Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #079

Tỷ lệ nạn nhân bị giết người có chủ ý2022

Nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 người, từ UNODC và được Ngân hàng Thế giới phân phối. Xếp hạng mặc định là thấp nhất đầu tiên. Đây không phải là tỷ lệ tội phạm tổng thể hoặc điểm an toàn du lịch. Hệ thống đăng ký và tính đầy đủ của báo cáo có sự

World Bank · UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC)
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu105 / 217Không quan sát: 112
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuQatar0,07 trên 100.000 người

Top 10

trên 100.000 người · 2022

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ nạn nhân bị giết người có chủ ý · 2022 · trên 100.000 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100.000 người)Năm
01Qatar0,072022
02Singapore0,122022
03Bahrain0,22022
04Nhật Bản0,232022
05Oman0,252022
06Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,282022
07Indonesia0,32022
08Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,42022
09Thụy Sĩ0,482022
10Hàn Quốc0,52022
11Italy0,542022
12Na Uy0,552022
13Síp0,62022
14Slovenia0,612022
15Lãnh thổ Palestine0,622022
16Tây Ban Nha0,682022
17Malaysia0,692022
18Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,692022
19Ba Lan0,72022
20Bồ Đào Nha0,722022
21Slovakia0,772022
22Croatia0,792022
23Hà Lan0,82022
24Séc0,822022
25Đức0,822022
26Australia0,842022
27Ireland0,862022
28Áo0,872022
29Hungary0,972022
30Bắc Macedonia0,982022
31Đan Mạch0,982022
32Iceland1,052022
33Serbia1,092022
34Bosnia và Herzegovina1,092022
35Thụy Điển1,112022
36Bulgaria1,112022
37Jordan1,122022
38Hy Lạp1,122022
39Pháp1,242022
40Phần Lan1,242022
41Romania1,292022
42New Zealand1,462022
43Estonia1,482022
44Malta1,512022
45Luxembourg1,532022
46Israel1,632022
47Ma-rốc1,662022
48Albania1,72022
49Algeria1,752022
50Azerbaijan1,792022
51Ghana1,832022
52Canada2,272022
53Mauritius2,272022
54Litva2,382022
55Moldova2,472022
56Kazakhstan2,552022
57Montenegro2,62022
58Thổ Nhĩ Kỳ2,622022
59Armenia2,742022
60Ấn Độ2,822022
61Latvia3,562022
62Myanmar (Miến Điện)3,92022
63Fiji3,922022
64Bolivia4,022022
65Pakistan4,082022
66Argentina4,312022
67Kenya4,872022
68Mông Cổ5,972022
69Hoa Kỳ6,512022
70Zimbabwe6,762022
71Cameroon6,762022
72Chile6,82022
73Grenada6,842022
74Suriname7,222022
75Paraguay7,572022
76El Salvador7,92022
77Seychelles7,972022
78Uganda8,762022
79Antigua và Barbuda10,772022
80Uruguay11,292022
81Panama11,342022
82Cộng hòa Dominica12,372022
83Venezuela12,652022
84Costa Rica12,912022
85Bermuda13,92022
86Barbados15,232022
87Guyana15,942022
88Puerto Rico17,652022
89Haiti18,982022
90Brazil20,082022
91Guatemala22,052022
92St. Kitts và Nevis23,552022
93Colombia24,952022
94Mexico25,882022
95Ecuador27,412022
96Belize28,062022
97Dominica28,432022
98Bahamas32,22022
99Honduras34,972022
100St. Lucia36,922022
101Trinidad và Tobago40,442022
102St. Vincent và Grenadines41,162022
103Nam Phi43,722022
104Jamaica53,112022
105Quần đảo Turks và Caicos76,342022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (112)

Afghanistan · Ai Cập · Andorra · Angola · Aruba · Bangladesh · Belarus · Benin · Bhutan · Botswana · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Bỉ · Campuchia · Cape Verde · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Gambia · Georgia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Iran · Iraq · Kiribati · Kosovo · Kuwait · Kyrgyzstan · Lesotho · Li-băng · Liberia · Libya · Liechtenstein · Lào · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Mauritania · Micronesia · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Namibia · Nauru · Nepal · New Caledonia · Nga · Nicaragua · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Peru · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Rwanda · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sierra Leone · Sint Maarten · Somalia · Sri Lanka · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Tajikistan · Tanzania · Thái Lan · Timor-Leste · Togo · Tonga · Triều Tiên · Trung Quốc · Tunisia · Turkmenistan · Tuvalu · Ukraina · Uzbekistan · Vanuatu · Việt Nam · Vương quốc Anh · Yemen · Zambia · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 người, từ UNODC và được Ngân hàng Thế giới phân phối. Xếp hạng mặc định là thấp nhất đầu tiên. Đây không phải là tỷ lệ tội phạm tổng thể hoặc điểm an toàn du lịch. Hệ thống đăng ký và tính đầy đủ của báo cáo có sự khác nhau giữa các quốc gia.
Đơn vị
trên 100.000 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC) · VC.IHR.PSRC.P5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
An intentional homicide is defined as an unlawful death inflicted upon a person with the intent to cause death or serious injury.

{
  "id": "VC.IHR.PSRC.P5",
  "name": "Intentional homicides (per 100,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "An intentional homicide is defined as an unlawful death inflicted upon a person with the intent to cause death or serious injury.",
  "sourceOrganization": "UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC)",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}