CHỈ SỐ TOÀN CẦU #062
Thanh niên biết chữ2021
Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.
Top 10
% · 2021Hoàn thành xếp hạng
Tải xuống CSV ↓| Xếp hạng | Quốc gia/vùng lãnh thổ | Giá trị (%) | Năm |
|---|---|---|---|
| 01 | 100 | 2021 | |
| 01 | 100 | 2021 | |
| 03 | 99,96 | 2021 | |
| 04 | 99,94 | 2021 | |
| 05 | 99,92 | 2021 | |
| 06 | 99,91 | 2021 | |
| 07 | 99,89 | 2021 | |
| 08 | 99,86 | 2021 | |
| 09 | 99,73 | 2021 | |
| 10 | 99,66 | 2021 | |
| 11 | 99,5 | 2021 | |
| 12 | 99,39 | 2021 | |
| 13 | 99,3 | 2021 | |
| 13 | 99,3 | 2021 | |
| 15 | 99,25 | 2021 | |
| 16 | 99,2 | 2021 | |
| 17 | 99,1 | 2021 | |
| 17 | 99,1 | 2021 | |
| 19 | 99,01 | 2021 | |
| 20 | 98,94 | 2021 | |
| 21 | 98,93 | 2021 | |
| 22 | 98,8 | 2021 | |
| 23 | 98,6 | 2021 | |
| 24 | 98,59 | 2021 | |
| 25 | 98,39 | 2021 | |
| 26 | 98,1 | 2021 | |
| 27 | 96,7 | 2021 | |
| 28 | 96,61 | 2021 | |
| 29 | 96,35 | 2021 | |
| 30 | 95,89 | 2021 | |
| 31 | 94,83 | 2021 | |
| 32 | 93,98 | 2021 | |
| 33 | 92,39 | 2021 | |
| 34 | 91,83 | 2021 | |
| 35 | 91,75 | 2021 | |
| 36 | 91,51 | 2021 | |
| 37 | 90,84 | 2021 | |
| 38 | 89,63 | 2021 | |
| 39 | 84,15 | 2021 | |
| 40 | 82,38 | 2021 | |
| 41 | 79,67 | 2021 | |
| 42 | 73,67 | 2021 | |
| 43 | 73,13 | 2021 | |
| 44 | 67,49 | 2021 | |
| 45 | 66,84 | 2021 | |
| 46 | 65,32 | 2021 | |
| 47 | 62,67 | 2021 | |
| 48 | 55,93 | 2021 |
Không có quốc gia phù hợp.
Cách xếp hạng này hoạt động
Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.
Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.
Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.
Không quan sát (169)
Albania · Algeria · Andorra · Angola · Antigua và Barbuda · Argentina · Armenia · Aruba · Australia · Azerbaijan · Ba Lan · Bahamas · Bahrain · Barbados · Belarus · Belize · Bermuda · Bhutan · Bosnia và Herzegovina · Botswana · Brunei · Bulgaria · Burundi · Bắc Macedonia · Bỉ · Bồ Đào Nha · Cameroon · Canada · Cape Verde · Chad · Chile · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Costa Rica · Croatia · Cuba · Curaçao · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Dominica · Eritrea · Estonia · Eswatini · Fiji · Gibraltar · Greenland · Grenada · Guam · Guatemala · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Guyana · Haiti · Hoa Kỳ · Honduras · Hungary · Hy Lạp · Hà Lan · Hàn Quốc · Iceland · Indonesia · Ireland · Israel · Italy · Jamaica · Jordan · Kazakhstan · Kenya · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Latvia · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Litva · Luxembourg · Lào · Ma-rốc · Malawi · Malaysia · Maldives · Mali · Malta · Mauritania · Micronesia · Moldova · Monaco · Montenegro · Mozambique · Myanmar (Miến Điện) · Na Uy · Nam Sudan · Namibia · Nepal · New Caledonia · New Zealand · Nhật Bản · Nicaragua · Niger · Oman · Palau · Papua New Guinea · Philippines · Pháp · Phần Lan · Polynesia thuộc Pháp · Puerto Rico · Qatar · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Solomon · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Serbia · Seychelles · Sierra Leone · Sint Maarten · Slovakia · Slovenia · Somalia · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Martin · St. Vincent và Grenadines · Sudan · Suriname · São Tomé và Príncipe · Séc · Síp · Tajikistan · Tanzania · Thái Lan · Thụy Sĩ · Thụy Điển · Timor-Leste · Togo · Tonga · Trinidad và Tobago · Triều Tiên · Trung Quốc · Turkmenistan · Tuvalu · Ukraina · Vanuatu · Venezuela · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Zimbabwe · Áo · Đan Mạch · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc · Đức · Ả Rập Xê-út
Nguồn & định nghĩa
- Định nghĩa chỉ báo
- Tỷ lệ biết chữ trong độ tuổi từ 15 đến 24.
- Đơn vị
- %
- Nguồn & định nghĩa
- World Bank ·
SE.ADT.1524.LT.ZS
Siêu dữ liệu gốc
Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.
{
"id": "SE.ADT.1524.LT.ZS",
"name": "Literacy rate, youth total (% of people ages 15-24)",
"unit": "",
"source": {
"id": "2",
"value": "World Development Indicators"
},
"sourceNote": "Youth literacy rate is the percentage of people ages 15-24 who can both read and write with understanding a short simple statement about their everyday life.",
"sourceOrganization": "Data API, UN Educational, Scientific and Cultural Organization (UNESCO), uri: https://databrowser.uis.unesco.org/resources, note: The data are obtained through the UIS API. Detailed documentation is available at: https://api.uis.unesco.org/api/public/documentation/, publisher: UNESCO Institute for Statistics (UIS), type: Excel (bulk file), date accessed: 2026-03-19, date published: 2026-02",
"topics": [
{
"id": "4",
"value": "Education "
}
]
}