Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #095

Lượng điện sử dụng mỗi người2022

Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu149 / 217Không quan sát: 68
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland51.258,76 kWh/người

Top 10

kWh/người · 2022
01Iceland
51.258,76
02Na Uy
23.373,47
03Bahrain
23.151,55
04Qatar
19.381,09
05Kuwait
16.570,57
06Canada
14.901,64
07Phần Lan
14.738,2
09Hoa Kỳ
12.968,98
10Thụy Điển
12.418,4

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng điện sử dụng mỗi người · 2022 · kWh/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kWh/người)Năm
01Iceland51.258,762022
02Na Uy23.373,472022
03Bahrain23.151,552022
04Qatar19.381,092022
05Kuwait16.570,572022
06Canada14.901,642022
07Phần Lan14.738,22022
08Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất14.687,972022
09Hoa Kỳ12.968,982022
10Thụy Điển12.418,42022
11Ả Rập Xê-út11.840,62022
12Hàn Quốc11.705,632022
13Luxembourg11.676,572022
14Brunei11.197,492022
15Singapore10.143,482022
16Australia9.923,432022
17Áo8.254,392022
18New Zealand8.144,722022
19Oman8.092,642022
20Nhật Bản7.800,082022
21Thụy Sĩ7.422,852022
22Bỉ7.285,912022
23Nga7.184,392022
24Israel6.842,792022
25Slovenia6.731,292022
26Pháp6.649,392022
27Trinidad và Tobago6.590,982022
28Estonia6.464,072022
29Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.423,272022
30Séc6.363,032022
31Hà Lan6.352,192022
32Đức6.316,282022
33Trung Quốc6.112,142022
34Ireland6.107,042022
35Đan Mạch5.847,162022
36Bulgaria5.536,52022
37Kazakhstan5.271,532022
38Malaysia5.240,972022
39Italy5.215,692022
40Tây Ban Nha5.179,772022
41Malta5.168,392022
42Serbia5.113,72022
43Bồ Đào Nha5.085,232022
44Curaçao5.028,672022
45Slovakia4.957,72022
46Hy Lạp4.827,362022
47Gibraltar4.812,682022
48Hungary4.702,932022
49Ba Lan4.552,832022
50Croatia4.475,522022
51Litva4.416,172022
52Chile4.405,862022
53Montenegro4.345,82022
54Vương quốc Anh4.314,482022
55Libya3.979,072022
56Belarus3.902,772022
57Síp3.848,672022
58Bosnia và Herzegovina3.773,092022
59Latvia3.714,522022
60Iran3.695,732022
61Georgia3.682,962022
62Uruguay3.589,892022
63Thổ Nhĩ Kỳ3.554,232022
64Bắc Macedonia3.484,172022
65Nam Phi3.404,622022
66Suriname2.955,882022
67Albania2.840,962022
68Argentina2.833,122022
69Turkmenistan2.829,252022
70Thái Lan2.828,552022
71Brazil2.787,762022
72Romania2.717,542022
73Việt Nam2.624,42022
74Panama2.546,372022
75Mông Cổ2.545,612022
76Mexico2.513,812022
77Ukraina2.419,592022
78Armenia2.403,682022
79Azerbaijan2.365,862022
80Mauritius2.334,212022
81Moldova2.255,352022
82Paraguay2.213,012022
83Costa Rica2.142,962022
84Venezuela2.138,232022
85Uzbekistan2.094,052022
86Kyrgyzstan1.971,262022
87Cộng hòa Dominica1.818,672022
88Jordan1.790,652022
89Algeria1.756,592022
90Tunisia1.595,472022
91Botswana1.590,232022
92Ecuador1.589,552022
93Peru1.568,312022
94Colombia1.528,092022
95Ai Cập1.477,952022
96Tajikistan1.475,612022
97Iraq1.373,122022
98Cuba1.346,772022
99Indonesia1.330,992022
100Lào1.263,662022
101Namibia1.218,832022
102Eswatini1.155,122022
103Jamaica1.121,822022
104El Salvador1.109,982022
105Ấn Độ1.085,342022
106Gabon1.050,712022
107Ma-rốc978,272022
108Philippines884,852022
109Bolivia859,642022
110Syria850,322022
111Triều Tiên832,512022
112Campuchia813,642022
113Honduras757,082022
114Guinea Xích Đạo745,22022
115Zambia704,812022
116Li-băng680,652022
117Guatemala670,612022
118Sri Lanka657,452022
119Nicaragua656,552022
120Bangladesh603,642022
121Zimbabwe554,482022
122Ghana552,52022
123Pakistan517,072022
124Senegal399,522022
125Mozambique397,692022
126Myanmar (Miến Điện)379,912022
127Angola373,032022
128Côte d’Ivoire329,562022
129Nepal321,382022
130Congo - Brazzaville305,882022
131Sudan280,622022
132Cameroon222,922022
133Togo217,262022
134Kenya189,362022
135Nigeria139,222022
136Tanzania131,652022
137Congo - Kinshasa130,672022
138Burkina Faso126,622022
139Eritrea118,792022
140Benin105,312022
141Ethiopia95,652022
142Yemen93,582022
143Uganda89,852022
144Madagascar81,312022
145Haiti76,242022
146Rwanda69,522022
147Niger60,012022
148Nam Sudan48,912022
149Chad15,552022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (68)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Burundi · Cape Verde · Comoros · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Fiji · Gambia · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.
Đơn vị
kWh/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.USE.ELEC.KH.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.

{
  "id": "EG.USE.ELEC.KH.PC",
  "name": "Electric power consumption (kWh per capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.",
  "sourceOrganization": "IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}