Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #020

Chi tiêu quân sự2021

Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạ

World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases
Năm xếp hạng tương đương2025Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu155 / 217Không quan sát: 62
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuHoa Kỳ806.230.200.000 Đô la Mỹ

Top 10

Đô la Mỹ · 2021
01Hoa Kỳ
806.230.200.000
02Trung Quốc
286.064.630.571
03Ấn Độ
76.253.500.470
04Nga
65.918.129.751
05Vương quốc Anh
65.148.595.798
06Ả Rập Xê-út
63.194.666.667
07Pháp
58.741.980.240
08Đức
56.520.202.568
09Nhật Bản
53.616.495.862
10Hàn Quốc
50.873.788.105

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Chi tiêu quân sự · 2021 · Đô la Mỹ
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (Đô la Mỹ)Năm
01Hoa Kỳ806.230.200.0002021
02Trung Quốc286.064.630.5712021
03Ấn Độ76.253.500.4702021
04Nga65.918.129.7512021
05Vương quốc Anh65.148.595.7982021
06Ả Rập Xê-út63.194.666.6672021
07Pháp58.741.980.2402021
08Đức56.520.202.5682021
09Nhật Bản53.616.495.8622021
10Hàn Quốc50.873.788.1052021
11Italy35.038.552.5072021
12Australia32.718.066.8172021
13Canada24.698.524.1032021
14Israel23.596.704.2782021
15Tây Ban Nha19.970.305.1092021
16Brazil19.187.122.4752021
17Ba Lan15.280.029.3462021
18Thổ Nhĩ Kỳ15.240.338.3292021
19Hà Lan14.395.695.3642021
20Pakistan11.616.638.1372021
21Qatar11.593.406.5932021
22Singapore11.013.608.9022021
23Colombia10.180.134.2922021
24Algeria9.112.461.1052021
25Kuwait9.024.335.5482021
26Indonesia8.798.276.0642021
27Mexico8.680.832.5932021
28Na Uy8.435.121.6112021
29Hy Lạp8.300.944.5922021
30Thụy Điển7.582.054.9362021
31Việt Nam7.526.365.9882021
32Thái Lan7.112.638.3142021
33Ukraina6.842.963.4332021
34Bỉ6.240.137.8762021
35Oman5.783.615.0852021
36Iran5.699.580.1092021
37Philippines5.544.109.8412021
38Thụy Sĩ5.486.155.1232021
39Ma-rốc5.325.480.9012021
40Romania5.294.902.3542021
41Đan Mạch5.273.695.9292021
42Chile5.194.059.1742021
43Ai Cập5.165.445.6272021
44Bangladesh4.849.144.9402021
45Iraq4.765.369.6552021
46Nigeria4.444.998.0812021
47Áo4.196.428.5712021
48Séc3.918.412.5352021
49Bồ Đào Nha3.880.558.1842021
50Phần Lan3.832.078.6052021
51Malaysia3.675.489.0122021
52Nam Phi3.546.873.3562021
53Argentina3.073.433.3232021
54New Zealand2.905.571.0752021
55Azerbaijan2.703.176.4712021
56Myanmar (Miến Điện)2.642.725.5092021
57Peru2.635.892.7062021
58Hungary2.410.401.1062021
59Ecuador2.408.810.0002021
60Jordan2.176.760.5632021
61Slovakia1.984.626.3012021
62Serbia1.805.530.3002021
63Kazakhstan1.614.904.6452021
64Sri Lanka1.523.905.3212021
65Bahrain1.437.500.0002021
66Croatia1.360.346.0032021
67Litva1.306.764.4282021
68Bulgaria1.275.264.1682021
69Ireland1.267.738.8842021
70Uruguay1.246.341.5562021
71Tunisia1.231.004.1272021
72Kenya1.191.035.1992021
73Uganda1.060.851.7272021
74Angola973.942.2522021
75Belarus951.248.1902021
76Latvia823.084.2012021
77Tanzania762.842.4102021
78Slovenia762.771.9962021
79Estonia748.674.6162021
80Mali652.883.3532021
81Côte d’Ivoire637.656.9132021
82Campuchia626.024.2832021
83Armenia619.435.4722021
84Cộng hòa Dominica611.467.7132021
85Síp541.804.6362021
86Botswana536.630.4012021
87Bolivia535.704.0022021
88Senegal483.224.9132021
89Zimbabwe473.945.2752021
90Burkina Faso458.279.0982021
91Brunei453.337.7992021
92Nepal447.957.0952021
93Cameroon443.336.8322021
94Ethiopia440.163.2042021
95Honduras421.666.5422021
96Namibia400.154.2762021
97Sudan369.443.0392021
98Paraguay366.835.0022021
99Luxembourg353.488.6472021
100El Salvador351.578.0002021
101Guatemala337.815.9832021
102Chad330.998.0782021
103Congo - Brazzaville313.056.3962021
104Gabon311.454.9292021
105Mozambique309.038.4172021
106Congo - Kinshasa306.078.7832021
107Ghana304.373.2882021
108Georgia300.489.4342021
109Afghanistan278.250.7882021
110Kyrgyzstan262.700.6622021
111Guinea244.558.5902021
112Mauritania229.313.2452021
113Albania222.874.8072021
114Zambia217.039.3842021
115Jamaica214.992.8862021
116Bosnia và Herzegovina209.721.8862021
117Trinidad và Tobago207.696.7912021
118Niger202.404.4772021
119Togo198.773.2412021
120Bắc Macedonia196.249.0682021
121Li-băng171.587.3962021
122Rwanda167.381.4972021
123Guinea Xích Đạo162.807.1332021
124Somalia111.029.0002021
125Madagascar98.807.0992021
126Benin97.451.7782021
127Mông Cổ97.194.6822021
128Montenegro91.137.6542021
129Malawi90.399.2822021
130Tajikistan89.611.2342021
131Malta87.950.5682021
132Papua New Guinea86.089.9502021
133Eswatini82.792.5152021
134Kosovo79.609.7452021
135Nicaragua77.037.8642021
136Guyana76.789.4482021
137Fiji68.726.8522021
138Burundi68.376.3972021
139Nam Sudan64.287.3012021
140Cộng hòa Trung Phi55.515.0122021
141Moldova50.739.6122021
142Sierra Leone43.010.0302021
143Timor-Leste39.222.0002021
144Lesotho37.044.0552021
145Seychelles36.587.9362021
146Liberia29.723.0002021
147Haiti29.316.3582021
148Belize26.703.3752021
149Guinea-Bissau25.596.4172021
150Mauritius19.667.9792021
151Gambia15.882.4482021
152Cape Verde11.213.7232021
153Costa Rica02021
153Iceland02021
153Panama02021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (62)

Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Bermuda · Bhutan · Comoros · Cuba · Curaçao · Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất · Djibouti · Dominica · Eritrea · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Kiribati · Libya · Liechtenstein · Lào · Lãnh thổ Palestine · Maldives · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Sint Maarten · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Uzbekistan · Vanuatu · Venezuela · Yemen · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Chi tiêu quân sự hàng năm theo định nghĩa của SIPRI, tính bằng đô la Mỹ hiện hành, bao gồm nhân sự, hoạt động, mua sắm và nghiên cứu quân sự. Tỷ giá hối đoái và lạm phát ảnh hưởng đến sự so sánh qua các năm. Chi tiêu không phải là thước đo trực tiếp cho sức mạnh quân sự.
Đơn vị
Đô la Mỹ
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases · MS.MIL.XPND.CD
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)

{
  "id": "MS.MIL.XPND.CD",
  "name": "Military expenditure (current USD)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Military spending USD, in current prices (converted at the exchange rate for the given year)",
  "sourceOrganization": "SIPRI Military Expenditure Database, Stockholm International Peace Research Institute (SIPRI), uri: https://www.sipri.org/databases",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}