Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #095

Lượng điện sử dụng mỗi người2020

Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu149 / 217Không quan sát: 68
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland50.719,99 kWh/người

Top 10

kWh/người · 2020
01Iceland
50.719,99
02Na Uy
23.863,3
03Bahrain
21.442,68
04Qatar
16.636,2
05Kuwait
15.481,11
06Canada
14.763,74
07Phần Lan
14.688,74
09Thụy Điển
12.607,5
10Hoa Kỳ
12.393,42

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng điện sử dụng mỗi người · 2020 · kWh/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kWh/người)Năm
01Iceland50.719,992020
02Na Uy23.863,32020
03Bahrain21.442,682020
04Qatar16.636,22020
05Kuwait15.481,112020
06Canada14.763,742020
07Phần Lan14.688,742020
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất13.855,072020
09Thụy Điển12.607,52020
10Hoa Kỳ12.393,422020
11Luxembourg11.980,922020
12Brunei11.837,182020
13Ả Rập Xê-út11.3612020
14Hàn Quốc11.104,662020
15Australia9.933,592020
16Singapore9.306,512020
17New Zealand8.195,732020
18Áo8.025,472020
19Nhật Bản7.687,262020
20Oman7.657,272020
21Bỉ7.420,572020
22Thụy Sĩ7.203,032020
23Estonia7.030,352020
24Slovenia6.820,242020
25Israel6.819,682020
26Nga6.770,332020
27Pháp6.685,622020
28Hà Lan6.643,582020
29Trinidad và Tobago6.438,752020
30Đức6.367,112020
31Séc6.286,682020
32Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.193,162020
33Ireland5.951,892020
34Đan Mạch5.6942020
35Kazakhstan5.306,872020
36Bulgaria5.304,932020
37Trung Quốc5.261,942020
38Tây Ban Nha5.089,192020
39Slovakia5.050,172020
40Italy4.969,242020
41Gibraltar4.893,152020
42Bồ Đào Nha4.858,952020
43Hy Lạp4.851,292020
44Curaçao4.804,412020
45Serbia4.778,432020
46Montenegro4.744,732020
47Malaysia4.738,242020
48Malta4.713,962020
49Vương quốc Anh4.511,32020
50Hungary4.494,942020
51Litva4.438,922020
52Ba Lan4.299,92020
53Chile4.166,722020
54Croatia4.164,062020
55Belarus3.764,622020
56Latvia3.669,132020
57Bắc Macedonia3.581,122020
58Síp3.540,042020
59Libya3.521,022020
60Bosnia và Herzegovina3.513,722020
61Uruguay3.479,592020
62Nam Phi3.477,822020
63Iran3.445,742020
64Thổ Nhĩ Kỳ3.318,852020
65Georgia3.150,662020
66Suriname2.931,492020
67Ukraina2.921,712020
68Li-băng2.868,622020
69Argentina2.827,432020
70Romania2.726,412020
71Thái Lan2.673,062020
72Albania2.642,692020
73Brazil2.624,842020
74Turkmenistan2.618,742020
75Mexico2.354,272020
76Việt Nam2.303,712020
77Azerbaijan2.257,182020
78Moldova2.198,372020
79Mông Cổ2.189,532020
80Panama2.170,152020
81Mauritius2.164,272020
82Paraguay2.141,362020
83Armenia2.114,132020
84Costa Rica2.022,322020
85Venezuela2.014,652020
86Kyrgyzstan1.889,512020
87Uzbekistan1.758,032020
88Jordan1.7142020
89Cộng hòa Dominica1.693,452020
90Tajikistan1.647,192020
91Algeria1.591,982020
92Cuba1.525,992020
93Botswana1.472,172020
94Colombia1.470,272020
95Ecuador1.467,052020
96Ai Cập1.431,422020
97Tunisia1.423,242020
98Namibia1.411,262020
99Peru1.405,242020
100Iraq1.184,452020
101Indonesia1.119,622020
102Jamaica1.094,062020
103Eswatini1.092,452020
104Gabon1.052,32020
105El Salvador989,472020
106Syria967,672020
107Ma-rốc916,192020
108Ấn Độ901,42020
109Lào867,892020
110Philippines821,122020
111Triều Tiên776,512020
112Bolivia770,292020
113Guinea Xích Đạo732,92020
114Campuchia706,292020
115Sri Lanka682,62020
116Guatemala6802020
117Honduras676,92020
118Zambia618,652020
119Nicaragua581,092020
120Pakistan517,772020
121Bangladesh511,72020
122Ghana503,552020
123Zimbabwe479,882020
124Angola439,122020
125Mozambique417,432020
126Myanmar (Miến Điện)395,032020
127Senegal312,162020
128Congo - Brazzaville310,282020
129Sudan300,92020
130Côte d’Ivoire290,52020
131Cameroon259,782020
132Nepal257,262020
133Togo180,792020
134Kenya172,642020
135Nigeria145,162020
136Burkina Faso131,92020
137Congo - Kinshasa130,452020
138Tanzania119,332020
139Eritrea110,292020
140Benin98,472020
141Yemen93,872020
142Ethiopia93,382020
143Uganda78,932020
144Haiti75,512020
145Madagascar70,222020
146Niger61,222020
147Rwanda56,12020
148Nam Sudan49,632020
149Chad14,282020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (68)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Burundi · Cape Verde · Comoros · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Fiji · Gambia · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.
Đơn vị
kWh/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.USE.ELEC.KH.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.

{
  "id": "EG.USE.ELEC.KH.PC",
  "name": "Electric power consumption (kWh per capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.",
  "sourceOrganization": "IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}