Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #079

Tỷ lệ nạn nhân bị giết người có chủ ý2020

Nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 người, từ UNODC và được Ngân hàng Thế giới phân phối. Xếp hạng mặc định là thấp nhất đầu tiên. Đây không phải là tỷ lệ tội phạm tổng thể hoặc điểm an toàn du lịch. Hệ thống đăng ký và tính đầy đủ của báo cáo có sự

World Bank · UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC)
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2023
Nền kinh tế có dữ liệu129 / 217Không quan sát: 88
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuSingapore0,18 trên 100.000 người

Top 10

trên 100.000 người · 2020

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Tỷ lệ nạn nhân bị giết người có chủ ý · 2020 · trên 100.000 người
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (trên 100.000 người)Năm
01Singapore0,182020
02Kuwait0,252020
03Nhật Bản0,252020
04Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc0,292020
05Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc0,292020
06Oman0,312020
07Vanuatu0,332020
08Lãnh thổ Palestine0,362020
09Qatar0,432020
10Italy0,482020
11Luxembourg0,482020
12Trung Quốc0,52020
13Slovenia0,522020
14Thụy Sĩ0,542020
15Na Uy0,582020
16Bắc Macedonia0,592020
17Hàn Quốc0,592020
18Ireland0,622020
19Hà Lan0,692020
20Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,692020
21Tây Ban Nha0,692020
22Ba Lan0,72020
23Áo0,732020
24Hy Lạp0,732020
25Séc0,732020
26Malaysia0,752020
27Bồ Đào Nha0,782020
28Hungary0,822020
29Đan Mạch0,822020
30Australia0,862020
31Tajikistan0,892020
32Đức0,942020
33Vương quốc Anh0,952020
34Jordan0,992020
35Bulgaria12020
36Mauritania12020
37Croatia1,012020
38New Zealand1,032020
39Pháp1,052020
40Síp1,152020
41Slovakia1,152020
42Thụy Điển1,22020
43Serbia1,222020
44Bosnia và Herzegovina1,32020
45Uzbekistan1,342020
46Malta1,352020
47Iceland1,362020
48Romania1,452020
49Algeria1,482020
50Israel1,672020
51Ghana1,742020
52Kyrgyzstan1,752020
53Phần Lan1,752020
54Canada22020
55Kosovo2,112020
56Albania2,122020
57Nepal2,132020
58Azerbaijan2,152020
59Sierra Leone2,222020
60Li-băng2,242020
61Bhutan2,472020
62Thổ Nhĩ Kỳ2,492020
63Liechtenstein2,582020
64Andorra2,582020
65Armenia2,592020
66Mauritius2,732020
67Ma-rốc2,932020
68Ấn Độ2,942020
69Fiji2,952020
70Montenegro2,962020
71Myanmar (Miến Điện)2,962020
72Moldova3,032020
73Kazakhstan3,112020
74Estonia3,162020
75Pakistan3,552020
76Kenya3,562020
77Rwanda3,612020
78Litva3,612020
79Bolivia3,622020
80Latvia3,682020
81Tanzania3,752020
82Ukraina3,82020
83Quần đảo Cayman4,372020
84Cameroon4,592020
85Tunisia4,692020
86Zimbabwe5,022020
87Argentina5,352020
88Chile5,762020
89Peru5,82020
90Mông Cổ6,232020
91Hoa Kỳ6,352020
92Afghanistan6,582020
93Cape Verde6,992020
94Paraguay7,282020
95Nga7,312020
96Seychelles7,482020
97Ecuador7,822020
98Cộng hòa Dominica8,732020
99Suriname8,982020
100Botswana9,342020
101Antigua và Barbuda9,82020
102Uganda10,032020
103Uruguay10,032020
104Bermuda10,872020
105Namibia11,12020
106Costa Rica11,322020
107Haiti11,382020
108Panama11,652020
109Grenada12,032020
110Barbados14,552020
111Puerto Rico16,972020
112Guatemala18,192020
113Bahamas18,442020
114Guyana19,442020
115St. Kitts và Nevis21,342020
116El Salvador21,512020
117Brazil21,812020
118Dominica22,22020
119Colombia22,642020
120Belize26,12020
121Trinidad và Tobago26,942020
122Mexico292020
123St. Lucia29,172020
124Venezuela29,482020
125St. Vincent và Grenadines31,882020
126Nam Phi32,982020
127Honduras35,72020
128Jamaica47,092020
129Quần đảo Turks và Caicos51,822020

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (88)

Ai Cập · Angola · Aruba · Bahrain · Bangladesh · Belarus · Benin · Brunei · Burkina Faso · Burundi · Bỉ · Campuchia · Chad · Comoros · Congo - Brazzaville · Congo - Kinshasa · Cuba · Curaçao · Côte d’Ivoire · Cộng hòa Trung Phi · Djibouti · Eritrea · Eswatini · Ethiopia · Gabon · Gambia · Georgia · Gibraltar · Greenland · Guam · Guinea · Guinea Xích Đạo · Guinea-Bissau · Indonesia · Iran · Iraq · Kiribati · Lesotho · Liberia · Libya · Lào · Madagascar · Malawi · Maldives · Mali · Micronesia · Monaco · Mozambique · Nam Sudan · Nauru · New Caledonia · Nicaragua · Niger · Nigeria · Palau · Papua New Guinea · Philippines · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Solomon · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Senegal · Sint Maarten · Somalia · Sri Lanka · St. Martin · Sudan · Syria · São Tomé và Príncipe · Thái Lan · Timor-Leste · Togo · Tonga · Triều Tiên · Turkmenistan · Tuvalu · Việt Nam · Yemen · Zambia · Đảo Man · Ả Rập Xê-út

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Nạn nhân của tội cố ý giết người trên 100.000 người, từ UNODC và được Ngân hàng Thế giới phân phối. Xếp hạng mặc định là thấp nhất đầu tiên. Đây không phải là tỷ lệ tội phạm tổng thể hoặc điểm an toàn du lịch. Hệ thống đăng ký và tính đầy đủ của báo cáo có sự khác nhau giữa các quốc gia.
Đơn vị
trên 100.000 người
Nguồn & định nghĩa
World Bank · UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC) · VC.IHR.PSRC.P5
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
An intentional homicide is defined as an unlawful death inflicted upon a person with the intent to cause death or serious injury.

{
  "id": "VC.IHR.PSRC.P5",
  "name": "Intentional homicides (per 100,000 people)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "An intentional homicide is defined as an unlawful death inflicted upon a person with the intent to cause death or serious injury.",
  "sourceOrganization": "UNODC Research - Data Portal – Intentional Homicide, UN Office on Drugs and Crime (UNODC)",
  "topics": [
    {
      "id": "13",
      "value": "Public Sector "
    }
  ]
}