Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #015

Diện tích đất canh tác2020

Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.

World Bank · calculated
Năm xếp hạng tương đương2024Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu206 / 217Không quan sát: 11
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuẤn Độ154.422.600 ha

Top 10

ha · 2020
01Ấn Độ
154.422.600
02Hoa Kỳ
153.903.595
03Nga
121.649.000
04Trung Quốc
108.804.600
05Brazil
55.690.000
06Argentina
41.930.000
07Canada
38.235.000
08Nigeria
36.872.000
09Ukraina
32.924.000
10Pakistan
30.930.000

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Diện tích đất canh tác · 2020 · ha
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (ha)Năm
01Ấn Độ154.422.6002020
02Hoa Kỳ153.903.5952020
03Nga121.649.0002020
04Trung Quốc108.804.6002020
05Brazil55.690.0002020
06Argentina41.930.0002020
07Canada38.235.0002020
08Nigeria36.872.0002020
09Ukraina32.924.0002020
10Pakistan30.930.0002020
11Australia30.644.0002020
12Kazakhstan29.553.2002020
13Mexico21.683.7992020
14Sudan20.995.0002020
15Thổ Nhĩ Kỳ19.586.0002020
16Indonesia17.798.7202020
17Niger17.700.0002020
18Pháp16.984.6662020
19Thái Lan16.823.6002020
20Ethiopia16.195.1002020
21Iran15.660.0002020
22Congo - Kinshasa13.680.0002020
23Tanzania13.502.5002020
24Nam Phi12.000.0002020
25Đức11.664.0002020
26Tây Ban Nha11.639.3982020
27Ba Lan11.150.0002020
28Myanmar (Miến Điện)10.990.0002020
29Romania8.483.0002020
30Mali8.152.0002020
31Bangladesh7.890.0002020
32Afghanistan7.829.0002020
33Burkina Faso7.655.7282020
34Algeria7.531.0002020
35Italy7.199.4142020
36Ma-rốc7.175.0352020
37Uganda6.900.0002020
38Việt Nam6.787.0002020
39Kenya6.632.1592020
40Cameroon6.200.0002020
41Vương quốc Anh5.978.5022020
42Belarus5.660.0002020
43Mozambique5.650.0002020
44Philippines5.590.0002020
45Angola5.340.0002020
46Chad5.300.0002020
47Bolivia5.275.2122020
48Iraq4.969.0002020
49Guinea4.953.3312020
50Ghana4.709.9002020
51Syria4.660.6172020
52Paraguay4.378.5302020
53Côte d’Ivoire4.335.1412020
54Nhật Bản4.104.0002020
55Campuchia4.090.3882020
56Zimbabwe4.029.4772020
57Hungary4.025.9702020
58Uzbekistan4.023.0002020
59Peru3.935.2612020
60Malawi3.934.0002020
61Zambia3.800.0002020
62Senegal3.750.0002020
63Bulgaria3.492.0002020
64Ả Rập Xê-út3.430.4172020
65Ai Cập3.365.0002020
66Benin3.331.2592020
67Madagascar3.000.0002020
68Cuba2.908.6002020
69Tunisia2.831.3002020
70Togo2.650.0002020
71Serbia2.604.0002020
72Venezuela2.600.0002020
73Thụy Điển2.539.0002020
74Séc2.484.1542020
75Nam Sudan2.394.7002020
76Đan Mạch2.370.9302020
77Colombia2.344.4342020
78Triều Tiên2.295.0002020
79Litva2.249.4002020
80Phần Lan2.243.0002020
81Azerbaijan2.084.3002020
82Uruguay2.024.4002020
83Nepal1.869.0552020
84Moldova1.852.0002020
85Hy Lạp1.803.6602020
86Cộng hòa Trung Phi1.800.0002020
87Libya1.720.0002020
88Turkmenistan1.605.8002020
89Sierra Leone1.584.0002020
90Guatemala1.554.0002020
91Nicaragua1.503.0002020
92Chile1.374.9052020
93Sri Lanka1.372.0002020
94Hàn Quốc1.352.0002020
95Slovakia1.346.0002020
96Latvia1.334.0002020
97Áo1.324.9712020
98Kyrgyzstan1.287.4002020
99Burundi1.243.0002020
100Lào1.224.0002020
101Rwanda1.214.6002020
102Yemen1.158.0002020
103Mông Cổ1.122.0052020
104Somalia1.100.0002020
105Ecuador1.038.0002020
106Honduras1.018.0002020
107Bosnia và Herzegovina1.015.0002020
108Hà Lan1.004.8302020
109Haiti1.000.0002020
110Bồ Đào Nha972.9092020
111Cộng hòa Dominica899.2182020
112Croatia889.0002020
113Bỉ864.8772020
114Tajikistan839.4002020
115Malaysia825.3102020
116Na Uy804.4972020
117Namibia800.0002020
118El Salvador721.0002020
119Estonia694.0002020
120Eritrea690.0002020
121Albania599.6002020
122Panama565.0002020
123Congo - Brazzaville550.0002020
124New Zealand527.0002020
125Liberia500.0002020
126Mauritania450.0002020
127Armenia444.0002020
128Ireland444.0002020
129Gambia440.0002020
130Bắc Macedonia416.0002020
131Thụy Sĩ399.8412020
132Guinea-Bissau374.9112020
133Lesotho345.4002020
134Papua New Guinea330.0002020
135Gabon325.0002020
136Georgia310.0002020
137Israel275.4002020
138Botswana260.0002020
139Jordan206.0002020
140Slovenia179.1002020
141Eswatini177.0002020
142Costa Rica167.1332020
143Li-băng134.1152020
144Iceland121.0002020
145Jamaica120.0002020
146Timor-Leste111.5002020
147Síp99.4472020
148Belize98.0002020
149Guyana97.0002020
150Bhutan95.5002020
151Oman77.8502020
152Fiji76.8002020
153Mauritius75.0002020
154Comoros65.0002020
155Luxembourg62.1302020
156Suriname60.0002020
157Guinea Xích Đạo53.0002020
158Puerto Rico50.2002020
159Cape Verde50.0002020
160Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất49.0002020
161Lãnh thổ Palestine46.1642020
162Trinidad và Tobago25.0002020
163Đảo Man23.9002020
164Quần đảo Solomon23.0002020
165Qatar21.0002020
166Vanuatu20.0002020
167Tonga20.0002020
168Samoa11.2902020
169Montenegro9.1002020
170Kuwait8.0002020
171Bahamas8.0002020
172Malta7.8002020
173Barbados7.0002020
174Dominica6.0002020
175New Caledonia5.9702020
176St. Kitts và Nevis5.0002020
177São Tomé và Príncipe4.0002020
178Brunei4.0002020
179Antigua và Barbuda4.0002020
180Maldives3.9002020
181Djibouti3.0002020
182Grenada3.0002020
183St. Lucia2.6702020
184Polynesia thuộc Pháp2.5002020
185Bahrain2.1002020
186Kiribati2.0002020
187Micronesia2.0002020
188St. Vincent và Grenadines2.0002020
189Aruba2.0002020
190Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc2.0002020
191San Marino1.9852020
192Liechtenstein1.7302020
193Quần đảo Turks và Caicos1.0002020
194Quần đảo Virgin thuộc Anh1.0002020
195Guam1.0002020
196Samoa thuộc Mỹ9602020
197Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ9002020
198Andorra768,92020
199Singapore5602020
200Quần đảo Marshall5002020
201Bermuda3002020
202Palau3002020
203Quần đảo Cayman2002020
204Seychelles1502020
205Quần đảo Bắc Mariana802020
206Quần đảo Faroe702020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (11)

Curaçao · Gibraltar · Greenland · Kosovo · Monaco · Nauru · Quần đảo Eo biển · Sint Maarten · St. Martin · Tuvalu · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Được tính từ tỷ lệ đất có thể canh tác và diện tích đất trong cùng năm. Đất trồng trọt lâu năm được loại trừ. Giá trị được chuyển đổi sang ha.
Đơn vị
ha
Nguồn & định nghĩa
World Bank · calculated · derived:arable-area
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。

{
  "definition": "用同年耕地比例乘以陆地面积推算,平方公里换算为公顷;不含永久作物用地。"
}