Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #095

Lượng điện sử dụng mỗi người2023

Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2025
Nền kinh tế có dữ liệu148 / 217Không quan sát: 69
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuIceland50.951,22 kWh/người

Top 10

kWh/người · 2023
01Iceland
50.951,22
02Na Uy
23.520,18
03Bahrain
23.120,25
04Qatar
19.963,24
05Kuwait
16.496,2
07Canada
14.472,31
08Phần Lan
14.392,78
09Hoa Kỳ
12.553,13
10Thụy Điển
12.149,52

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Lượng điện sử dụng mỗi người · 2023 · kWh/người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (kWh/người)Năm
01Iceland50.951,222023
02Na Uy23.520,182023
03Bahrain23.120,252023
04Qatar19.963,242023
05Kuwait16.496,22023
06Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất15.284,72023
07Canada14.472,312023
08Phần Lan14.392,782023
09Hoa Kỳ12.553,132023
10Thụy Điển12.149,522023
11Ả Rập Xê-út11.910,582023
12Luxembourg11.447,562023
13Hàn Quốc11.426,072023
14Brunei10.674,392023
15Australia9.819,872023
16Singapore9.750,52023
17Oman8.203,172023
18New Zealand8.021,152023
19Áo7.860,152023
20Nhật Bản7.655,022023
21Nga7.285,352023
22Thụy Sĩ7.174,972023
23Bỉ6.931,12023
24Israel6.772,062023
25Trinidad và Tobago6.663,942023
26Trung Quốc6.523,722023
27Slovenia6.418,422023
28Pháp6.415,032023
29Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc6.359,122023
30Hà Lan6.206,432023
31Ireland6.144,742023
32Séc5.965,372023
33Đức5.947,272023
34Đan Mạch5.878,142023
35Estonia5.722,162023
36Bulgaria5.360,52023
37Curaçao5.276,292023
38Bồ Đào Nha5.146,352023
39Kazakhstan5.145,572023
40Tây Ban Nha5.117,832023
41Serbia5.089,552023
42Malaysia5.083,712023
43Italy5.047,472023
44Gibraltar5.016,772023
45Malta5.013,142023
46Hy Lạp4.693,512023
47Slovakia4.673,892023
48Hungary4.604,582023
49Montenegro4.564,342023
50Croatia4.484,042023
51Ba Lan4.381,862023
52Chile4.322,992023
53Vương quốc Anh4.229,272023
54Litva4.202,912023
55Belarus4.197,732023
56Síp3.841,72023
57Iran3.814,552023
58Libya3.796,12023
59Uruguay3.789,762023
60Bosnia và Herzegovina3.676,522023
61Latvia3.616,82023
62Thổ Nhĩ Kỳ3.581,252023
63Georgia3.382,332023
64Bắc Macedonia3.320,362023
65Nam Phi3.247,152023
66Thái Lan2.965,212023
67Brazil2.916,492023
68Suriname2.897,192023
69Albania2.891,792023
70Argentina2.821,772023
71Turkmenistan2.777,672023
72Mông Cổ2.728,132023
73Panama2.714,882023
74Mexico2.597,42023
75Việt Nam2.585,492023
76Romania2.585,272023
77Ukraina2.516,322023
78Mauritius2.465,072023
79Moldova2.411,522023
80Paraguay2.388,612023
81Armenia2.386,062023
82Azerbaijan2.366,962023
83Costa Rica2.206,042023
84Kyrgyzstan2.068,812023
85Uzbekistan2.059,252023
86Venezuela1.952,82023
87Cộng hòa Dominica1.867,42023
88Jordan1.857,912023
89Algeria1.827,952023
90Ecuador1.675,632023
91Lào1.664,712023
92Botswana1.640,972023
93Tunisia1.628,632023
94Peru1.594,682023
95Colombia1.552,832023
96Tajikistan1.497,432023
97Ai Cập1.492,92023
98Cuba1.461,722023
99Indonesia1.445,212023
100Iraq1.377,382023
101Namibia1.232,162023
102Jamaica1.204,672023
103Eswatini1.199,512023
104Ấn Độ1.181,632023
105El Salvador1.136,992023
106Gabon1.023,432023
107Ma-rốc997,262023
108Li-băng975,322023
109Campuchia932,42023
110Philippines924,622023
111Bolivia890,142023
112Syria853,972023
113Guinea Xích Đạo792,42023
114Triều Tiên788,592023
115Honduras752,12023
116Guatemala733,082023
117Zambia726,742023
118Sri Lanka644,462023
119Nicaragua640,572023
120Bangladesh602,92023
121Ghana564,992023
122Pakistan518,32023
123Zimbabwe503,772023
124Senegal410,182023
125Mozambique390,662023
126Angola379,12023
127Myanmar (Miến Điện)368,442023
128Côte d’Ivoire353,822023
129Nepal350,972023
130Congo - Brazzaville338,352023
131Togo245,752023
132Cameroon226,12023
133Sudan222,632023
134Kenya190,082023
135Nigeria144,142023
136Tanzania134,962023
137Burkina Faso133,332023
138Congo - Kinshasa128,532023
139Eritrea123,332023
140Benin114,662023
141Ethiopia112,562023
142Uganda95,282023
143Yemen89,742023
144Madagascar80,072023
145Rwanda76,682023
146Niger67,742023
147Nam Sudan47,92023
148Chad13,722023

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (69)

Afghanistan · Andorra · Antigua và Barbuda · Aruba · Bahamas · Barbados · Belize · Bermuda · Bhutan · Burundi · Cape Verde · Comoros · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Fiji · Gambia · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Kiribati · Kosovo · Lesotho · Liberia · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Nauru · New Caledonia · Palau · Papua New Guinea · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · São Tomé và Príncipe · Timor-Leste · Tonga · Tuvalu · Vanuatu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Lượng điện tiêu thụ hàng năm của mỗi người, tính bằng kilowatt-giờ.
Đơn vị
kWh/người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · EG.USE.ELEC.KH.PC
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.

{
  "id": "EG.USE.ELEC.KH.PC",
  "name": "Electric power consumption (kWh per capita)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Electric power consumption measures the production of power plants and combined heat and power plants less transmission, distribution, and transformation losses and own use by heat and power plants.",
  "sourceOrganization": "IEA Energy Statistics Data Browser, International Energy Agency (IEA), uri: https://www.iea.org/data-and-statistics/data-tools/energy-statistics-data-browser, publisher: International Energy Agency (IEA), date accessed: 2025-03-25",
  "topics": [
    {
      "id": "5",
      "value": "Energy & Mining "
    },
    {
      "id": "19",
      "value": "Climate Change"
    },
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    }
  ]
}