Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #095

Lượng điện sử dụng mỗi người2021

Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu149 / 217Không quan sát: 68
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland51.135,51 kWh/người

Top 10

kWh/người · 2021
01Iceland
51.135,51
02Na Uy
24.650,17
03Bahrain
22.118,97
04Qatar
19.448,6
05Kuwait
16.867,98
06Phần Lan
15.646,59
07Canada
15.003,71
10Hoa Kỳ
12.556,08

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng điện sử dụng mỗi người · 2021 · kWh/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kWh/người)Năm
01Iceland51.135,512021
02Na Uy24.650,172021
03Bahrain22.118,972021
04Qatar19.448,62021
05Kuwait16.867,982021
06Phần Lan15.646,592021
07Canada15.003,712021
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất14.828,692021
09Thụy Điển13.0182021
10Hoa Kỳ12.556,082021
11Luxembourg12.151,912021
12Ả Rập Xê-út12.074,532021
13Hàn Quốc11.726,222021
14Brunei11.482,752021
15Singapore10.220,472021
16Australia9.843,212021
17Áo8.381,612021
18Oman8.282,112021
19New Zealand8.203,42021
20Nhật Bản7.960,012021
21Bỉ7.681,122021
22Thụy Sĩ7.398,782021
23Nga7.186,682021
24Slovenia7.006,382021
25Pháp6.950,72021
26Israel6.809,872021
27Hà Lan6.708,822021
28Séc6.690,612021
29Estonia6.644,222021
30Đức6.582,552021
31Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.506,052021
32Trinidad và Tobago6.459,692021
33Đan Mạch6.132,432021
34Ireland6.106,152021
35Trung Quốc5.847,82021
36Bulgaria5.560,982021
37Slovakia5.404,562021
38Kazakhstan5.321,522021
39Italy5.290,232021
40Tây Ban Nha5.236,422021
41Serbia5.034,152021
42Hy Lạp4.993,982021
43Montenegro4.962,782021
44Malta4.940,652021
45Gibraltar4.910,742021
46Bồ Đào Nha4.901,642021
47Curaçao4.897,762021
48Malaysia4.860,542021
49Hungary4.757,792021
50Litva4.698,792021
51Ba Lan4.631,22021
52Vương quốc Anh4.570,052021
53Croatia4.506,62021
54Chile4.306,722021
55Belarus4.094,672021
56Libya4.001,722021
57Latvia3.838,172021
58Bosnia và Herzegovina3.835,862021
59Bắc Macedonia3.793,452021
60Síp3.716,672021
61Georgia3.604,852021
62Iran3.589,052021
63Thổ Nhĩ Kỳ3.587,462021
64Uruguay3.524,62021
65Nam Phi3.518,452021
66Ukraina3.165,182021
67Suriname2.955,192021
68Argentina2.942,912021
69Romania2.900,842021
70Albania2.834,412021
71Brazil2.723,972021
72Thái Lan2.7222021
73Turkmenistan2.659,182021
74Mông Cổ2.427,492021
75Panama2.419,572021
76Mexico2.407,882021
77Việt Nam2.403,552021
78Moldova2.401,182021
79Azerbaijan2.389,092021
80Armenia2.262,092021
81Mauritius2.211,92021
82Venezuela2.128,422021
83Paraguay2.126,512021
84Uzbekistan2.118,92021
85Costa Rica2.111,272021
86Kyrgyzstan1.975,412021
87Cộng hòa Dominica1.819,132021
88Li-băng1.750,052021
89Jordan1.739,512021
90Algeria1.681,482021
91Ecuador1.550,012021
92Tunisia1.519,592021
93Peru1.517,352021
94Colombia1.514,122021
95Botswana1.463,72021
96Ai Cập1.459,182021
97Tajikistan1.427,122021
98Cuba1.420,232021
99Iraq1.382,152021
100Namibia1.238,552021
101Indonesia1.210,582021
102Jamaica1.107,242021
103Eswatini1.082,392021
104El Salvador1.070,692021
105Gabon1.063,232021
106Lào1.030,562021
107Ấn Độ963,362021
108Ma-rốc950,472021
109Syria918,132021
110Philippines850,252021
111Bolivia834,022021
112Triều Tiên809,412021
113Guatemala784,832021
114Honduras780,482021
115Guinea Xích Đạo732,892021
116Campuchia725,82021
117Sri Lanka713,672021
118Zambia675,082021
119Nicaragua618,232021
120Bangladesh572,512021
121Pakistan570,212021
122Ghana542,212021
123Zimbabwe460,462021
124Myanmar (Miến Điện)422,542021
125Mozambique406,182021
126Angola394,732021
127Senegal329,62021
128Congo - Brazzaville321,612021
129Côte d’Ivoire308,42021
130Nepal305,722021
131Sudan304,582021
132Cameroon241,752021
133Kenya184,432021
134Togo181,572021
135Nigeria151,152021
136Congo - Kinshasa133,632021
137Tanzania129,052021
138Burkina Faso126,482021
139Eritrea115,222021
140Benin113,242021
141Yemen88,182021
142Uganda84,272021
143Ethiopia83,882021
144Madagascar80,092021
145Haiti74,112021
146Rwanda622021
147Niger55,712021
148Nam Sudan50,532021
149Chad172021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (68)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Burundi · Cape Verde · Comoros · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Fiji · Gambia · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.
Đơn vị
kWh/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.USE.ELEC.KH.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.

{
  "id": "EG.USE.ELEC.KH.PC",
  "name": "Electric power consumption (kWh per capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.",
  "sourceOrganization": "IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}