Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #095

Lượng điện sử dụng mỗi người2024

Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu149 / 217Không quan sát: 68
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland49.241,15 kWh/người

Top 10

kWh/người · 2024
01Iceland
49.241,15
02Bahrain
23.845,73
03Na Uy
23.673,08
04Qatar
19.312,96
05Kuwait
16.626,02
07Phần Lan
14.819,27
08Canada
14.260,13
09Hoa Kỳ
12.933,7
10Thụy Điển
12.251,99

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng điện sử dụng mỗi người · 2024 · kWh/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kWh/người)Năm
01Iceland49.241,152024
02Bahrain23.845,732024
03Na Uy23.673,082024
04Qatar19.312,962024
05Kuwait16.626,022024
06Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15.361,362024
07Phần Lan14.819,272024
08Canada14.260,132024
09Hoa Kỳ12.933,72024
10Thụy Điển12.251,992024
11Hàn Quốc12.234,592024
12Ả Rập Xê-út11.808,352024
13Luxembourg11.661,542024
14Brunei10.963,412024
15Singapore9.946,732024
16Australia9.793,562024
17Oman8.4892024
18New Zealand7.965,222024
19Áo7.896,832024
20Nhật Bản7.781,152024
21Nga7.773,852024
22Thụy Sĩ7.117,252024
23Bỉ7.098,812024
24Trung Quốc7.037,742024
25Israel6.900,582024
26Trinidad và Tobago6.816,322024
27Slovenia6.449,662024
28Pháp6.443,052024
29Hà Lan6.386,372024
30Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.311,322024
31Ireland6.298,242024
32Đức6.156,682024
33Đan Mạch6.143,892024
34Estonia5.932,932024
35Séc5.876,922024
36Kazakhstan5.666,72024
37Curaçao5.610,162024
38Bulgaria5.469,912024
39Malaysia5.417,592024
40Bồ Đào Nha5.293,852024
41Tây Ban Nha5.196,112024
42Serbia5.165,742024
43Libya5.155,922024
44Malta5.138,462024
45Italy5.136,682024
46Gibraltar5.009,032024
47Hy Lạp4.988,62024
48Hungary4.812,452024
49Slovakia4.720,152024
50Montenegro4.691,072024
51Croatia4.630,392024
52Ba Lan4.532,812024
53Belarus4.415,272024
54Chile4.392,972024
55Litva4.387,042024
56Vương quốc Anh4.194,892024
57Síp4.070,582024
58Uruguay4.013,182024
59Iran3.910,492024
60Bosnia và Herzegovina3.859,682024
61Thổ Nhĩ Kỳ3.806,12024
62Latvia3.767,72024
63Georgia3.485,892024
64Turkmenistan3.397,292024
65Nam Phi3.308,192024
66Bắc Macedonia3.301,432024
67Thái Lan3.080,432024
68Brazil3.068,12024
69Albania2.986,382024
70Mông Cổ2.968,972024
71Suriname2.919,152024
72Paraguay2.849,272024
73Argentina2.822,12024
74Việt Nam2.755,872024
75Romania2.682,062024
76Mexico2.608,572024
77Ukraina2.598,612024
78Mauritius2.587,942024
79Moldova2.550,052024
80Armenia2.477,672024
81Azerbaijan2.443,832024
82Venezuela2.361,792024
83Costa Rica2.350,142024
84Panama2.242,242024
85Kyrgyzstan2.167,582024
86Uzbekistan2.096,872024
87Cộng hòa Dominica2.033,512024
88Jordan1.961,52024
89Algeria1.917,942024
90Iraq1.755,72024
91Botswana1.660,362024
92Ecuador1.639,382024
93Peru1.637,272024
94Indonesia1.611,122024
95Tunisia1.570,162024
96Tajikistan1.558,882024
97Ai Cập1.555,442024
98Colombia1.545,962024
99Lào1.502,482024
100Cuba1.372,982024
101Namibia1.246,152024
102Ấn Độ1.222,832024
103El Salvador1.207,922024
104Jamaica1.202,112024
105Eswatini1.101,532024
106Campuchia1.086,242024
107Ma-rốc1.034,952024
108Gabon1.015,772024
109Philippines988,382024
110Bolivia911,282024
111Guinea Xích Đạo854,952024
112Li-băng847,582024
113Honduras816,32024
114Triều Tiên793,582024
115Guatemala743,332024
116Sri Lanka695,112024
117Syria660,322024
118Nicaragua646,752024
119Bangladesh632,12024
120Ghana597,92024
121Zimbabwe552,712024
122Zambia513,822024
123Pakistan493,472024
124Senegal419,312024
125Mozambique389,612024
126Nepal388,992024
127Côte d’Ivoire365,942024
128Angola353,462024
129Myanmar (Miến Điện)296,312024
130Congo - Brazzaville270,962024
131Togo242,312024
132Cameroon202,312024
133Kenya195,292024
134Sudan191,762024
135Tanzania171,42024
136Ethiopia157,382024
137Burkina Faso145,442024
138Nigeria140,562024
139Eritrea127,562024
140Congo - Kinshasa126,982024
141Benin122,662024
142Yemen99,012024
143Uganda98,672024
144Rwanda79,262024
145Madagascar76,742024
146Niger64,262024
147Haiti63,452024
148Nam Sudan53,172024
149Chad12,712024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (68)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Burundi · Cape Verde · Comoros · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Fiji · Gambia · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.
Đơn vị
kWh/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.USE.ELEC.KH.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.

{
  "id": "EG.USE.ELEC.KH.PC",
  "name": "Electric power consumption (kWh per capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.",
  "sourceOrganization": "IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}