Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #015

Diện tích đất canh tác2024

Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu205 / 217Không quan sát: 12
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ153.809.668 ha

Top 10

ha · 2024
01Ấn Độ
153.809.668
02Hoa Kỳ
151.553.420
03Nga
121.649.000
04Trung Quốc
108.465.620
05Brazil
55.642.000
06Argentina
46.841.935
07Canada
38.064.000
08Nigeria
37.184.030
09Ukraina
32.924.000
10Australia
31.265.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất canh tác · 2024 · ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha)Năm
01Ấn Độ153.809.6682024
02Hoa Kỳ151.553.4202024
03Nga121.649.0002024
04Trung Quốc108.465.6202024
05Brazil55.642.0002024
06Argentina46.841.9352024
07Canada38.064.0002024
08Nigeria37.184.0302024
09Ukraina32.924.0002024
10Australia31.265.0002024
11Pakistan30.690.0002024
12Kazakhstan30.543.5002024
13Sudan20.995.0002024
14Thổ Nhĩ Kỳ20.224.0002024
15Mexico20.000.7882024
16Niger17.723.2102024
17Indonesia17.693.6602024
18Pháp16.881.9952024
19Congo - Kinshasa16.515.6602024
20Ethiopia16.399.9702024
21Thái Lan15.728.8102024
22Iran15.699.0002024
23Tanzania13.701.8002024
24Nam Phi12.000.0002024
25Đức11.656.0002024
26Tây Ban Nha11.384.2222024
27Ba Lan11.187.0002024
28Myanmar (Miến Điện)11.026.1492024
29Uganda8.751.3202024
30Romania8.380.6602024
31Mozambique8.279.5002024
32Burkina Faso7.907.3902024
33Bangladesh7.877.0002024
34Afghanistan7.811.0002024
35Algeria7.531.0002024
36Ma-rốc7.067.6202024
37Italy6.949.2502024
38Việt Nam6.728.4802024
39Mali6.707.5542024
40Kenya6.687.8402024
41Cameroon6.200.0002024
42Vương quốc Anh6.124.4112024
43Guinea6.070.5002024
44Bolivia6.053.6502024
45Philippines5.590.0002024
46Belarus5.520.3002024
47Chad5.300.0002024
48Côte d’Ivoire4.980.0802024
49Iraq4.903.8002024
50Ghana4.709.9002024
51Angola4.567.3002024
52Paraguay4.561.0002024
53Syria4.400.0002024
54Ả Rập Xê-út4.300.0002024
55Hungary4.128.3912024
56Campuchia4.120.1402024
57Uzbekistan4.046.7002024
58Nhật Bản4.023.0002024
59Zimbabwe4.020.4102024
60Malawi4.000.0002024
61Peru3.916.8502024
62Senegal3.830.0002024
63Zambia3.800.0002024
64Benin3.646.2502024
65Bulgaria3.492.0002024
66Ai Cập3.274.0002024
67Madagascar3.000.0002024
68Colombia2.944.2402024
69Cuba2.908.6002024
70Tunisia2.772.2002024
71Togo2.650.0002024
72Venezuela2.600.0002024
73Serbia2.540.7632024
74Séc2.525.3592024
75Thụy Điển2.518.0002024
76Nam Sudan2.394.7002024
77Đan Mạch2.354.0002024
78Litva2.296.0002024
79Triều Tiên2.295.0002024
80Phần Lan2.240.0002024
81Uruguay2.169.0922024
82Azerbaijan2.093.2002024
83Guatemala1.875.9302024
84Moldova1.857.0002024
85Hy Lạp1.834.5202024
86Nepal1.803.8002024
87Cộng hòa Trung Phi1.800.0002024
88Libya1.720.0002024
89Turkmenistan1.640.0102024
90Sierra Leone1.584.0002024
91Chile1.409.9002024
92Sri Lanka1.372.0002024
93Latvia1.356.0002024
94Áo1.320.8422024
95Slovakia1.304.0002024
96Hàn Quốc1.302.0002024
97Kyrgyzstan1.287.5002024
98Lào1.224.0002024
99Rwanda1.162.4182024
100Yemen1.140.7902024
101Mông Cổ1.123.1662024
102Burundi1.121.1302024
103Somalia1.100.0002024
104Cộng hòa Dominica1.043.7702024
105Honduras1.018.0002024
106Haiti1.005.0002024
107Hà Lan1.003.0002024
108Ecuador929.4042024
109Bỉ863.2912024
110Bồ Đào Nha854.5192024
111Croatia852.0002024
112Malaysia850.4002024
113Tajikistan845.3002024
114Na Uy805.0002024
115Namibia798.4902024
116El Salvador721.0002024
117Estonia705.0002024
118Eritrea690.0002024
119Albania589.6602024
120Gambia588.0002024
121Lesotho577.0002024
122Congo - Brazzaville550.0002024
123New Zealand522.0002024
124Liberia500.0002024
125Panama498.0492024
126Guinea-Bissau453.3502024
127Mauritania450.0002024
128Armenia441.6002024
129Ireland433.0002024
130Bosnia và Herzegovina411.1102024
131Bắc Macedonia408.0002024
132Thụy Sĩ398.3752024
133Papua New Guinea330.0002024
134Gabon325.0002024
135Georgia274.4802024
136Botswana260.0002024
137Israel257.4002024
138Jordan201.0002024
139Slovenia177.3702024
140Eswatini177.0002024
141Costa Rica167.1332024
142Jamaica125.0002024
143Iceland121.0002024
144Timor-Leste111.5002024
145Li-băng110.3402024
146Belize104.0002024
147Bhutan100.0002024
148Síp96.3052024
149Guyana94.8302024
150Oman93.3202024
151Fiji76.8002024
152Cape Verde72.4302024
153Mauritius70.6202024
154Luxembourg61.2842024
155Puerto Rico58.7602024
156Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất56.2442024
157Comoros55.3502024
158Suriname55.0002024
159Guinea Xích Đạo53.0002024
160Lãnh thổ Palestine41.9002024
161Trinidad và Tobago29.9902024
162Quần đảo Solomon23.3002024
163Đảo Man23.1732024
164Tonga21.7902024
165Qatar20.9302024
166Vanuatu20.0002024
167Samoa11.2902024
168Montenegro9.6922024
169Kuwait8.0002024
170Bahamas8.0002024
171Barbados7.0002024
172Malta6.9812024
173New Caledonia5.9702024
174Dominica5.5002024
175St. Kitts và Nevis5.0002024
176São Tomé và Príncipe4.0002024
177Brunei4.0002024
178Antigua và Barbuda4.0002024
179Maldives3.9002024
180Djibouti3.6172024
181Grenada3.0002024
182St. Lucia2.6602024
183Polynesia thuộc Pháp2.5002024
184Micronesia2.4002024
185Bahrain2.1002024
186Quần đảo Virgin thuộc Anh2.0002024
187Kiribati2.0002024
188St. Vincent và Grenadines2.0002024
189Aruba2.0002024
190Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.0002024
191Liechtenstein1.7302024
192Samoa thuộc Mỹ1.6802024
193San Marino1.2572024
194Quần đảo Turks và Caicos1.0002024
195Guam1.0002024
196Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ7502024
197Singapore5602024
198Quần đảo Marshall5002024
199Bermuda3002024
200Palau3002024
201Quần đảo Cayman2002024
202Quần đảo Bắc Mariana1502024
202Seychelles1502024
204Andorra144,32024
205Quần đảo Faroe702024

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (12)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Nicaragua · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.
Đơn vị
ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:arable-area
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。

{
  "definition": "用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。"
}