932025
128Malta124.657.6272025
129Guinea Xích Đạo120.731.0662025
130Madagascar119.676.6682025
131Nicaragua116.367.3442025
132Moldova113.287.3342025
133Papua New Guinea106.480.6832025
134Eswatini93.361.4252025
135Fiji81.159.4322025
136Cộng hòa Trung Phi74.185.5272025
137Timor-Leste47.916.0002025
138Liberia44.210.0002025
139Lesotho39.909.3652025
140Haiti39.144.6972025
141Belize33.317.3502025
142Sierra Leone32.182.7662025
143Seychelles28.380.3392025
144Mauritius23.839.8392025
145Guinea-Bissau22.360.1842025
146Cape Verde20.076.6282025
147Gambia14.738.1812025
148Costa Rica02025
148Iceland02025
148Panama02025

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (67)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bhutan · Brunei · Comoros · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Myanmar (Miến Điện) · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạnh quân sự.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases · MS.MIL.XPND.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)

{
  "id": "MS.MIL.XPND.CD",
  "name": "Military expenditure (current USD)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)",
  "sourceOrganization": "SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}