Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #062

Thanh niên biết chữ2021

Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.

World Bank
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2024
Nền kinh tế có dữ liệu48 / 217Không quan sát: 169
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuGeorgia100 %

Top 10

% · 2021

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Thanh niên biết chữ · 2021 · %
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (%)Năm
01Georgia1002021
01Uzbekistan1002021
03Thổ Nhĩ Kỳ99,962021
04Romania99,942021
05Nga99,922021
06Mauritius99,912021
07Singapore99,892021
08Mông Cổ99,862021
09Tây Ban Nha99,732021
10Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất99,662021
11Bolivia99,52021
12Lãnh thổ Palestine99,392021
13Brazil99,32021
13Panama99,32021
15Mexico99,252021
16Uruguay99,22021
17Colombia99,12021
17Peru99,12021
19Ecuador99,012021
20Tunisia98,942021
21Sri Lanka98,932021
22Cộng hòa Dominica98,82021
23Paraguay98,62021
24Iran98,592021
25Syria98,392021
26El Salvador98,12021
27Nam Phi96,72021
28Ai Cập96,612021
29Quần đảo Marshall96,352021
30Ấn Độ95,892021
31Bangladesh94,832021
32Gabon93,982021
33Iraq92,392021
34Campuchia91,832021
35Nauru91,752021
36Ghana91,512021
37Comoros90,842021
38Uganda89,632021
39Zambia84,152021
40Madagascar82,382021
41Ethiopia79,672021
42Nigeria73,672021
43Pakistan73,132021
44Gambia67,492021
45Côte d’Ivoire66,842021
46Benin65,322021
47Burkina Faso62,672021
48Afghanistan55,932021

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (169)

Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Belize · Bermuda · Bhutan · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Bulgaria · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Eswatini · Fiji · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Indonesia · Ireland · Israel · Italy · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Ma-rốc · Malawi · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Philippines · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Tanzania · Thái Lan · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Turkmenistan · Tuvalu · Ukraina · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.
Đơn vị
%
Nguồn & định nghĩa
World Bank · SE.ADT.1524.LT.ZS
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.

{
  "id": "SE.ADT.1524.LT.ZS",
  "name": "Literacy rate, youth total (% of people ages 15-24)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.",
  "sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API.  Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Excel (bulk file), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
  "topics": [
    {
      "id": "4",
      "value": "Education "
    }
  ]
}