Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #062

Thanh niên biết chữ2022

Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu58 / 217Không quan sát: 159
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuMauritius100 %

Top 10

% · 2022
04Tuvalu
100
07Armenia
99,77
08Serbia
99,74
09Georgia
99,69
09Mông Cổ
99,69

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thanh niên biết chữ · 2022 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Mauritius1002022
01San Marino1002022
01Uzbekistan1002022
04Tuvalu1002022
05Turkmenistan99,92022
06Philippines99,772022
07Armenia99,772022
08Serbia99,742022
09Georgia99,692022
09Mông Cổ99,692022
11Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất99,662022
11Oman99,662022
13Ecuador99,632022
14Lãnh thổ Palestine99,362022
15Brazil99,32022
15Chile99,32022
15Panama99,32022
15Peru99,32022
19Bahrain99,22022
20Uruguay99,132022
21Việt Nam99,052022
22Mexico98,952022
23Colombia98,92022
24Sri Lanka98,812022
25Malaysia98,792022
26Eswatini98,662022
27Iran98,652022
28Paraguay98,62022
29Cộng hòa Dominica98,52022
30El Salvador98,32022
31Thái Lan98,172022
32Bhutan97,732022
33Ấn Độ96,542022
34Belize96,152022
35Honduras95,92022
36Ai Cập95,192022
37Guatemala94,982022
38Lào93,822022
39Indonesia93,792022
40Jamaica93,572022
41Bangladesh93,452022
42Thổ Nhĩ Kỳ92,232022
43Trinidad và Tobago922022
44Papua New Guinea91,922022
45Togo90,362022
46Rwanda89,972022
47Tanzania87,072022
48Timor-Leste86,132022
49Ethiopia84,692022
50Zambia84,482022
51Guinea-Bissau82,232022
52Senegal75,282022
53Mozambique71,442022
54Benin71,252022
55Somalia70,712022
56Burkina Faso62,812022
57Afghanistan62,662022
58Niger53,912022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (159)

Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Barbados · Belarus · Bermuda · Bolivia · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Bulgaria · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Campuchia · Canada · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Fiji · Gabon · Gambia · Ghana · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Iraq · Ireland · Israel · Italy · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Ma-rốc · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Phi · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nga · Nhật Bản · Nicaragua · Nigeria · Pakistan · Palau · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Romania · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · Seychelles · Sierra Leone · Singapore · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · Syria · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Tonga · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Tây Ban Nha · Uganda · Ukraina · Vanuatu · Venezuela · Vương quốc Anh · Yemen · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.ADT.1524.LT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.

{
  "id": "SE.ADT.1524.LT.ZS",
  "name": "Literacy rate, youth total (% of people ages 15-24)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Excel (bulk file), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}