Bảng xếp hạng thế giới / KHÁM PHÁ DỮ LIỆU

CHỈ SỐ TOÀN CẦU #017

Nước ngọt nội địa có thể tái tạo2022

Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.

World Bank
Chuỗi nguồn lịch sử Quan sát mới nhất cách đây hơn ba năm. Đây là thông tin mới nhất trong ảnh chụp nhanh nguồn này, không phải là ước tính hiện tại.
Năm xếp hạng tương đương2022Năm xuất bản gần nhất: 2022
Nền kinh tế có dữ liệu181 / 217Không quan sát: 36
Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đứng đầuBrazil5.661 10⁹ m³

Top 10

10⁹ m³ · 2022
01Brazil
5.661
02Nga
4.312
03Canada
2.850
04Hoa Kỳ
2.818
05Trung Quốc
2.812,9
06Colombia
2.145
07Indonesia
2.018,7
08Peru
1.641
09Ấn Độ
1.446

Hoàn thành xếp hạng

Tải xuống CSV ↓
Nước ngọt nội địa có thể tái tạo · 2022 · 10⁹ m³
Xếp hạngQuốc gia/vùng lãnh thổGiá trị (10⁹ m³)Năm
01Brazil5.6612022
02Nga4.3122022
03Canada2.8502022
04Hoa Kỳ2.8182022
05Trung Quốc2.812,92022
06Colombia2.1452022
07Indonesia2.018,72022
08Peru1.6412022
09Ấn Độ1.4462022
10Myanmar (Miến Điện)1.002,82022
11Congo - Kinshasa9002022
12Chile8852022
13Venezuela8052022
14Papua New Guinea8012022
15Malaysia5802022
16Australia4922022
17Philippines4792022
18Ecuador442,42022
19Nhật Bản4302022
20Mexico4092022
21Na Uy3822022
22Việt Nam359,422022
23Madagascar3372022
24New Zealand3272022
25Bolivia303,52022
26Argentina2922022
27Cameroon2732022
28Guyana2412022
29Thổ Nhĩ Kỳ2272022
30Guinea2262022
31Thái Lan224,512022
32Congo - Brazzaville2222022
33Nigeria2212022
34Pháp2002022
34Liberia2002022
36Nepal198,22022
37Lào190,42022
38Italy182,52022
39Thụy Điển1712022
40Iceland1702022
41Gabon1642022
42Sierra Leone1602022
43Nicaragua156,212022
44Angola1482022
45Vương quốc Anh1452022
46Cộng hòa Trung Phi1412022
47Panama136,62022
48Iran128,52022
49Ethiopia1222022
50Campuchia120,62022
51Paraguay1172022
52Costa Rica1132022
53Tây Ban Nha111,22022
54Guatemala109,22022
55Đức1072022
55Phần Lan1072022
57Bangladesh1052022
58Mozambique100,32022
59Suriname992022
60Uruguay92,22022
61Honduras90,662022
62Tanzania842022
63Zambia80,22022
64Bhutan782022
65Côte d’Ivoire76,842022
66Triều Tiên672022
67Hàn Quốc64,852022
68Kazakhstan64,352022
69Tajikistan63,462022
70Mali602022
71Georgia58,132022
72Hy Lạp582022
73Ukraina55,12022
74Áo552022
74Pakistan552022
76Ba Lan53,62022
77Sri Lanka52,82022
78Ireland492022
79Kyrgyzstan48,932022
80Afghanistan47,152022
81Nam Phi44,82022
82Quần đảo Solomon44,72022
83Romania42,382022
84Thụy Sĩ40,42022
85Uganda392022
86Cuba38,122022
87Bồ Đào Nha382022
88Croatia37,72022
89Bosnia và Herzegovina35,52022
90Iraq35,22022
91Mông Cổ34,82022
92Belarus342022
93Ghana30,32022
94Ma-rốc292022
95Fiji28,552022
96Albania26,92022
97Guinea Xích Đạo262022
97Nam Sudan262022
99Senegal25,82022
100Cộng hòa Dominica23,52022
101Bulgaria212022
102Kenya20,72022
103Slovenia18,672022
104Latvia16,942022
105Uzbekistan16,342022
106Malawi16,142022
107Guinea-Bissau162022
108El Salvador15,632022
109Litva15,462022
110Belize15,262022
111Chad152022
112Séc13,152022
113Haiti13,012022
114Estonia12,712022
115Slovakia12,62022
116Burkina Faso12,52022
117Zimbabwe12,262022
118Bỉ122022
119Togo11,52022
120Algeria11,252022
121Hà Lan112022
122Jamaica10,822022
123Benin10,32022
124Burundi10,062022
125Vanuatu102022
126Rwanda9,52022
127Brunei8,52022
128Serbia8,412022
129Timor-Leste8,222022
130Azerbaijan8,122022
131Syria7,132022
132Puerto Rico7,12022
133Armenia6,862022
134Namibia6,162022
135Đan Mạch62022
135Hungary62022
135Somalia62022
138Bắc Macedonia5,42022
139Lesotho5,232022
140Li-băng4,82022
141Tunisia4,22022
142Sudan42022
143Trinidad và Tobago3,842022
144Niger3,52022
145Gambia32022
146Eritrea2,82022
147Mauritius2,752022
148Eswatini2,642022
149Botswana2,42022
149Ả Rập Xê-út2,42022
151São Tomé và Príncipe2,182022
152Yemen2,12022
153Moldova1,622022
154Turkmenistan1,42022
155Oman1,42022
156Comoros1,22022
157Ai Cập12022
157Luxembourg12022
159Síp0,782022
160Bahamas0,72022
160Libya0,72022
162Jordan0,682022
163Singapore0,62022
164Mauritania0,42022
165Andorra0,322022
166Cape Verde0,32022
166Djibouti0,32022
166St. Lucia0,32022
169Dominica0,22022
169Grenada0,22022
171Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0,152022
172St. Vincent và Grenadines0,12022
173Barbados0,082022
174Qatar0,062022
175Antigua và Barbuda0,052022
176Malta0,052022
177Maldives0,032022
178St. Kitts và Nevis0,022022
179Nauru0,012022
180Bahrain02022
181Kuwait02022

Cách xếp hạng này hoạt động

Với thống kê hằng năm, mặc định chọn năm mới nhất có số quốc gia có dữ liệu đạt ít nhất 70% số quốc gia tối đa trong các năm, đồng thời có ít nhất 20 nền kinh tế nếu dữ liệu cho phép. Mỗi bảng dùng cùng một năm hoặc cùng một phiên bản báo cáo, không lấy dữ liệu năm khác để điền giá trị thiếu. Có thể chọn năm mới hơn nhưng ít quốc gia có dữ liệu hơn.

Tỷ lệ giết người có chủ ý và điểm hòa bình xếp hạng từ thấp nhất đến cao nhất; các chỉ số khác xếp hạng từ cao nhất đến thấp nhất. Thứ hạng sử dụng giá trị ban đầu và thứ hạng cạnh tranh cho các điểm ngang bằng, ví dụ: 1, 2, 2, 4. Việc lọc hoặc thay đổi thứ tự hiển thị không tính toán lại thứ hạng chung. Giá trị cao hơn không nhất thiết phải tốt hơn.

Số liệu thống kê phản ánh ảnh chụp nhanh nguồn công cộng, không phải số đo trực tiếp. Một số chuỗi là ước tính được mô hình hóa hoặc trung bình nhiều năm. Xem siêu dữ liệu gốc.

Không quan sát (36)

Aruba · Bermuda · Curaçao · Gibraltar · Greenland · Guam · Israel · Kiribati · Kosovo · Liechtenstein · Lãnh thổ Palestine · Micronesia · Monaco · Montenegro · New Caledonia · Palau · Polynesia thuộc Pháp · Quần đảo Bắc Mariana · Quần đảo Cayman · Quần đảo Eo biển · Quần đảo Faroe · Quần đảo Marshall · Quần đảo Turks và Caicos · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ · Samoa · Samoa thuộc Mỹ · San Marino · Seychelles · Sint Maarten · St. Martin · Tonga · Tuvalu · Đảo Man · Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc · Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc

Nguồn & định nghĩa

Định nghĩa chỉ báo
Tài nguyên nước ngọt nội bộ có thể tái tạo, tính bằng tỷ mét khối. Đây là ước tính nguồn lực dài hạn; dòng vốn xuyên biên giới nằm ngoài định nghĩa nguồn lực nội bộ.
Đơn vị
10⁹ m³
Nguồn & định nghĩa
World Bank · ER.H2O.INTR.K3
Nguồn gốc mở ↗
Siêu dữ liệu gốc
Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.

{
  "id": "ER.H2O.INTR.K3",
  "name": "Renewable internal freshwater resources, total (billion cubic meters)",
  "unit": "",
  "source": {
    "id": "2",
    "value": "World Development Indicators"
  },
  "sourceNote": "Renewable internal freshwater resources flows refer to internal renewable resources (internal river flows and groundwater from rainfall) in the country.",
  "sourceOrganization": "AQUASTAT - FAO's Global Information System on Water and Agriculture, Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), uri: https://data.apps.fao.org/aquastat/, publisher: Food and Agriculture Organization of the United Nations (FAO), date accessed: 20240529",
  "topics": [
    {
      "id": "9",
      "value": "Infrastructure "
    },
    {
      "id": "6",
      "value": "Environment "
    }
  ]
}